Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200554541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp (đã bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200531920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 15:21:00 đến ngày 2020-06-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,766,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí không xác định được từ khối lượng thiết kế | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm phục vụ thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ VĂN HÓA XÓM NGÕ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 39,134 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2224 | tấn |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 79,556 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,7942 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 28,0296 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,8797 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,348 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4462 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4462 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4462 | 100m3 |
| 14 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | cây |
| 15 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cây |
| 16 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | gốc cây |
| 17 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 18 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bụi |
| 19 | Vận chuyển cây bằng ô tô | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | ca |
| 20 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,9428 | ca |
| 21 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 73,784 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,6406 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,3784 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,3784 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 222,428 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,0185 | 100m3 |
| 27 | Mua đất để đắp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2.513,4364 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,3363 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,6039 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1043 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1043 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8913 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1738 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4256 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,9855 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0709 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1021 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1007 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5614 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1313 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1504 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3978 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2441 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,4352 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,0672 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0493 | m3 |
| 60 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,4084 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 48,3912 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 42,865 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,614 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,1578 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24,41 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,978 | m2 |
| 67 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 69 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 29,001 | m2 |
| 70 | Đánh bóng bề mặt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 23,694 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 77,4328 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 56,0052 | m2 |
| 73 | Cầu chắn rác | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=75mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 4 module, đặt ngầm ( mặt nhựa đế sắt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 6A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2X6MM | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2X2.5 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 35 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU 1x6mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét L= 2.5m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cọc |
| 93 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | 1 vị trí |
| 94 | Cầu trượt trẻ em | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Xích đu | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Dụng cụ thể thao ( đi bộ, lắc tay, đạp xe tại chỗ, đạp chân, kéo vai - tay) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 97 | Ti vi màn hình LED | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 98 | Loa hội trường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | chiếc |
| 99 | Dây loa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 100 | Míc hội thảo | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | chiếc |
| 101 | Míc không dây | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Bàn làm việc KT 1200x600x700 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | chiếc |
| 103 | Ghế xoay bọc nỉ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | chiếc |
| 104 | Ghế gấp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | chiếc |
| 105 | Tủ sắt đựng tài liệu sơn tĩnh điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 106 | Bộ chữ dán xước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Khung nhôm dán xước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Tủ đựng tivi, loa, amly, đầu | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| 109 | Đầu đĩa kết hợp USB | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | chiếc |
| C | HẠNG MỤC XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,55 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,1834 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,7879 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1295 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1295 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,05 | 100m |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,9601 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2149 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,1239 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,0915 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,3029 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,4129 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,232 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0851 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0851 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1221 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0641 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2396 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,3047 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4325 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,5875 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,5875 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,05 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,2358 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1426 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7841 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1963 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,8202 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3236 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,561 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,8871 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0457 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2389 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,5417 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,057 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 95,242 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 67,8176 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,944 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,8178 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,3228 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,36 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 23,1488 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 86,144 | m2 |
| 61 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,278 | m2 |
| 62 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,718 | m2 |
| 64 | Giá đỡ bàn đá | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 66 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 65,3312 | m2 |
| 67 | Đánh bóng bề mặt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 29,1444 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 118,3182 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 101,186 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn , đèn ốp trần 220V-20W | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 4 module, đặt ngầm ( mặt nhựa, đế sắt) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 10A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 6A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | m |
| 79 | Gia công và đóng cọc chống sét L=2.5m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cọc |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van d=50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van d=32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối ren trong d=50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối ren ngoài d=32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt kép d=50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt rắc co d=50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt rắc co d=32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu d=50-32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu d=32-25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu d=25-20mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút vuông d=50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút vuông d=32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút vuông d=25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút vuông d=20mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thu d=32-25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê d=50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê d=32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê thu d=25-20mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút ren trong d=20mm (1/2'') | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông d=50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông d=32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông d=25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, d=110 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, d=90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, d=75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, d=48 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, d=42 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn thu D90-75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu D75-42 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút chếch D110 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút chếch D90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút chếch D75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút chếch D48 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút chếch D42 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút vuông D110 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút vuông D90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút vuông D42 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y đều D110 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y đều D90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y đều D75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê đều D110 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông D110 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông D75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, d=90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút chếch D90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác D110 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,77 | m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0777 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0777 | 100m3 |
| 145 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,108 | m3 |
| 147 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,663 | m3 |
| 148 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,663 | m3 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa bằng gạch thẻ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 85,47 | m2 |
| 150 | Đắp đất màu phù xa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 121 | m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 121 | m3 |
| 152 | Dải lớp nilong chống thấm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 540 | m2 |
| 153 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 54 | m3 |
| 154 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 54 | m3 |
| 155 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 157 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 29,12 | 10m |
| 158 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 540 | m2 |
| 159 | Lát gạch 400x400 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 540 | m2 |
| 160 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2803 | 100m3 |
| 161 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,2252 | m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,5334 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6781 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6692 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6692 | 100m3 |
| 166 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2903 | 100m2 |
| 167 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,1497 | m3 |
| 168 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40,635 | m3 |
| 169 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,9397 | m3 |
| 170 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,4587 | m3 |
| 171 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,279 | m3 |
| 172 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1935 | 100m2 |
| 173 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2223 | tấn |
| 174 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,1928 | m3 |
| 175 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 120,2567 | m2 |
| 176 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 520,2 | m |
| 177 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 382,9662 | m2 |
| 178 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 503,2229 | m2 |
| 179 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,0131 | m3 |
| 180 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3612 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,377 | m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2675 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2675 | 100m3 |
| 184 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,459 | m3 |
| 185 | Dải lớp nilong chống thấm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 44,59 | m2 |
| 186 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,918 | m3 |
| 188 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,6076 | m3 |
| 189 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4004 | 100m2 |
| 190 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,2032 | m3 |
| 191 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8072 | tấn |
| 192 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 193 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 194 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1682 | 100m2 |
| 195 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,9484 | m3 |
| 196 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 46 | cái |
| 198 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,1958 | m3 |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3986 | m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 202 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 203 | Dải lớp nilong chống thấm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,6896 | m2 |
| 204 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 205 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 206 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6548 | m3 |
| 207 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 208 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1879 | m3 |
| 209 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 210 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,4776 | m2 |
| 211 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | m2 |
| 212 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 213 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 214 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0821 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,735 | m3 |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,5783 | m3 |
| 218 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 55,0125 | m3 |
| 219 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 55,0125 | m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6017 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6017 | 100m3 |
| 222 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,467 | 1000v |
| 223 | Sứ báo hiệu cáp (KT D80mm dày 40mm) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | viên |
| 224 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 225 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 226 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 227 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 228 | Khung móng cột đèn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống d=32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 230 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 231 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 232 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | cọc |
| 233 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn thép tròn mạ kẽm nhúng nóng d=10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 163 | m |
| 234 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 235 | Đầu cốt <=25mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | đầu |
| 236 | Lắp dựng cột đèn vào móng bằng máy kết hợp thủ công | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | cột |
| 237 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | bảng |
| 238 | Cột đèn cao áp cần đơn cao 8m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | cột |
| 239 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 240 | Đèn Led 100W | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| 241 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-16A; Icu = 6kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Đánh số cột đèn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | cột |
| 243 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,805 | 100m |
| 244 | Dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x4mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 180,5 | m |
| 245 | Luồn dây cáp lên đèn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 246 | Dây dẫn cu/pvc 1x2.5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE, đường kính ống 40/32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,63 | 100m |
| 248 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 16A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi