Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200565668-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200565665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 08:46:00 đến ngày 2020-06-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,256,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến ống
1 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 431,78 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,1483 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,38 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,38 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,0231 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,9027 100 m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,3605 100 m
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 41 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,0049 100 m
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,5963 100 m
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,1926 100 m
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 41,4041 100 m
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0 Cái
18 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE đường kính 110-90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
19 Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
20 Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
21 Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm 1 cái
22 Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
23 Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
24 Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
25 Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
26 Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21 cái
27 Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
28 Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 53 cái
29 Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-25mm 56 cái
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
31 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cái
32 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
34 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cái
35 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cái
36 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
37 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
38 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110-1,1/2"mm; d=110-1,1/4"mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
39 Lắp đai khởi thủy, ĐK d=90-1"mm; d=90-1.1/2"mm;d=90-1.1/4"mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
40 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75-1"mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 cái
41 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75-1.1/4"mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
42 Ống nhựa HDPE d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.625 m
43 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 cái
44 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 175 cái
45 Đấu nối ren ngoài HDPE d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 350 cái
46 Van bi đồng tay bướm đồng MBV DN 25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 175 cái
B Đập tràn
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28,39 m3
2 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,14 m3
3 Đắp đất quai sanh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,5 m3
4 Phá đất quai sanh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,5 m3
5 Bao tải dứa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 138 cái
6 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 ca
7 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,07 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,73 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36,14 m2
10 Bê tông đỉnh tràn, đáy cửa xả cát, mái thượng hạ lưu, chân khay thượng hạ lưu, bể tiêu năng, đáy bể lọc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,21 m3
11 Bê tôngthành cửa xả cát, thành bể lọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,336 m3
12 Bê tông bê tông tấm đan, tấm phai, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,66 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,43 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm phai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0247 100m2
15 Lắp dựng cốt thép tràn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3117 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm phai, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0467 tấn
17 Lắptấm đan, tấm phai đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,21 m2
19 Ống nhựa đục lỗ HDPE d = 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2 100m
21 Sỏi lọc thô D18-D30mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,09 m3
C Bể tập trung
1 Đào xúc đất san nền đặt móng bể bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26,81 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,81 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,84 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,2 m3
5 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,41 m3
6 Bê tông tường bể, trụ, dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,16 m3
7 Bê tông trần bể nước (trừ nắp bể, dầm đỡ trần) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,1 m3
8 Bê tông tấm đan, tấm lọc, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm nắp bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0517 tấn
10 Lắp dựng cốt thép thành, đáy bể, dầm, trụ đỡ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,6259 tấn
11 Lắp dựng cốt thép thành, đáy bể, dầm, trụ đỡ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0799 tấn
12 Lắp dựng cốt thép trần bể nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1769 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lọc, tấm đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0304 100m2
14 Ván khuôn gỗ trần bể Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2701 100m2
15 Ván khuôn gỗ tường bể - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3505 100m2
16 Lắp tấm lọc, tấm nắp đẩy đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 135,05 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32,04 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 104,81 m2
20 Sỏi lọc thô D18-D30mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,3 m3
21 Ống thép tráng kẽm D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 m
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
23 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
24 Ống nhựa HDPE d = 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 m
25 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
26 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
27 Ống nhựa HDPE d = 110mm đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 m
28 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
D Bể giảm áp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,14 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,54 m3
3 Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,38 m3
4 Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,14 m3
5 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,14 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0103 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0585 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0076 100m2
9 Ván khuôn gỗ tường thành hầm van - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2336 100m2
10 Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
11 Ống HDPE D90 xả tràn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5 m
12 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
E Hầm van
1 Đào móng bể bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,24 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,07 m3
4 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,32 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0302 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0625 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2168 100m2
8 Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21 cái
9 Ống nhựa HDPE d = 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,8 m
10 Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
11 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
12 Lắp đặt van xả cát, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
13 Lắp đặt van xả cát, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
14 Lắp đặt van khóa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
15 Lắp đặt van khóa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
16 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
17 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 cái
18 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
19 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
20 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
F Cáp treo
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,47 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,77 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,27 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,43 m3
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0193 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1504 100m2
7 Lắp dựng cáp thép treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2247 tấn
8 Trụ đỡ thép ống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,6 m
9 Cóc cáp D10 (khóa cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 114 cái
10 Cóc cáp D14 (khóa cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
11 Lắp tăng đơ 20 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
12 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 87 lỗ
13 Thép tròn D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 207,27 kg
14 Lắp dựng cáp thép treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0386 tấn
15 Cóc cáp D14 (khóa cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 174 cái
16 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 45 lỗ
17 Bu lông nở D12 dài 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 45 cái
18 Lắp dựng cáp thép treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,006 tấn
19 Cóc cáp D10 (khóa cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 45 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->