Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461025-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200459652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 13:50:00 đến ngày 2020-05-29 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,059,055,391 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬY ĐAN RÃNH ĐOẠN KM116+650 - KM117+100 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá xây (kể cả vận chuyển để tận dụng) | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | BTXM đá 1x2 M200 thành rãnh | Mục 2 chương V của HSMT | 16,76 | m3 |
| 3 | BTXM đá 1x2 M250 tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 67,44 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh (D<10mm) | Mục 2 chương V của HSMT | 6.089,37 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh (D>10mm) | Mục 2 chương V của HSMT | 2.518,17 | kg |
| 6 | Ván khuôn thành rãnh | Mục 2 chương V của HSMT | 162,99 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 286,79 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc | Mục 2 chương V của HSMT | 504 | tấm |
| B | GIA CỐ LỀ ĐOẠN KM116+650 - KM117+100 | |||
| 1 | Đào đất lề gia cố (kể cả vận chuyển đổ đi) | Mục 2 chương V của HSMT | 389,21 | m3 |
| 2 | Lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 | Mục 2 chương V của HSMT | 141,54 | m3 |
| 3 | BTXM gia cố lề đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 254,77 | m3 |
| 4 | Làm khe co không có thép | Mục 2 chương V của HSMT | 132,8 | m |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM116+650 - KM117+100 | |||
| 1 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Mục 2 chương V của HSMT | 21,6 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC TẠI KM83+939 | |||
| 1 | Đào đất khuôn rãnh (kể cả vận chuyển đổ đi) | Mục 2 chương V của HSMT | 108,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đạt K≥0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 52,43 | m3 |
| 3 | Lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 | Mục 2 chương V của HSMT | 7,7 | m3 |
| 4 | BTXM mũ tường đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 3,08 | m3 |
| 5 | BTXM tấm đan đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 7,92 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc vữa XM M100 (kể cả đá hộc tận dụng từ đoạn Km116+650 - Km117+100) | Mục 2 chương V của HSMT | 28,81 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (D<10mm) | Mục 2 chương V của HSMT | 321,8 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (D>10mm) | Mục 2 chương V của HSMT | 446,6 | kg |
| 9 | Ván khuôn mũ tường | Mục 2 chương V của HSMT | 44 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 29,04 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc | Mục 2 chương V của HSMT | 55 | tấm |
| E | TƯỜNG CÁNH HẠ LƯU TẠI KM83+939 | |||
| 1 | Đào đất hố móng (kể cả vận chuyển đổ đi) | Mục 2 chương V của HSMT | 2,71 | m3 |
| 2 | Lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,47 | m3 |
| 3 | BTXM sân cống hạ lưu đá 2x4 M150 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,41 | m3 |
| 4 | BTXM tường cánh hạ lưu đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mục 2 chương V của HSMT | 1,8 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mục 2 chương V của HSMT | 7,92 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường đạt K≥0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,36 | m3 |
| F | ĐÈN TÍN HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đèn cảnh báo giao thông | Mục 2 chương V của HSMT | 229 | kg |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục 2 chương V của HSMT | 79,5 | kg |
| 3 | Cung cấp bu lông M20 | Mục 2 chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu nhấp nháy cảnh báo nguy hiểm | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác A=90 | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục 2 chương V của HSMT | 3 | kg |
| 7 | Cung cấp bu lông M20 | Mục 2 chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 8 | BTXM móng đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 1,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng trụ đèn | Mục 2 chương V của HSMT | 6,7 | m2 |
| 10 | Lớp đá đệm móng, loại đá dmax <= 6 | Mục 2 chương V của HSMT | 0,12 | m3 |
| 11 | Đào móng trụ đèn (kể cả vận chuyển đổ đi) | Mục 2 chương V của HSMT | 2,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi