Gói thầu: Thi công nền và mặt đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200561693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công nền và mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200545629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 10:13:00 đến ngày 2020-06-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,735,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đường D5 | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,789 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất để đắp lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,999 | 100M3 |
| 3 | Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,409 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,999 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,804 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,222 | 100M3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật phân cách, cường độ 13KN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,356 | 100M2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,089 | 100M3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,089 | 100M3 |
| B | Hạng mục 2: Đường N4 | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,497 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất để đắp lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,319 | 100M3 |
| 3 | Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,567 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,319 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,636 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,033 | 100M3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật phân cách, cường độ 13KN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,336 | 100M2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,213 | 100M3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,213 | 100M3 |
| C | Hạng mục 3: Đường N6 | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,851 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất để đắp lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,782 | 100M3 |
| 3 | Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,629 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,782 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,09 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,951 | 100M3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật phân cách, cường độ 13KN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,037 | 100M2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,58 | 100M3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,58 | 100M3 |
| D | Hạng mục 4: Đường N9 | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,312 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất để đắp lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,876 | 100M3 |
| 3 | Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,391 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,876 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,292 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | 100M3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật phân cách, cường độ 13KN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,8 | 100M2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | 100M3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi