Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kè Nam Hồng đoạn từ K6+995 đến K7+600 đê cửa sông tả Hồng Hà, xã Nam Hồng, huyện Tiền Hải.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200562479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kè Nam Hồng đoạn từ K6+995 đến K7+600 đê cửa sông tả Hồng Hà, xã Nam Hồng, huyện Tiền Hải. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2996/QĐ-UBND ngày 22/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh: Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 15:02:00 đến ngày 2020-06-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,953,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí bảo đảm an toàn giao thông thi công kè | |||
| 1 | Sản xuất báo hiệu (báo hiệu chú ý nguy hiểm + chiều rộng luồng bị hạn chế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột báo hiệu L=6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Thả phao trụ F 1200 (có đèn) bằng tàu 33CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 4 | Tàu 33CV hoạt động (1h/8h/ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | ca |
| 5 | Tàu 33CV thường trực (200ca/365 ngày – ca HĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | ca |
| 6 | Xuồng 50CV hoạt động (1h/8h/ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | ca |
| 7 | Xuồng 50CV thường trực (150ca/365 ngày – ca HĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | ca |
| 8 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao (12 lần/365 ngày x 2 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,945 | lần/đèn |
| 9 | Điều chỉnh phao (9 lần /365 ngày x 2 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | lần/quả |
| 10 | Chống bồi rùa (9 lần/365 ngày x 2 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | lần/quả |
| 11 | Nhân công canh đèn báo hiệu, nhân công 4/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 12 | Phao trụ F 1200 (có đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 13 | Đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đèn |
| 14 | Thu hồi báo hiệu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 15 | Trục phao trụ F 1200 bằng tàu 33CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| C | Phần đất | |||
| 1 | Bóc phong hóa, bạt thảo mái kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | 100m3 |
| 2 | Đào bạt mái kè bằng thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,98 | m3 |
| 3 | Đào bạt mái kè , bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.781,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,786 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất trong nước không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m3 |
| 7 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,96 | m2 |
| 8 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,394 | 100m |
| 9 | Hạ cấp mái kè đất cấp II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,82 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,62 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,62 | 100m3/km |
| D | Chân kè | |||
| 1 | Làm và thả rồng lưới thép mạ kẽm bọc PVC (lõi đá hộc) f0,6m, L=10m, cự ly thả L≤30m, tạo chân h<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | con |
| 2 | Làm và thả rồng lưới thép mạ kẽm bọc PVC (lõi đá hộc), L=10m, cự ly thả L≤30m, tạo chân h≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.846 | con |
| 3 | Thép đai F6 thả rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.106,2 | kg |
| 4 | Đá hộc gieo tạo mái + vuốt đầu kè thả bằng thủ công (đá mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.340,59 | m3 |
| 5 | Đá hộc phủ đầu rồng + vuốt đầu kè bằng thủ công (đá mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.311,09 | m3 |
| 6 | Phao thả đá rời cự ly L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,168 | 10m3 |
| E | Cơ kè | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật lót cơ kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,15 | 100m2 |
| 2 | Rải đá dăm lót 2x4 lót cơ kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,05 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.987,53 | m3 |
| F | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Vữa lót dày 5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m2 |
| 2 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,45 | m2 |
| G | Mái kè | |||
| 1 | Bê tông lót khung dầm kè rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,49 | m3 |
| 2 | Trải nilon lót 2 lớp trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m2 |
| 3 | BTCT khung dầm mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,57 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,303 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung mái, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,321 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khung dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,626 | 100m2 |
| 7 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7 | m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,47 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm 2x4 lót mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,05 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,4 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm lát mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,31 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát mái kè, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2648 | tấn |
| 13 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,48 | tấn |
| 14 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,48 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,548 | 10 tấn/km |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.896 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông M200 đổ trực tiếp mái kè, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | m3 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| H | Đường đỉnh kè | |||
| 1 | Bê tông M100 lót móng đường đỉnh kè dày 5cm đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,21 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đường đỉnh kè dày 15cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,62 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | 100m2 |
| 4 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,69 | m2 |
| I | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 2 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bãi đúc, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m3/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi