Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200520580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 08:42:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,253,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT bó vỉa để thi công nút giao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tường xây hiện hữu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | m3 |
| 3 | Vân chuyển bằng ô tô tư đổ 7 tấn, 1km đất C4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,76 | m3 |
| 4 | Vân chuyển tiếp bằng ô tô tư đổ 7 tấn, cự ly 1km, đất C4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,76 | m3 |
| 5 | Đào đất nền đường làm mới bằng máy, đất C3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.437,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 792,54 | m3 |
| 7 | Lu tăng cường k=0,95 lên k=0,98 dày bq 30cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 229,17 | m3 |
| 8 | Tưới nước đất đắp cự ly 2km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,09 | m3 |
| 9 | Vân chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn,1km, đất C3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.827,7 | m3 |
| 10 | T/C móng CPĐD loại 1 dày 12cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,67 | m3 |
| 11 | Rãi giấy dầu lớp cách ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 763,91 | m2 |
| 12 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường BTXM | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,5 | m2 |
| 13 | BT đá 2x4 M250 mặt đường dày 16cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 122,23 | m3 |
| 14 | Cắt khe mặt đường BTXM dày 0.8cm tại các vị trí khe dọc và khe co | TCVN và hồ sơ thiết kế | 138 | m |
| 15 | Cung cấp mastic chèn khe co, dãn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,16 | kg |
| 16 | Lót nilon tái sinh trước khi làm nước cốt phần lề gia cố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 73 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,3 | m3 |
| 18 | BT đá 1x2 M200 lề gia cố đầu tuyến | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,65 | m3 |
| 19 | TC & lắp đặt biển báo PQ tam giác 70x70x70cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | TC & lắp đặt biển báo tròn D60, bát cạnh 25cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | TC & lắp đặt trụ biển báo bằng ống sắt D80, Trụ dài 3m (XMPC40) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Sơn phản quang dày 6mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 23 | Sơn phản quang dày 2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 24 | Đào đất hố móng bằng 80%máy, đất C3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,4 | m3 |
| 25 | Đào đất hố móng bằng 20%NL, đất C3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,6 | m3 |
| 26 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm hố thu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 27 | SX, LD ván khuôn thép nắp đan lót đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m2 |
| 28 | BT đá 1x2 M200 tấm đan lót đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 29 | SX, LD, tháo dỡ VK thép hố móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 30 | BT đá 2x4 mác 150 móng HT đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,37 | m3 |
| 31 | SX,LD,tháo dỡ VK thép tường đổ tại chỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 105 | m2 |
| 32 | C/C, lắp đặt cốt thép bậc thang hố thu D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 107 | kg |
| 33 | BT đá 2x4 mác 200 tường hố (PC40) đổ tại chỗ. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 34 | C/C, lắp đặt cốt thép đan chìm đúc sẵn, D<=10 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 113,02 | kg |
| 35 | C/C,lắp đặt cốt thép đan chìm đúc sẵn, D<=18 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 274,18 | kg |
| 36 | BT đá 1x2 M300 tấm đan chìm đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 37 | SX,LD,tháo dỡ VK thép hộp nước đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,1 | m2 |
| 38 | C/C, lắp đặt cốt thép hộp nước đúc sẵn, D<=10 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,42 | kg |
| 39 | BT đá 1x2 M300 hộp nước đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 40 | C/C, lắp đặt ống nhựa PVC D200 định vị lỗ thu nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | md |
| 41 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang Composite KT 960*530mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 42 | Cung cấp nắp hố thu bằng Composite đúc KT100*100, D=80, TT12.5KN | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | SX, LD, tháo dỡ VK thép chèn nắp đan hố thu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,86 | m2 |
| 44 | BT đá 1x2 M250 chèn nắp đan hố thu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện BT bằng cơ giới | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,98 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn trong PV công trường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,98 | tấn/km |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn <= 1 tấn bằng máy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| 48 | Nhân công lắp đặt cấu kiện đúc sẵn P<=250kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 49 | Đắp đất hố móng bằng máy (đầm cóc), k=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54 | m3 |
| 50 | Tưới nước đất đắp cự ly 2km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 51 | Vân chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn,1km, đất C3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | m3 |
| 52 | Phá dỡ thành hố thu để đấu nối cống dọc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 53 | BT đá 0,5x1 M300 trám mối nối cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 54 | Đào đất hố móng bằng máy, đất C3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 453 | m3 |
| 55 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cống (ống cống H30) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 56 | SX, LD, tháo dỡ VK thép móng băng, đổ tại chỗ. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,65 | m2 |
| 57 | BT đá 2x4 mác 200 móng băng, đổ tại chỗ. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 58 | SX,LD,tháo dỡ VK thép móng cống đơn đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,5 | m2 |
| 59 | C/C, lắp đặt cốt thép móng cống đúc sẵn, D<=10. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,24 | kg |
| 60 | BT đá 1x2 M200 móng cống đơn đúc sẵn (PC40). | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,29 | m3 |
| 61 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D=60, H=10, L=5m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 158,5 | md |
| 62 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D=60, H=30, L=5m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,2 | md |
| 63 | Bốc xếp cống xuống ô tô bằng cơ giới | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,98 | tấn |
| 64 | Bốc dỡ móng cống lên xuống ô tô bằng máy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,72 | tấn |
| 65 | Lắp đặt móng cống D<=600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống cống bê tông D60 dài 5m. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,54 | 1 đoạn -5m |
| 67 | Đệm VXM mác 75 dày 2cm trước khi lắp đặt cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,32 | m2 |
| 68 | Xảm mối nối cống BT D600 bằng vữa XM M100. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | mối |
| 69 | Lót nilon tái sinh trước khi làm nước cốt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,62 | m2 |
| 70 | BT đá 1x2 mác 200 đệm giữa hai gối cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,67 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 394 | m3 |
| 72 | Tưới nước đất đắp cự ly 2km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,7 | m3 |
| 73 | Vân chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn,1km, đất C3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59 | m3 |
| B | Hạng mục điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,99 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6. Chiều rộng <=250cm - Vữa mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4. Chiều rộng <=250cm - Vữa mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,71 | m³ |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2. - Vữa mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m³ |
| 5 | Cốt thép móng. Đường kính <=10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0099 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0372 | 100m² |
| 7 | Đắp đất hố móng - K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,992 | m³ |
| 8 | Xúc đất dư vận chuyển đi đổ cách công trình <=1000m bằng ôtô 5 tấn - Đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất thừa 1000m tiếp theo bằng ôtô 5 tấn. Cự ly vận chuyển <= 2km - Đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m³/1km |
| 10 | Đào hố móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,317 | m³ |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6. Chiều rộng <=250cm - Vữa mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,75 | m³ |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2. Chiều rộng <=250cm - Vữa mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m³ |
| 13 | Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,75 | m² |
| 14 | Cốt thép móng Ø18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2031 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng Ø8mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1169 | tấn |
| 16 | Đầu bulon M18 mạ kẽm nhúng nóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,552 | kg |
| 17 | Đai ốc, vòng đệm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 18 | Êcu mũ inox chụp đầu bulong | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 19 | Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2552 | 100m² |
| 20 | Đắp đất hố móng - K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,51 | m³ |
| 21 | Đào hào tiếp địa - Đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,84 | m³ |
| 22 | Đất đầm chặt lấp rãnh tiếp địa - K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,84 | m³ |
| 23 | Cắt đường bêtông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 24 | Đào hào cáp - Đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m³ |
| 25 | Cát đệm hào cáp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,236 | m³ |
| 26 | Đắp đất hào cáp - K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m³ |
| 27 | Vá mặt đường cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10m² |
| 28 | Vá mặt đường cấp phối đá dăm Dmax37,5 dày 15cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10m² |
| 29 | Vá mặt đường bêtông nhựa nóng hạt mịn dày 7cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10m² |
| 30 | Đào hào cáp - Đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92,16 | m³ |
| 31 | Cát đệm hào cáp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,856 | m³ |
| 32 | Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,88 | 1000 viên |
| 33 | Đắp đất hào cáp - K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,08 | m³ |
| 34 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ống 67mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,15 | 100m |
| 35 | Lắp ống thép bảo vệ cáp - Đường kính ống 80 mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp dựng cột đèn bằng máy: Cột bê tông cốt thép cao ≤ 10m - Loại trụ BTLT 8,4m loại B | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy. Cột thép, cột gang cao ≤ 10m - Loại trụ đèn chiếu sáng cao 3,8m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | Cột |
| 38 | Vận chuyển cột đèn các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | Cột |
| 39 | Đèn led chiếu sáng 50W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | chóa |
| 40 | Đánh số cột BTLT | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 cột |
| 41 | Đánh số cột thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 10 cột |
| 42 | Lắp cửa cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | 1 cửa |
| 43 | Bộ tiếp địa tủ điện NĐ-TĐ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,84 | kg |
| 44 | Làm tiếp địa cho cột điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Bộ tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng LR-1 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 165,4 | Kg |
| 46 | Làm tiếp địa cho cột điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 47 | Bộ tiếp địa cho lặp lại LR-8L mạ kẽm nhúng nóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 276,02 | kg |
| 48 | Dây đồng trần tiếp địa (M35) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,292 | kg |
| 49 | Đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 35mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Kẹp răng xuyên cách điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Ống nhựa PVC 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 52 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng cáp LV-ABC-4x25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 54 | Cáp ngầm hạ thế 4 lõi, ruột đồng, có giáp bảo vệ CVV/DSTA-0,6/1kV-4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,37 | 100m |
| 55 | Dây đồng trần M11 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,38 | 100m |
| 56 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV-2x2,5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,17 | 100m |
| 57 | Lắp khóa néo NC-ABC-4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 58 | Khóa néo cuối NC-ABC-4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Lắp kẹp răng xuyên cách điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 60 | Kẹp răng xuyên cách điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 61 | Nắp bịt đầu cáp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng 16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 64 | Băng keo cách điện 1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cuộn |
| 65 | Làm đầu cáp các loại ngầm 4x16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | đầu cáp |
| 66 | Luồn cáp cửa cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | đầu cáp |
| 67 | Ống nhựa TFP Ø50/40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 68 | Đai thép không rĩ 0,7x20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 69 | Khóa đai thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 70 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha 30A - 380V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 71 | Cùm tủ điện trên cột BTLT 8,4m đơn CTĐ-8,4Đ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,26 | kg |
| 72 | Lắp giá đỡ tủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | Hạng mục Trồng hoa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 8 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,823 | tấn |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,823 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,603 | m2 |
| 15 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 - cây hoa giấy chiều cao 0.4-0,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | 1 cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cây/90 ngày |
| D | Hạng mục Tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,32 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,991 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,844 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,086 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,077 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,385 | m³ |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,64 | m² |
| 8 | Phá dỡ hàng rào loại đơn giản | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,475 | m² |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,507 | m³ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,248 | m³ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,98 | m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,487 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,439 | m³ |
| 14 | Phá dỡ hàng rào loại đơn giản | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,05 | m² |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,446 | m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,446 | m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,23 | m³ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,003 | m³ |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,203 | m³ |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,59 | m³ |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m³ |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m³ |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,312 | m³ |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100m² |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 27 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,02 | m² |
| 28 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,875 | m³ |
| 29 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,85 | m³ |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,79 | m² |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,6 | m² |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,28 | m² |
| 33 | Bả matít vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,6 | m² |
| 34 | Bả matít vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,07 | m² |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 140,67 | m² |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,2 | m |
| 37 | Sản xuất hàng rào song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,98 | m² |
| 38 | Lắp dựng chông sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,32 | m² |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,6 | m² |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,338 | m³ |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m² |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | SXLD kẽm gai (loại 1kg/5m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,573 | Kg |
| 45 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi