Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200523100-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200520580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 08:42:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,253,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục đường giao thông
1 Phá dỡ kết cấu BT bó vỉa để thi công nút giao TCVN và hồ sơ thiết kế 5,76 m3
2 Tháo dỡ tường xây hiện hữu TCVN và hồ sơ thiết kế 24 m3
3 Vân chuyển bằng ô tô tư đổ 7 tấn, 1km đất C4 TCVN và hồ sơ thiết kế 29,76 m3
4 Vân chuyển tiếp bằng ô tô tư đổ 7 tấn, cự ly 1km, đất C4 TCVN và hồ sơ thiết kế 29,76 m3
5 Đào đất nền đường làm mới bằng máy, đất C3 TCVN và hồ sơ thiết kế 3.437,5 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 792,54 m3
7 Lu tăng cường k=0,95 lên k=0,98 dày bq 30cm TCVN và hồ sơ thiết kế 229,17 m3
8 Tưới nước đất đắp cự ly 2km TCVN và hồ sơ thiết kế 51,09 m3
9 Vân chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn,1km, đất C3 TCVN và hồ sơ thiết kế 2.827,7 m3
10 T/C móng CPĐD loại 1 dày 12cm TCVN và hồ sơ thiết kế 91,67 m3
11 Rãi giấy dầu lớp cách ly TCVN và hồ sơ thiết kế 763,91 m2
12 SX, LD, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường BTXM TCVN và hồ sơ thiết kế 74,5 m2
13 BT đá 2x4 M250 mặt đường dày 16cm TCVN và hồ sơ thiết kế 122,23 m3
14 Cắt khe mặt đường BTXM dày 0.8cm tại các vị trí khe dọc và khe co TCVN và hồ sơ thiết kế 138 m
15 Cung cấp mastic chèn khe co, dãn TCVN và hồ sơ thiết kế 44,16 kg
16 Lót nilon tái sinh trước khi làm nước cốt phần lề gia cố TCVN và hồ sơ thiết kế 73 m2
17 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,3 m3
18 BT đá 1x2 M200 lề gia cố đầu tuyến TCVN và hồ sơ thiết kế 3,65 m3
19 TC & lắp đặt biển báo PQ tam giác 70x70x70cm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
20 TC & lắp đặt biển báo tròn D60, bát cạnh 25cm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
21 TC & lắp đặt trụ biển báo bằng ống sắt D80, Trụ dài 3m (XMPC40) TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
22 Sơn phản quang dày 6mm TCVN và hồ sơ thiết kế 18,2 m2
23 Sơn phản quang dày 2mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3,5 m2
24 Đào đất hố móng bằng 80%máy, đất C3 TCVN và hồ sơ thiết kế 70,4 m3
25 Đào đất hố móng bằng 20%NL, đất C3 TCVN và hồ sơ thiết kế 17,6 m3
26 Đệm đá 4x6 móng dày 10cm hố thu TCVN và hồ sơ thiết kế 2,34 m3
27 SX, LD ván khuôn thép nắp đan lót đúc sẵn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,63 m2
28 BT đá 1x2 M200 tấm đan lót đúc sẵn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,11 m3
29 SX, LD, tháo dỡ VK thép hố móng TCVN và hồ sơ thiết kế 10,56 m2
30 BT đá 2x4 mác 150 móng HT đổ tại chỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 4,37 m3
31 SX,LD,tháo dỡ VK thép tường đổ tại chỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 105 m2
32 C/C, lắp đặt cốt thép bậc thang hố thu D25 TCVN và hồ sơ thiết kế 107 kg
33 BT đá 2x4 mác 200 tường hố (PC40) đổ tại chỗ. TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m3
34 C/C, lắp đặt cốt thép đan chìm đúc sẵn, D<=10 TCVN và hồ sơ thiết kế 113,02 kg
35 C/C,lắp đặt cốt thép đan chìm đúc sẵn, D<=18 TCVN và hồ sơ thiết kế 274,18 kg
36 BT đá 1x2 M300 tấm đan chìm đúc sẵn TCVN và hồ sơ thiết kế 1,56 m3
37 SX,LD,tháo dỡ VK thép hộp nước đúc sẵn TCVN và hồ sơ thiết kế 4,1 m2
38 C/C, lắp đặt cốt thép hộp nước đúc sẵn, D<=10 TCVN và hồ sơ thiết kế 14,42 kg
39 BT đá 1x2 M300 hộp nước đúc sẵn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,33 m3
40 C/C, lắp đặt ống nhựa PVC D200 định vị lỗ thu nước TCVN và hồ sơ thiết kế 2,4 md
41 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang Composite KT 960*530mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 m2
42 Cung cấp nắp hố thu bằng Composite đúc KT100*100, D=80, TT12.5KN TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
43 SX, LD, tháo dỡ VK thép chèn nắp đan hố thu TCVN và hồ sơ thiết kế 6,86 m2
44 BT đá 1x2 M250 chèn nắp đan hố thu TCVN và hồ sơ thiết kế 0,92 m3
45 Bốc xếp cấu kiện BT bằng cơ giới TCVN và hồ sơ thiết kế 4,98 tấn
46 Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn trong PV công trường TCVN và hồ sơ thiết kế 4,98 tấn/km
47 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn <= 1 tấn bằng máy TCVN và hồ sơ thiết kế 10 1 cấu kiện
48 Nhân công lắp đặt cấu kiện đúc sẵn P<=250kg TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
49 Đắp đất hố móng bằng máy (đầm cóc), k=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 54 m3
50 Tưới nước đất đắp cự ly 2km TCVN và hồ sơ thiết kế 2,7 m3
51 Vân chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn,1km, đất C3 TCVN và hồ sơ thiết kế 34 m3
52 Phá dỡ thành hố thu để đấu nối cống dọc TCVN và hồ sơ thiết kế 0,45 m3
53 BT đá 0,5x1 M300 trám mối nối cống TCVN và hồ sơ thiết kế 0,22 m3
54 Đào đất hố móng bằng máy, đất C3 TCVN và hồ sơ thiết kế 453 m3
55 Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cống (ống cống H30) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,43 m3
56 SX, LD, tháo dỡ VK thép móng băng, đổ tại chỗ. TCVN và hồ sơ thiết kế 3,65 m2
57 BT đá 2x4 mác 200 móng băng, đổ tại chỗ. TCVN và hồ sơ thiết kế 1,38 m3
58 SX,LD,tháo dỡ VK thép móng cống đơn đúc sẵn TCVN và hồ sơ thiết kế 50,5 m2
59 C/C, lắp đặt cốt thép móng cống đúc sẵn, D<=10. TCVN và hồ sơ thiết kế 58,24 kg
60 BT đá 1x2 M200 móng cống đơn đúc sẵn (PC40). TCVN và hồ sơ thiết kế 4,29 m3
61 Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D=60, H=10, L=5m TCVN và hồ sơ thiết kế 158,5 md
62 Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D=60, H=30, L=5m TCVN và hồ sơ thiết kế 4,2 md
63 Bốc xếp cống xuống ô tô bằng cơ giới TCVN và hồ sơ thiết kế 51,98 tấn
64 Bốc dỡ móng cống lên xuống ô tô bằng máy TCVN và hồ sơ thiết kế 10,72 tấn
65 Lắp đặt móng cống D<=600 TCVN và hồ sơ thiết kế 64 cái
66 Lắp đặt ống cống bê tông D60 dài 5m. TCVN và hồ sơ thiết kế 32,54 1 đoạn -5m
67 Đệm VXM mác 75 dày 2cm trước khi lắp đặt cống TCVN và hồ sơ thiết kế 40,32 m2
68 Xảm mối nối cống BT D600 bằng vữa XM M100. TCVN và hồ sơ thiết kế 24 mối
69 Lót nilon tái sinh trước khi làm nước cốt TCVN và hồ sơ thiết kế 6,62 m2
70 BT đá 1x2 mác 200 đệm giữa hai gối cống TCVN và hồ sơ thiết kế 0,67 m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 394 m3
72 Tưới nước đất đắp cự ly 2km TCVN và hồ sơ thiết kế 19,7 m3
73 Vân chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn,1km, đất C3 TCVN và hồ sơ thiết kế 59 m3
B Hạng mục điện chiếu sáng
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 3,99
2 Bê tông lót móng đá 4x6. Chiều rộng <=250cm - Vữa mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15
3 Bê tông móng đá 2x4. Chiều rộng <=250cm - Vữa mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,71
4 Bê tông móng đá 1x2. - Vữa mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,08
5 Cốt thép móng. Đường kính <=10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0099 Tấn
6 Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0372 100m²
7 Đắp đất hố móng - K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,992
8 Xúc đất dư vận chuyển đi đổ cách công trình <=1000m bằng ôtô 5 tấn - Đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,01 100m³
9 Vận chuyển đất thừa 1000m tiếp theo bằng ôtô 5 tấn. Cự ly vận chuyển <= 2km - Đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,01 100m³/1km
10 Đào hố móng trụ rộng > 1m, sâu > 1m Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 9,317
11 Bê tông lót móng đá 4x6. Chiều rộng <=250cm - Vữa mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,75
12 Bê tông móng đá 1x2. Chiều rộng <=250cm - Vữa mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,76
13 Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,75
14 Cốt thép móng Ø18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2031 tấn
15 Cốt thép móng Ø8mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1169 tấn
16 Đầu bulon M18 mạ kẽm nhúng nóng TCVN và hồ sơ thiết kế 13,552 kg
17 Đai ốc, vòng đệm TCVN và hồ sơ thiết kế 88 cái
18 Êcu mũ inox chụp đầu bulong TCVN và hồ sơ thiết kế 44 cái
19 Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2552 100m²
20 Đắp đất hố móng - K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,51
21 Đào hào tiếp địa - Đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 11,84
22 Đất đầm chặt lấp rãnh tiếp địa - K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 11,84
23 Cắt đường bêtông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 5cm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
24 Đào hào cáp - Đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 1,28
25 Cát đệm hào cáp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,236
26 Đắp đất hào cáp - K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3
27 Vá mặt đường cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 10m²
28 Vá mặt đường cấp phối đá dăm Dmax37,5 dày 15cm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 10m²
29 Vá mặt đường bêtông nhựa nóng hạt mịn dày 7cm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 10m²
30 Đào hào cáp - Đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 92,16
31 Cát đệm hào cáp TCVN và hồ sơ thiết kế 17,856
32 Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm TCVN và hồ sơ thiết kế 2,88 1000 viên
33 Đắp đất hào cáp - K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 46,08
34 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ống 67mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3,15 100m
35 Lắp ống thép bảo vệ cáp - Đường kính ống 80 mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
36 Lắp dựng cột đèn bằng máy: Cột bê tông cốt thép cao ≤ 10m - Loại trụ BTLT 8,4m loại B TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Cột
37 Lắp dựng cột đèn bằng máy. Cột thép, cột gang cao ≤ 10m - Loại trụ đèn chiếu sáng cao 3,8m TCVN và hồ sơ thiết kế 11 Cột
38 Vận chuyển cột đèn các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 12 Cột
39 Đèn led chiếu sáng 50W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 11 chóa
40 Đánh số cột BTLT TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1 10 cột
41 Đánh số cột thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,1 10 cột
42 Lắp cửa cột TCVN và hồ sơ thiết kế 11 1 cửa
43 Bộ tiếp địa tủ điện NĐ-TĐ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,84 kg
44 Làm tiếp địa cho cột điện TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
45 Bộ tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng LR-1 TCVN và hồ sơ thiết kế 165,4 Kg
46 Làm tiếp địa cho cột điện TCVN và hồ sơ thiết kế 10 bộ
47 Bộ tiếp địa cho lặp lại LR-8L mạ kẽm nhúng nóng TCVN và hồ sơ thiết kế 276,02 kg
48 Dây đồng trần tiếp địa (M35) TCVN và hồ sơ thiết kế 1,292 kg
49 Đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 35mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Kẹp răng xuyên cách điện TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
51 Ống nhựa PVC 21 TCVN và hồ sơ thiết kế 3 m
52 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
53 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng cáp LV-ABC-4x25 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
54 Cáp ngầm hạ thế 4 lõi, ruột đồng, có giáp bảo vệ CVV/DSTA-0,6/1kV-4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,37 100m
55 Dây đồng trần M11 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,38 100m
56 Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV-2x2,5 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,17 100m
57 Lắp khóa néo NC-ABC-4 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
58 Khóa néo cuối NC-ABC-4 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
59 Lắp kẹp răng xuyên cách điện TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
60 Kẹp răng xuyên cách điện TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
61 Nắp bịt đầu cáp TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
62 Đầu cốt đồng 2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 78 cái
63 Đầu cốt đồng 16mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 114 cái
64 Băng keo cách điện 1kV TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cuộn
65 Làm đầu cáp các loại ngầm 4x16 TCVN và hồ sơ thiết kế 26 đầu cáp
66 Luồn cáp cửa cột TCVN và hồ sơ thiết kế 26 đầu cáp
67 Ống nhựa TFP Ø50/40 TCVN và hồ sơ thiết kế 8 m
68 Đai thép không rĩ 0,7x20mm TCVN và hồ sơ thiết kế 8 m
69 Khóa đai thép TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
70 Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha 30A - 380V TCVN và hồ sơ thiết kế 1 Tủ
71 Cùm tủ điện trên cột BTLT 8,4m đơn CTĐ-8,4Đ TCVN và hồ sơ thiết kế 9,26 kg
72 Lắp giá đỡ tủ TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
C Hạng mục Trồng hoa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 3,456 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,576 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,62 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác TCVN và hồ sơ thiết kế 0,216 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,152 m3
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
8 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,203 tấn
9 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,203 tấn
10 Sản xuất cột bằng thép hình TCVN và hồ sơ thiết kế 0,205 tấn
11 Lắp dựng cột thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,205 tấn
12 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ TCVN và hồ sơ thiết kế 0,823 tấn
13 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,823 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước TCVN và hồ sơ thiết kế 70,603 m2
15 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 - cây hoa giấy chiều cao 0.4-0,6m TCVN và hồ sơ thiết kế 36 1 cây
16 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn TCVN và hồ sơ thiết kế 36 cây/90 ngày
D Hạng mục Tường rào
1 Tháo dỡ cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 12,32
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch TCVN và hồ sơ thiết kế 5,991
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá TCVN và hồ sơ thiết kế 1,844
4 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,086
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế 7,077
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế 35,385
7 Cạo bỏ lớp sơn kim loại TCVN và hồ sơ thiết kế 24,64
8 Phá dỡ hàng rào loại đơn giản TCVN và hồ sơ thiết kế 13,475
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch TCVN và hồ sơ thiết kế 5,507
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá TCVN và hồ sơ thiết kế 2,248
11 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,98
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế 6,487
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế 32,439
14 Phá dỡ hàng rào loại đơn giản TCVN và hồ sơ thiết kế 34,05
15 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,446
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,446
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn TCVN và hồ sơ thiết kế 2,23
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 4,003
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 9,203
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,59
21 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,32
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,044 100m³
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,312
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,342 100m²
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,079 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 tấn
27 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,02
28 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,875
29 Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,85
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 32,79
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 TCVN và hồ sơ thiết kế 99,6
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,28
33 Bả matít vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 99,6
34 Bả matít vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 41,07
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 140,67
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 31,2 m
37 Sản xuất hàng rào song sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 4,98
38 Lắp dựng chông sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 12,32
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước TCVN và hồ sơ thiết kế 34,6
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,338
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,043 100m²
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
44 SXLD kẽm gai (loại 1kg/5m) TCVN và hồ sơ thiết kế 38,573 Kg
45 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,146 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 0,146 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->