Gói thầu: Gói thầu số 19: Xây dựng các hạng mục: Thoát nước tổng thể; sân đường nội bộ; nhà xe giáo viên, học sinh; nhà vệ sinh giáo viên, học sinh; hàng rào trường THCS Phan Ngọc Hiển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200563082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Xây dựng các hạng mục: Thoát nước tổng thể; sân đường nội bộ; nhà xe giáo viên, học sinh; nhà vệ sinh giáo viên, học sinh; hàng rào trường THCS Phan Ngọc Hiển |
| Số hiệu KHLCNT | 20200436724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-25 14:53:00 đến ngày 2020-06-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,863,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3,737 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2,616 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=3,7m, D=4cm đất C1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 138,486 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 14,972 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 14,972 | m3 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 41,104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,158 | 100m2 |
| 8 | Cao su lót móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,497 | m2 |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,063 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,73 | tấn |
| 11 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 12,421 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 18,298 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2,131 | 100m2 |
| 14 | Cao su lót | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,564 | m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,472 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2,715 | tấn |
| 17 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 14,956 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2,991 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,409 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2,845 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,408 | m3 |
| 22 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,041 | 1tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 101 | cái |
| 25 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 40,005 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung (4x8x18)chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,383 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1.000,125 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 141,76 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 148,016 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1.000,125 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 289,776 | m2 |
| 32 | Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1.289,901 | m2 |
| 33 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 7,28 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào song sắt d16 tròn vát nhọn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 71,96 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng cửa cổng song sắt d16 tròn vát nhọn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 12,35 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 84,31 | m2 |
| B | Hạng mục Sân đường nội bộ | |||
| 1 | ĐẮP CÁT NÂNG NỀN/ Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 5,888 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 73,6 | m2 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 20,793 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc đất máy xúc<=0.8m3, ủi<=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,501 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê đập, kênh mương, máy đầm 9T, DT<=1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,501 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất máy xúc<=0.8m3, ủi<=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 10,397 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 10,397 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1km | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 32,752 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 32,752 | 100m3 |
| 10 | SÂN/ Cao su lót | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 22,735 | m2 |
| 11 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 181,88 | m3 |
| 12 | Cốt thép nền đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 5,047 | tấn |
| 13 | Xoa nhẳn mặt nền sân (vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2.273,5 | m2 |
| 14 | Kẻ ron mặt sân 3mx3m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 151,567 | 10m |
| C | Hạng mục Cấp, thoát nước tổng thể | |||
| 1 | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ/ Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,43 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa D27,34 các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm 1 pha 1HP (Q=16m3/h, H=20m) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện ngắt tự động | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện bơm nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ khớp nối sống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 28 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 25mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,28 | 100m |
| 15 | Đào rảnh đặt ống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3,41 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3,41 | m3 |
| 17 | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ/ Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,537 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 9,905 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (4x8x19)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 7,006 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (4x8x19)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3,123 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 206,38 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 48,5 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 4,93 | m3 |
| 25 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,324 | 1tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 151 | cái |
| 29 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,05 | 100m |
| D | Hạng mục Nhà xe Giáo viên và học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bulong M18x450 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 120 | bộ |
| 5 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,36 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3,6 | m2 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,614 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,614 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,396 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,396 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,456 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,456 | tấn |
| 13 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2,72 | 100m2 |
| E | Hạng mục Nhà vệ sinh Giáo viên và học sinh | |||
| 1 | PHẦN THÔ/ Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,567 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,397 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=3,7m, D=4cm đất C1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 33,069 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3,575 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3,575 | m3 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 7,989 | m3 |
| 7 | Ván khuôn món - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 8 | Cao su lót | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,358 | m2 |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,255 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,016 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,175 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 12,259 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,495 | 100m2 |
| 14 | Cao su lót | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,414 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,395 | tấn |
| 17 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3,336 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,667 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,073 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,325 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,699 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,656 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,134 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,055 | tấn |
| 27 | PHẦN HOÀN THIỆN/ Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2,81 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3,255 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (4x8x18)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,288 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 39,75 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,371 | 100m3 |
| 32 | Cao su lót | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 10,536 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 18,18 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm nhám | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 120,22 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 343,6 | m2 |
| 37 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 10,94 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8,994 | m3 |
| 39 | Xây tường gch ống không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 20,762 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 226,69 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 312,2 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 11,28 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 10,536 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 23,64 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 408,466 | m2 |
| 46 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 45,456 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 168,806 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 296,876 | m2 |
| 49 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 46,24 | m2 |
| 50 | Trần nhựa khung nổi (bao gồm VL, NC hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 120,22 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 20,9 | m2 |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 20,9 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 42 | cái |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,767 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,767 | tấn |
| 56 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,215 | 100m2 |
| 57 | PHẦN CẤP ĐIỆN/ Lắp đặt loại đèn quỳnh quang đơn 1.2m - 18W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 5 | bộ |
| 58 | Lắpđặt loại đèn quỳnh quang đơn 0.6m - 9W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt CB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8 | hộp |
| 62 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 62 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 169 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 58 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 58 | m |
| 66 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện 6 đường 200x198x58 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 66 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D32 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 66 | m |
| 70 | CẤP THOÁT NƯỚC/Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,75 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,35 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,62 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 62 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 58 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 134 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 40 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 46 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 52 | cái |
| 91 | Lắp đặt giảm nhựa D114/90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt giảm nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 21 | cái |
| 93 | Lắp đặt giảm nhựa D60/34 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 29 | cái |
| 94 | Lắp đặt giảm nhựa D42/27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt giảm nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 18 | bộ |
| 98 | Lắp đặt lavobo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 18 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 11 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 28 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi inox | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 22 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phểu thu sàn 200x200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 38 | cáI |
| 103 | Lắp đặt van nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt bít nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 28 | cái |
| 107 | Lắp đặt bít nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 38 | cái |
| 108 | Lắp đặt bít nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 29 | cái |
| 109 | Lắp đặt bít nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 57 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | bể |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện cơ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt ngả 3 cấp nước + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 28 | cái |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 114 | HẦM TỰ HOẠI/ Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 115 | Đóng cọc tràm D>=4cm, L=3.7m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 5,532 | 100m |
| 116 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,598 | m3 |
| 117 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,598 | m3 |
| 118 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,67 | m3 |
| 119 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,536 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,379 | m3 |
| 122 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,044 | 1tấn |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >250 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2,198 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,404 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 31,98 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3,5 | m2 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,037 | 100m3 |
| F | Hạng mục chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm (để ở và điều hành thi công), chi phí trực tiếp khác (chi phí một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) theo các quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi