Gói thầu: Gói thầu số 19: Xây dựng các hạng mục: Thoát nước tổng thể; sân đường nội bộ; nhà xe giáo viên, học sinh; nhà vệ sinh giáo viên, học sinh; hàng rào trường THCS Phan Ngọc Hiển

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200563082-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Xây dựng các hạng mục: Thoát nước tổng thể; sân đường nội bộ; nhà xe giáo viên, học sinh; nhà vệ sinh giáo viên, học sinh; hàng rào trường THCS Phan Ngọc Hiển
Số hiệu KHLCNT 20200436724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 14:53:00 đến ngày 2020-06-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,863,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục Hàng rào
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,737 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,616 100m3
3 Đóng cọc tràm L=3,7m, D=4cm đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 138,486 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 14,972 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 14,972 m3
6 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 41,104 m3
7 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,158 100m2
8 Cao su lót móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,497 m2
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,063 tấn
10 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,73 tấn
11 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 12,421 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 18,298 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,131 100m2
14 Cao su lót Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,564 m2
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,472 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,715 tấn
17 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 14,956 m3
18 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,991 100m2
19 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,409 tấn
20 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,845 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,408 m3
22 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,062 100m2
23 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,041 1tấn
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 101 cái
25 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 40,005 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung (4x8x18)chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,383 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1.000,125 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 141,76 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 148,016 m2
30 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1.000,125 m2
31 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 289,776 m2
32 Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1.289,901 m2
33 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 7,28 m
34 Cung cấp và lắp dựng hàng rào song sắt d16 tròn vát nhọn Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 71,96 m2
35 Cung cấp và lắp dựng cửa cổng song sắt d16 tròn vát nhọn Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 12,35 m2
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 84,31 m2
B Hạng mục Sân đường nội bộ
1 ĐẮP CÁT NÂNG NỀN/ Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 5,888 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 73,6 m2
3 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 20,793 100m2
4 Đào xúc đất máy xúc<=0.8m3, ủi<=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,501 100m3
5 Đắp đê đập, kênh mương, máy đầm 9T, DT<=1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,501 100m3
6 Đào xúc đất máy xúc<=0.8m3, ủi<=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 10,397 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 10,397 100m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1km Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 32,752 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 32,752 100m3
10 SÂN/ Cao su lót Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 22,735 m2
11 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 181,88 m3
12 Cốt thép nền đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 5,047 tấn
13 Xoa nhẳn mặt nền sân (vật tư và nhân công) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2.273,5 m2
14 Kẻ ron mặt sân 3mx3m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 151,567 10m
C Hạng mục Cấp, thoát nước tổng thể
1 CẤP NƯỚC TỔNG THỂ/ Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,01 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,43 100m
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 cái
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
7 Lắp đặt van nhựa D27,34 các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 cái
8 Cung cấp và lắp đặt máy bơm 1 pha 1HP (Q=16m3/h, H=20m) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt van phao điện ngắt tự động Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
10 Cung cấp và lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
11 Cung cấp và lắp đặt tủ điện bơm nước Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
12 Lắp đặt bộ khớp nối sống PVC D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 28 m
14 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 25mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,28 100m
15 Đào rảnh đặt ống Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,41 m3
16 Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,41 m3
17 THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ/ Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,537 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,161 100m3
19 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 9,905 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (4x8x19)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 7,006 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (4x8x19)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,123 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 206,38 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 48,5 m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4,93 m3
25 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,288 100m2
26 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,324 1tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 5 cái
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 151 cái
29 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,05 100m
D Hạng mục Nhà xe Giáo viên và học sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,92 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,6 m3
3 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,12 100m2
4 Cung cấp và lắp đặt bulong M18x450 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 120 bộ
5 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,36 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,6 m2
7 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,614 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,614 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,396 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,396 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,456 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,456 tấn
13 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,72 100m2
E Hạng mục Nhà vệ sinh Giáo viên và học sinh
1 PHẦN THÔ/ Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,567 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,397 100m3
3 Đóng cọc tràm L=3,7m, D=4cm đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 33,069 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,575 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,575 m3
6 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 7,989 m3
7 Ván khuôn món - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,169 100m2
8 Cao su lót Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,358 m2
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,255 tấn
10 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,016 tấn
11 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,175 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 12,259 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,495 100m2
14 Cao su lót Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,366 100m2
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,414 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,395 tấn
17 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,336 m3
18 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,667 100m2
19 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,073 tấn
20 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,325 tấn
21 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,699 m3
22 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,239 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,656 m3
24 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,164 100m2
25 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,134 tấn
26 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,055 tấn
27 PHẦN HOÀN THIỆN/ Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,81 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,255 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung (4x8x18)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,288 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 39,75 m2
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,371 100m3
32 Cao su lót Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,2 100m2
33 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 10,536 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 18,18 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm nhám Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 120,22 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 343,6 m2
37 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 10,94 m3
38 Xây tường gạch bê tông không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8,994 m3
39 Xây tường gch ống không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 20,762 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 226,69 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 312,2 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 11,28 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 10,536 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 23,64 m2
45 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 408,466 m2
46 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 45,456 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 168,806 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 296,876 m2
49 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính 5 ly Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 46,24 m2
50 Trần nhựa khung nổi (bao gồm VL, NC hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 120,22 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 20,9 m2
52 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 20,9 m2
53 Cung cấp và lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 42 cái
54 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,767 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,767 tấn
56 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,215 100m2
57 PHẦN CẤP ĐIỆN/ Lắp đặt loại đèn quỳnh quang đơn 1.2m - 18W Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 5 bộ
58 Lắpđặt loại đèn quỳnh quang đơn 0.6m - 9W Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 16 bộ
59 Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 10 cái
60 Lắp đặt CB 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 cái
61 Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 hộp
62 Lắp đặt cáp điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 62 m
63 Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 169 m
64 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 58 m
65 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 58 m
66 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
67 Lắp đặt tủ điện 6 đường 200x198x58 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 tủ
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 66 m
69 Lắp đặt ống nhựa chống cháy PVC D32 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 66 m
70 CẤP THOÁT NƯỚC/Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,12 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,8 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,75 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,3 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,35 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,62 100m
77 Lắp đặt cút nhựa D114 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
78 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 9 cái
79 Lắp đặt cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 62 cái
80 Lắp đặt cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 cái
81 Lắp đặt cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 58 cái
82 Lắp đặt cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 cái
83 Lắp đặt cút nhựa D21 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 134 cái
84 Lắp đặt tê nhựa D114 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 7 cái
85 Lắp đặt tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 40 cái
86 Lắp đặt tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 46 cái
87 Lắp đặt tê nhựa D42 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2 cái
88 Lắp đặt tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2 cái
89 Lắp đặt tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 cái
90 Lắp đặt tê nhựa D21 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 52 cái
91 Lắp đặt giảm nhựa D114/90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 9 cái
92 Lắp đặt giảm nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 21 cái
93 Lắp đặt giảm nhựa D60/34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 29 cái
94 Lắp đặt giảm nhựa D42/27 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
95 Lắp đặt giảm nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 9 cái
96 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 10 bộ
97 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 18 bộ
98 Lắp đặt lavobo Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 18 bộ
99 Lắp đặt chậu tiểu Nam Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 11 bộ
100 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 28 bộ
101 Lắp đặt vòi inox Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 22 bộ
102 Lắp đặt phểu thu sàn 200x200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 38 cáI
103 Lắp đặt van nhựa D42 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
104 Lắp đặt van nhựa D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
105 Lắp đặt van nhựa D27 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2 cái
106 Lắp đặt bít nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 28 cái
107 Lắp đặt bít nhựa D60 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 38 cái
108 Lắp đặt bít nhựa D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 29 cái
109 Lắp đặt bít nhựa D21 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 57 cái
110 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 bể
111 Cung cấp và lắp đặt van phao điện cơ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
112 Cung cấp và lắp đặt ngả 3 cấp nước + vòi xịt Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 28 cái
113 Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 cái
114 HẦM TỰ HOẠI/ Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,123 100m3
115 Đóng cọc tràm D>=4cm, L=3.7m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 5,532 100m
116 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,598 m3
117 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,598 m3
118 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,67 m3
119 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,536 m3
120 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,011 100m2
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,379 m3
122 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,009 100m2
123 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,044 1tấn
124 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >250 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
125 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
126 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
127 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,198 m3
128 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,404 m3
129 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 31,98 m2
130 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,5 m2
131 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,037 100m3
F Hạng mục chi phí dự phòng
1 Chi phí xây dựng nhà tạm (để ở và điều hành thi công), chi phí trực tiếp khác (chi phí một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) theo các quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->