Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200559651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200559545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 08:18:00 đến ngày 2020-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,430,185,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0212 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét hữu cơ bằng máy đào và máy ủi | Theo quy định hiện hành | 1,315 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 1,315 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,3506 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,3506 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 10,4463 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,3477 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 48,3084 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,008 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 67,6776 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,5452 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,2863 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,6215 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1423 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 2,7863 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 1,6937 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 10,8819 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,5546 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,7974 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,5992 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 25,9809 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,3619 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,6976 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,6087 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 3,5879 | tấn |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,6832 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,3416 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,7152 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,446 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 3,8568 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,1095 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,1095 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 26,6033 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 84,3288 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 393,8324 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,4339 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 58,848 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 58,848 | m2 |
| D | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 20,4365 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 3,4099 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,6136 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,229 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,8503 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 49,2555 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 4,535 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,7364 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 3,7957 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 5,5307 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 165,2752 | m2 |
| 12 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 165,2752 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 116,451 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 11,8453 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 11,3507 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.085,6068 | m2 |
| 17 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 1.085,6068 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,9141 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,3083 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1981 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2748 | tấn |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,7057 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 27,7057 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,8538 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,5218 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,2094 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1005 | tấn |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp kính an toàn 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 45,36 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cho cửa | Theo quy định hiện hành | 12 | Bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp kính an toàn 6.38mm, cửa 2 cánh mở trượt có ô Fix | Theo quy định hiện hành | 35,64 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cho cửa | Theo quy định hiện hành | 6 | Bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp, kính an toàn 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo quy định hiện hành | 19,74 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cho cửa | Theo quy định hiện hành | 9 | Bộ |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô fix | Theo quy định hiện hành | 38,88 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cho cửa | Theo quy định hiện hành | 12 | Bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix | Theo quy định hiện hành | 20,16 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cho cửa | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo quy định hiện hành | 8,4 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cho cửa | Theo quy định hiện hành | 14 | Bộ |
| 13 | Vách nhôm hệ cao cấp, kính dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 5,559 | m2 |
| 14 | Cửa đi composite (Khoán gọn cả phụ kiện lắp đặt cửa hoàn chỉnh) | Theo quy định hiện hành | 25,2 | m2 |
| 15 | Hoa inox cửa 10x30x1.1 | Theo quy định hiện hành | 456,3956 | kg |
| 16 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 109,7956 | m2 |
| 17 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 109,7956 | m2 |
| F | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 183,64 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,1365 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 236,746 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 236,746 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.582,631 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 1.582,631 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,1067 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 170,786 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 170,786 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,9551 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 109,1604 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 5,6256 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 57,48 | M |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,1937 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,1937 | tấn |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 87,0422 | m2 |
| 17 | Nắp Ô lên mái + khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 18 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 403,2288 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 41,3433 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 278,937 | m2 |
| 22 | Trần thạch cao tấm chịu nước (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 86,4024 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,756 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,4569 | m2 |
| 25 | Trụ inox chân cầu thang | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo quy định hiện hành | 139,5488 | kg |
| 27 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây chân lan can, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,0054 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 98,4004 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 98,4004 | m2 |
| 30 | Lan can inox hành lang | Theo quy định hiện hành | 1.026,2522 | kg |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 7,7098 | 100m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 61,9547 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 5,583 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,397 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,5692 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 101,2 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 46 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 có đánh màu | Theo quy định hiện hành | 11,6784 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,1504 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,0219 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0456 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1726 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 14 | Ghi chắn rác | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,2065 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,413 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=160mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| H | Bể tự hoại 01 cái | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 17,598 | m3 |
| 2 | San lấp 1/6 kL đào | Theo quy định hiện hành | 2,933 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,3859 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7718 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Theo quy định hiện hành | 0,0119 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,029 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,7529 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 24,88 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 24,88 | m2 |
| 10 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo quy định hiện hành | 24,88 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,0448 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,4094 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0169 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0275 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=50Kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,5704 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Máng nổi +đèn led neon đôi 220V/2x18W, L=1.2m | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 3 | Đèn led neon đơn 220V/1x18W, L=1.2m | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 4 | Đèn led neon đơn 220V/1x18W, L=0.6m | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 5 | Đèn led ốp tường 220V/7W | Theo quy định hiện hành | 39 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 8 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 37 | bộ |
| 9 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 10 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đôi, hạt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 11 | Mặt, đế âm, hạt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 12 | Cầu dao tổng 220V-150A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 142 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 420 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 740 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 460 | m |
| 23 | Hộp đấu dây | Theo quy định hiện hành | 20 | hộp |
| 24 | Đinh vít + nở các loại | Theo quy định hiện hành | 500 | Cái |
| 25 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 26 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo quy định hiện hành | 4 | Bình |
| 29 | Bình khí CO2 | Theo quy định hiện hành | 4 | Bình |
| 30 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| K | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 125 | m |
| 5 | Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 | Theo quy định hiện hành | 125 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 132 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 22 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 9 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 15,3075 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,78 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m |
| 12 | Đào chôn dây chống sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 68,64 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,6864 | 100m3 |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa + Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí trẻ em | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| N | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,62 | 100m |
| 2 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 3 | Cút PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác inox | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Chếch PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 6 | Phễu thu D90 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 62 | cái |
| O | VẬT LIỆU CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,62 | 100m |
| 3 | Cút PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 5 | Tê PVC D110x110 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| P | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mm | Theo quy định hiện hành | 38 | cái |
| 9 | Van khóa D32 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Van khóa D25 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 11 | Van khóa D20 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 14 | Tê PPR D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Tê PPR D32x20 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 16 | Tê PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Tê PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 70 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo quy định hiện hành | 110 | cái |
| Q | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo quy định hiện hành | 0,66 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 5 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 8 | Tê kiểm tra PVC D110x110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 9 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 10 | Y PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 11 | Y PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 12 | Chếch PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 13 | Chếch PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 14 | Tê PVC D110x110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 15 | Tê PVC D76x76 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 16 | Cút PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 17 | Cút PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 18 | Cút PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 19 | Cút PVC D42 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 20 | Côn PVC D110x42 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 21 | Côn PVC D90x42 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 22 | Mũ thông hơi D42 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| R | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, chiều sâu 40m (Khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 2 | Máy bơm điện áp 220V/50HZ, công suất 350W, lưu lượng 45lít/phút, Hh=9m, Hđ=45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| S | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III (tính 90%) | Theo quy định hiện hành | 1,4665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,7605 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 5,0399 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 49,06 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 73,2825 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo quy định hiện hành | 1,113 | 100m |
| T | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG; CỐNG LỐI RẼ | |||
| U | Đường bê tông R=3.5m | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, bóc hữu cơ | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,77 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,77 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 7,5 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 17,5 | m3 |
| 6 | Cắt mạch đường bê tông | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| V | Cống lối rẽ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,1008 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 7,92 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,08 | m3 |
| 5 | Đệm bản giấy dầu | Theo quy định hiện hành | 3,84 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,72 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ đá 1x2 M150 | Theo quy định hiện hành | 1,2 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản | Theo quy định hiện hành | 0,1206 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| W | RÃNH THOÁT NƯỚC 16m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,5472 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,5952 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,232 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 11,2 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,4 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0218 | 100m3 |
| X | Sân bê tông S=60m2 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,2 | m3 |
| 3 | Chi phí di chuyển cột điện (Khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi