Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200559651-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200559545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 08:18:00 đến ngày 2020-06-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,430,185,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0212 100m3
2 Nạo vét hữu cơ bằng máy đào và máy ủi Theo quy định hiện hành 1,315 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 1,315 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,3506 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,3506 100m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 10,4463 100m3
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,3477 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 48,3084 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 9,008 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 67,6776 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 13,5452 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,2863 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,6215 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,1423 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 2,7863 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 1,6937 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 10,8819 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,5546 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,7974 m3
14 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,5992 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 25,9809 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,3619 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,6976 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,6087 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 3,5879 tấn
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,6832 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,3416 m3
22 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,7152 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 22,446 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 3,8568 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,1095 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,1095 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 26,6033 m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 84,3288 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 393,8324 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 50,4339 m2
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 58,848 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 58,848 m2
D Bê tông
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 20,4365 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 3,4099 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,6136 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,229 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,8503 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 49,2555 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 4,535 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,7364 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 3,7957 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 5,5307 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 165,2752 m2
12 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 165,2752 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 116,451 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 11,8453 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 11,3507 tấn
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1.085,6068 m2
17 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 1.085,6068 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,9141 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,3083 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1981 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2748 tấn
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,7057 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 27,7057 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,8538 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,5218 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,2094 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1005 tấn
E Phần cửa
1 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp kính an toàn 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh có ô Fix Theo quy định hiện hành 45,36 m2
2 Phụ kiện cho cửa Theo quy định hiện hành 12 Bộ
3 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp kính an toàn 6.38mm, cửa 2 cánh mở trượt có ô Fix Theo quy định hiện hành 35,64 m2
4 Phụ kiện cho cửa Theo quy định hiện hành 6 Bộ
5 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp, kính an toàn 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay Theo quy định hiện hành 19,74 m2
6 Phụ kiện cho cửa Theo quy định hiện hành 9 Bộ
7 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô fix Theo quy định hiện hành 38,88 m2
8 Phụ kiện cho cửa Theo quy định hiện hành 12 Bộ
9 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix Theo quy định hiện hành 20,16 m2
10 Phụ kiện cho cửa Theo quy định hiện hành 8 Bộ
11 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất Theo quy định hiện hành 8,4 m2
12 Phụ kiện cho cửa Theo quy định hiện hành 14 Bộ
13 Vách nhôm hệ cao cấp, kính dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 5,559 m2
14 Cửa đi composite (Khoán gọn cả phụ kiện lắp đặt cửa hoàn chỉnh) Theo quy định hiện hành 25,2 m2
15 Hoa inox cửa 10x30x1.1 Theo quy định hiện hành 456,3956 kg
16 Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 109,7956 m2
17 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 109,7956 m2
F Kiến trúc
1 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 183,64 m3
2 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,1365 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 236,746 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 236,746 m2
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1.582,631 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 1.582,631 m2
7 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,1067 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 170,786 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 170,786 m2
10 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 28,9551 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 109,1604 m2
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 5,6256 100m2
13 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 57,48 M
14 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,1937 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,1937 tấn
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 87,0422 m2
17 Nắp Ô lên mái + khóa Theo quy định hiện hành 1 Bộ
18 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 Bộ
19 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 403,2288 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 41,3433 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 278,937 m2
22 Trần thạch cao tấm chịu nước (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 86,4024 m2
23 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,756 m3
24 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 25,4569 m2
25 Trụ inox chân cầu thang Theo quy định hiện hành 1 cái
26 Sản xuất lan can Inox cầu thang Theo quy định hiện hành 139,5488 kg
27 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây chân lan can, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,0054 m3
28 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 98,4004 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 98,4004 m2
30 Lan can inox hành lang Theo quy định hiện hành 1.026,2522 kg
31 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 7,7098 100m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 61,9547 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 5,583 m3
3 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,397 m3
4 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,5692 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 101,2 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 46 m2
7 Trát tường trong, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 có đánh màu Theo quy định hiện hành 11,6784 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,1504 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,0219 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0456 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,1726 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 21 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
14 Ghi chắn rác Theo quy định hiện hành 8 cái
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,2065 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,413 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=160mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
H Bể tự hoại 01 cái
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 17,598 m3
2 San lấp 1/6 kL đào Theo quy định hiện hành 2,933 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,3859 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,7718 m3
5 Ván khuôn gỗ đáy bể Theo quy định hiện hành 0,0119 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,029 tấn
7 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,7529 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 24,88 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 24,88 m2
10 Đánh màu xi măng nguyên chất Theo quy định hiện hành 24,88 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 4,0448 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,4094 m3
13 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0169 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0275 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=50Kg Theo quy định hiện hành 2 cái
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg Theo quy định hiện hành 4 cái
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,5704 m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
2 Máng nổi +đèn led neon đôi 220V/2x18W, L=1.2m Theo quy định hiện hành 24 bộ
3 Đèn led neon đơn 220V/1x18W, L=1.2m Theo quy định hiện hành 12 bộ
4 Đèn led neon đơn 220V/1x18W, L=0.6m Theo quy định hiện hành 8 bộ
5 Đèn led ốp tường 220V/7W Theo quy định hiện hành 39 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 24 cái
7 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 24 cái
8 Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 37 bộ
9 Mặt, đế âm, hạt công tắc đảo chiều Theo quy định hiện hành 2 bộ
10 Mặt, đế âm, hạt công tắc đôi, hạt ổ cắm đơn 2 chấu Theo quy định hiện hành 18 bộ
11 Mặt, đế âm, hạt ổ cắm đôi 2 chấu Theo quy định hiện hành 18 bộ
12 Cầu dao tổng 220V-150A Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo quy định hiện hành 6 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo quy định hiện hành 6 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 18 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 20 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 142 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 420 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 740 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 460 m
23 Hộp đấu dây Theo quy định hiện hành 20 hộp
24 Đinh vít + nở các loại Theo quy định hiện hành 500 Cái
25 Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA Theo quy định hiện hành 6 cái
26 Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 1 cái
27 Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 1 cái
28 Bình bột chữa cháy MFZ4 Theo quy định hiện hành 4 Bình
29 Bình khí CO2 Theo quy định hiện hành 4 Bình
30 Tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 2 Cái
K PHẦN THU SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 4 Cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 125 m
5 Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 Theo quy định hiện hành 125 Cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 132 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 22 cọc
8 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
9 Thép bản hàn chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 15,3075 kg
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,78 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,45 100m
12 Đào chôn dây chống sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 68,64 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,6864 100m3
L CẤP THOÁT NƯỚC
M THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 14 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa + Phụ kiện Theo quy định hiện hành 14 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 8 bộ
4 Lắp đặt chậu xí trẻ em Theo quy định hiện hành 12 bộ
5 Vòi xịt xí Theo quy định hiện hành 12 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 12 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định hiện hành 12 bộ
8 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 14 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo quy định hiện hành 12 cái
10 Lắp đặt giá treo khăn Theo quy định hiện hành 12 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo quy định hiện hành 12 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 32 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo quy định hiện hành 2 bể
N VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 0,62 100m
2 Măng sông nhựa PVC D90 Theo quy định hiện hành 10 cái
3 Cút PVC D90 Theo quy định hiện hành 16 cái
4 Rọ chắn rác inox Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Chếch PVC D90 Theo quy định hiện hành 8 cái
6 Phễu thu D90 Theo quy định hiện hành 8 cái
7 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 62 cái
O VẬT LIỆU CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,62 100m
3 Cút PVC D110 Theo quy định hiện hành 14 cái
4 Măng sông nhựa PVC D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
5 Tê PVC D110x110 Theo quy định hiện hành 1 cái
P VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,44 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo quy định hiện hành 0,44 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 1,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nóng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,32 100m
6 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm Theo quy định hiện hành 10 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm Theo quy định hiện hành 5 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mm Theo quy định hiện hành 38 cái
9 Van khóa D32 Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Van khóa D25 Theo quy định hiện hành 6 cái
11 Van khóa D20 Theo quy định hiện hành 7 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm Theo quy định hiện hành 4 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm Theo quy định hiện hành 4 cái
14 Tê PPR D32 Theo quy định hiện hành 2 cái
15 Tê PPR D32x20 Theo quy định hiện hành 4 cái
16 Tê PPR D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Tê PPR D20 Theo quy định hiện hành 70 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo quy định hiện hành 8 cái
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo quy định hiện hành 6 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo quy định hiện hành 110 cái
Q VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo quy định hiện hành 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo quy định hiện hành 0,66 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo quy định hiện hành 0,18 100m
5 Măng sông nhựa PVC D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
6 Măng sông nhựa PVC D90 Theo quy định hiện hành 12 cái
7 Măng sông nhựa PVC D76 Theo quy định hiện hành 11 cái
8 Tê kiểm tra PVC D110x110 Theo quy định hiện hành 6 cái
9 Tê kiểm tra PVC D90 Theo quy định hiện hành 6 cái
10 Y PVC D110 Theo quy định hiện hành 6 cái
11 Y PVC D90 Theo quy định hiện hành 6 cái
12 Chếch PVC D110 Theo quy định hiện hành 6 cái
13 Chếch PVC D90 Theo quy định hiện hành 6 cái
14 Tê PVC D110x110 Theo quy định hiện hành 8 cái
15 Tê PVC D76x76 Theo quy định hiện hành 20 cái
16 Cút PVC D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
17 Cút PVC D90 Theo quy định hiện hành 6 cái
18 Cút PVC D76 Theo quy định hiện hành 20 cái
19 Cút PVC D42 Theo quy định hiện hành 8 cái
20 Côn PVC D110x42 Theo quy định hiện hành 3 cái
21 Côn PVC D90x42 Theo quy định hiện hành 3 cái
22 Mũ thông hơi D42 Theo quy định hiện hành 3 cái
R GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng, chiều sâu 40m (Khoán gọn) Theo quy định hiện hành 40 m
2 Máy bơm điện áp 220V/50HZ, công suất 350W, lưu lượng 45lít/phút, Hh=9m, Hđ=45m Theo quy định hiện hành 1 cái
S HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III (tính 90%) Theo quy định hiện hành 1,4665 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,7605 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 5,0399 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 49,06 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 73,2825 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo quy định hiện hành 1,113 100m
T HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG; CỐNG LỐI RẼ
U Đường bê tông R=3.5m
1 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, bóc hữu cơ Theo quy định hiện hành 0,25 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,77 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,77 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 7,5 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 17,5 m3
6 Cắt mạch đường bê tông Theo quy định hiện hành 50 m
V Cống lối rẽ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,46 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,1008 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 7,92 m3
4 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,08 m3
5 Đệm bản giấy dầu Theo quy định hiện hành 3,84 m2
6 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,72 m3
7 Bê tông xà mũ đá 1x2 M150 Theo quy định hiện hành 1,2 m3
8 Cốt thép tấm bản Theo quy định hiện hành 0,1206 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 6 cái
W RÃNH THOÁT NƯỚC 16m
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,5472 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,5952 m3
3 Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,232 m3
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 11,2 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,4 m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0218 100m3
X Sân bê tông S=60m2
1 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,8 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,2 m3
3 Chi phí di chuyển cột điện (Khoán gọn) Theo quy định hiện hành 3 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->