Gói thầu: Hạ tầng kỹ thuật – Giai đoạn 2 (Giao thông – thoát nước mưa – thoát nước thải – công viên)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200556076-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| Tên gói thầu | Hạ tầng kỹ thuật – Giai đoạn 2 (Giao thông – thoát nước mưa – thoát nước thải – công viên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200555444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 08:14:00 đến ngày 2020-06-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,048,047,464 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG (phạm vi đường chưa thi công ở giai đoạn 1) | |||
| 1 | Đào nền đường tới cao trình nạo vét, đất cấp II | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 32,534 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự li <= 1km, đất cấp II | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 32,534 | 100m3 |
| 3 | Trải vải phân cách trong phạm vi lộ giới đường. | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 26,217 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát trên lớp vải địa dày 50cm, k=0,90 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 9,958 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, vỉa hè, taluy, K=0,95 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 32,576 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường lớp trên cùng, K=0,98 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 5,785 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn tạo mui luyện đạt k>=0,98 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 10,023 | 100m2 |
| 8 | Trải đá mi phân cách dày 30cm, k>=0,98 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 3,471 | 100m3 |
| C | KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm (phạm vi đường chưa thi công ở giai đoạn 1) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 2,314 | 100m3 |
| 2 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm (phạm vi đường chưa thi công ở giai đoạn 1) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 2,159 | 100m3 |
| 3 | Vệ sinh bùn đất nền đá hiện hữu, dày trung bình 5cm (phạm vi đường đã thi công giai đoạn 1) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 304,858 | m3 |
| 4 | Bù lún và bù vênh cấp phối đá dăm, K>=0,98 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 27,424 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám, nhũ tương gốc axít, tiu chuẩn 1kg/m² | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 70,995 | 100m2 |
| 6 | Thảm bê tông nhựa nóng hạt trung, chiều dày lèn ép 6cm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 70,995 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám, nhũ tương gốc axít, t/chuẩn 0.5kg/m² | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 70,995 | 100m2 |
| 8 | Thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày lèn ép 4cm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 70,995 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất dư, cự ly <=1km | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 3,049 | 100m3 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát bù lún vỉa hè dày TB 20cm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 3,432 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hạt trung vỉa hè dày 30cm k>=0,95, đầm 9T | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 9,45 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch bê tông xi măng tự chèn M400 dày 100 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 3.150,049 | m2 |
| E | TRIỀN LỀ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ triền lề (bao gồm ván khuôn BT lót) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 10,746 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng triền lề M150, đá 1x2, dày 6cm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 82,896 | m3 |
| 3 | Bê tông triền lề M300 đá 1x2 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 230,267 | m3 |
| F | TALUY- BÓ NỀN | |||
| 1 | Đắp đất sét gia cố mái taluy dày 30cm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 4,244 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ bó nền (bao gồm ván khuôn BT lót) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 11,451 | 100m2 |
| 3 | Bê Tông lót bó nền M150 , đá 1x2 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 33,399 | m3 |
| 4 | Bê tông bó nền M200, đá 1x2 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 71,57 | m3 |
| G | VẠCH SƠN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn đường bằng sơn nóng trắng dày 2 mm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 349,833 | m² |
| 2 | Sản xuất & lắp đặt trụ đỡ biển, cột sắt ống D90 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 82 | trụ |
| 3 | Sản xuất &Lắp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 4 | Sản xuất &Lắp đặt bảng tên đường 0.3x0.5m | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| H | BÓ VỈA BỒN CÂY VÀ VỈA HÈ CÔNG VIÊN | |||
| I | Phần bó vỉa bồn cây: | |||
| 1 | Bê tông, đá 1x2 bồn cây M200 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 9,504 | m3 |
| 2 | Vữa lót vỉa bao bồn cây, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 2,468 | m2 |
| 3 | Lát gạch số 8 bồn cây | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 64,416 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ván khuôn bồn cây và vữa lót bồn cây | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 2,21 | 100m2 |
| J | Phần vỉa hè công viên: | |||
| 1 | Gạch bê tông tự chèn (gạch con sâu), dày 10cm lối đi dạo công viên | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 895,71 | m2 |
| 2 | Đắp cát K90 dày 20cm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 1,791 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền lối đi dạo đá 1x2 M150, dày 10cm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 89,571 | m3 |
| 4 | Bê tông lót bó vỉa bồn cây, đá 1x2 M150, dày 6cm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 4,674 | m3 |
| 5 | Xây gạch đinh bó vỉa bồn cây, M57, dày 20cm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 14,606 | m3 |
| 6 | Tô trát bó vỉa bồn cây vữa M75, dày 1,5cm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 194,752 | m2 |
| 7 | Quét vôi 2 nước màu trắng bó vỉa bồn cây | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 194,752 | m2 |
| K | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu bê tông KNML cũ | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 17,483 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt cống, đất cấp 2 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cừ hầm ga | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 4,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn KNML đúc sẵn | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 2,239 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường hầm ga đổ tại chổ (phần HG làm mới và nâng cổ HG hiện hữu) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 3,422 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn BT lót móng hầm ga + móng cống | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 1,353 | 100m2 |
| 7 | Đóng cừ tràm đất cấp 1 cống và hố ga | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 93,44 | 100m |
| 8 | Đắp cát móng đường ống | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 30,943 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng gối cống đá 1x2, M150 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 7,142 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn gối đá 1x2 M150 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 9,92 | m3 |
| 11 | Bê tông khuôn, nắp, máng, lưỡi đá 1x2, M200 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 17,483 | m3 |
| 12 | Bê tông thành hầm ga đá 1x2, M200 đổ tại chổ (phần HG làm mới và nâng cổ HG hiện hữu) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 35,37 | m3 |
| 13 | Bê tông móng hầm ga đá 1x2, M150 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 4,704 | m3 |
| 14 | Cốt thép tường hầm ga D<=10 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,404 | tấn |
| 15 | Cốt thép KNML D<=10 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 1,974 | tấn |
| 16 | CT thép KNML, lưới chắn rác, thang hầm D>=10 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 1,411 | tấn |
| 17 | Tồng cộng Thép hình KNML, lưới chắn rác | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 4,844 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cống tròn đường kính 600 ly tâm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 2,587 | 100m |
| 19 | Trát tường mối nối cống dày trung bình 2cm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m2 |
| 20 | Joint cao su làm mối nối cống d600 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 21 | Cung cấp gối cống đường kính 600 ly tâm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg (khuôn hầm) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg ( gối cống+ nắp) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 199 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg (máng, lưỡi) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu bê tông KNML cũ | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 27,246 | m3 |
| 2 | Ván khuôn khuôn, nắp hố ga đúc sẵn. | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,416 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tường hầm ga (phần HG làm mới và nâng cổ HG hiện hữu) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 2,005 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng hầm ga + móng cống | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m2 |
| 5 | Đóng cừ tràm đất cấp 1 cống và hố ga | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 128,325 | 100m |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm cống và hố ga | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 7,334 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, M150 lót móng cống và hầm ga | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 11,808 | m3 |
| 8 | BT khuôn nắp đá 1x2 M200 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 27,246 | m3 |
| 9 | Bê tông tường thành hầm ga đá 1x2, M200 (phần HG làm mới và nâng cổ HG hiện hữu) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 12,43 | m3 |
| 10 | Vữa đáy hố ga vuốt lòng máng, vữa XM M75 (quy đổi về chiều dày tráng vữa 3cm) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 6,667 | m2 |
| 11 | Cốt thép tường hầm ga d<=10 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,518 | tấn |
| 12 | Cốt thép khuôn nắp d<=10 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,834 | tấn |
| 13 | Cốt thép thang, hầm D>10 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 14 | Tổng cộng thép hình | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,823 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cống tròn ĐK 300 ly tâm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 1,802 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng măng sông, ống dài 2m, d220mm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 17 | Trát vữa mối nối cống chiều dày trung bình 2cm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 18 | Joint cao su làm mối nối cống | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 19 | Cung cấp gối cống đường kính 300 ly tâm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100 kg (gối cống + khuôn + nắp đan) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 213 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI RANH DỰ ÁN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu bê tông KNML cũ | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 4,2592 | m3 |
| 2 | Ván khuôn khuôn, nắp hố ga đúc sẵn. | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,0499 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tường hầm ga (phần HG làm mới và nâng cổ HG hiện hữu) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,3506 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng hầm ga + móng cống | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,2086 | 100m2 |
| 5 | Đóng cừ tràm đất cấp 1 cống và hố ga | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 70,79 | 100m |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cừ tràm cống và hố ga | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 4,0703 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 , M150 lót móng cống và hầm ga | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 6,5473 | m3 |
| 8 | BT khuôn nắp đá 1x2 M200 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 4,2592 | m3 |
| 9 | Bê tông tường thành hầm ga đá 1x2, M200 (phần HG làm mới và nâng cổ HG hiện hữu) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 2,93 | m3 |
| 10 | Vữa đáy hố ga vuốt lòng máng, vữa XM M75 (quy đổi về chiều dày tráng vữa 3cm) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 6,6667 | m2 |
| 11 | Cốt thép tường hầm ga d<=10 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,3049 | tấn |
| 12 | Cốt thép khuôn nắp d<=10 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,1007 | tấn |
| 13 | Cốt thép thang, hầm D>10 | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,0185 | tấn |
| 14 | Tổng cộng thép hình | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cống tròn ĐK 300 ly tâm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,986 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng măng sông, ống dài 2m, d220mm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 17 | Trát vữa mối nối cống chiều dày trung bình 2cm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 18 | Joint cao su làm mối nối cống | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Cung cấp gối cống ĐK 300 ly tâm | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100 kg ( gối cống + khuôn + nắp đan) | Phù hợp theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi