Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200458068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 10:31:00 đến ngày 2020-06-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,238,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6019 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6019 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2941 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi sau khi tận dụng đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2515 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2515 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0426 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1079 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1644 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,42 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4701 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,887 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng đường, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,16 | m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, đường làm mới (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0101 | 100m3 |
| 15 | Cắt khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 16 | Gỗ làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0825 | m3 |
| 17 | Nhựa đường chèn khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.315,25 | kg |
| 18 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất trả lại bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 32 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1294 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất trả lại bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7561 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, thượng hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2695 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 37 | Đệm đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, đường kính ống d=1000mm (Theo ĐG 678/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng cần trục - đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d<=1000mm (Theo ĐG 678/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường hố thu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m3 |
| 42 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,31 | m3 |
| 45 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 46 | Bê tông rãnh dọc hình thang, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,38 | m3 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi