Gói thầu: Gói thầu số 07XL: Thi công xây dựng công trình(phần bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200562118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07XL: Thi công xây dựng công trình(phần bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 10:24:00 đến ngày 2020-06-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,059,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Đáp ứng mục 3 chương V | 66,56 | m |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (bằng 50% diện tích tường trong nhà) | Đáp ứng mục 3 chương V | 101,44 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (bằng 50% diện tích tường ngoài nhà) | Đáp ứng mục 3 chương V | 103,69 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Đáp ứng mục 3 chương V | 295,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4m | Đáp ứng mục 3 chương V | 133,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Dọn vệ sinh nền và xunh quanh nhà | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | TT |
| 8 | Bả bằng matit vào tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 205,13 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 202,88 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 207,38 | m2 |
| 11 | Đóng trần tôn lạnh | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,9568 | 100m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 295,68 | m2 |
| 13 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,332 | 100m2 |
| 14 | SX&LD cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính trong dày 5 ly | Đáp ứng mục 3 chương V | 16,64 | m2 |
| 15 | SX&LD cửa sổ 4 cánh nhựa lõi thép, kính trong dày 5 ly | Đáp ứng mục 3 chương V | 42,24 | m2 |
| 16 | SX&LD cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép, kính trong dày 5 ly | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,68 | m2 |
| 17 | SX, Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục 3 chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | cái |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 50 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 40 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 80 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 275 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 400 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Lần |
| 33 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Đáp ứng mục 3 chương V | 50 | m |
| 34 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI | Đáp ứng mục 3 chương V | 45 | m |
| 35 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp VII-VIII | Đáp ứng mục 3 chương V | 5 | m |
| 36 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến <=150 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp VII-VIII | Đáp ứng mục 3 chương V | 20 | m |
| 37 | Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng khoan từ 100m đến <150m, đường kính ống lọc d<219mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt ống chống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu nối ren trong, đường kính côn d=42mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren thép, đường kính côn d=42mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cáp treo máy bơm | Đáp ứng mục 3 chương V | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt máy bơm chìm 7.5HP | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện + Automat | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Hộp |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,576 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,576 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,02 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,5 | m3 |
| 52 | Cụm thép mạ kẽm dày 25mm, bulon đỡ ống miệng giếng | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Mẫu |
| 54 | Trám cách ly | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Lần |
| 55 | Cách khuẩn giếng khoan | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | Lần |
| 56 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 11,88 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=42mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,99 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính ống d=34mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,99 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 229 | m |
| 62 | Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,099 | 100m3 |
| 63 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,5934 | 100m3 |
| 64 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,0233 | 100m3 |
| 65 | Lu nền đường K95 máy đầm 16T chiều dày trung bình 30cm | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,411 | 100m3 |
| 66 | Đắp nền đường bằng đất đào đạt độ chặt K=0,95 máy đầm 16T | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,5826 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,9183 | 100m3 |
| 68 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,006 | 100m3 |
| 70 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,5346 | 100m3 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục 3 chương V | 33,7952 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 337,952 | m3 |
| 73 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,5918 | 100m2 |
| 74 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Đáp ứng mục 3 chương V | 296 | m |
| 75 | Matit chèn khe | Đáp ứng mục 3 chương V | 390,2504 | kg |
| 76 | Gỗ chèn khe co dãn | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,135 | 1m3 |
| 77 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,8078 | 100m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,5077 | 100m3 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,0043 | m3 |
| 80 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,3365 | Tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,4804 | Tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,7289 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 8,0142 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 33,3747 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng mục 3 chương V | 31 | cái |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2158 | 100m3 |
| B | Hạng mục Chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Khoản | 1 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Khoản | 2,5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi