Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo CSHT cho các trạm BTS di chuyển tỉnh Lạng Sơn năm 2019 - Đợt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528117-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo CSHT cho các trạm BTS di chuyển tỉnh Lạng Sơn năm 2019 - Đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200527687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi phí - Cải tạo nhà trạm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 15:40:00 đến ngày 2020-05-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,383,221,961 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BTS KHÁNH KHÊ - PHẦN VẬT TƯ B CẤP (Bổ sung) | |||
| 1 | SX thân cột anten (trừ bu long) | 0,041 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,498 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 108,82 | kg | |
| 4 | Mạ kẽm nhúng nóng | 0,539 | tấn | |
| 5 | Dây co cáp bện D12 | 292,5 | m | |
| 6 | Đệm cáp | 36 | cái | |
| 7 | Khóa cáp | 54 | cái | |
| B | TRẠM BTS KHÁNH KHÊ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | 5 | CN3/7 | |
| 2 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 49,194 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 33,285 | m3 | |
| 4 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,099 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,099 | tấn | |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | 0,099 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,154 | tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | 0,441 | tấn | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) | 0,703 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | 1,936 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm | 14,934 | m3 | |
| 12 | Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) | 5 | công | |
| C | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co , chiều cao cột 44,5m <=45m | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m < h <=50m hệ số 1,3 | 1 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 4 | Nhân công bôi mỡ | 3 | CN3/7 | |
| 5 | Mỡ bôi | 20 | kg | |
| 6 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 11 | trụ | |
| 7 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời HSNC 0,55 | 30 | m | |
| D | TRẠM BTS KHÁNH KHÊ - PHẦN MÓNG SHELTER | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m | 1,79 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,03 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | 0,09 | tấn | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) | 0,19 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | 0,55 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm | 1,93 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ loại A, vữa XM Mác 75 | 0,09 | m3 | |
| 9 | Đắp cát tôn nền, tưới nước đầm chặt bằng thủ công | 0,94 | m3 | |
| 10 | Láng nền bằng vữa xi măng cát vàng dày 3cm. | 4,95 | m2 | |
| 11 | Bu lông thép M16 | 16 | bộ | |
| 12 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công | 5 | CN3/7 | |
| E | TRẠM BTS KHÁNH KHÊ - HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m | 2,3 | m3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) | 0,15 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm | 2,3 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cột điện bê tông cao 6,5m | 8 | cột | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông | 8 | cột | |
| 6 | Đai inox+khóa | 8 | cái | |
| 7 | Móc treo cáp | 8 | cái | |
| 8 | Móc kẹp xiết | 8 | cái | |
| 9 | Kẹp xiết | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha <= 63 A trên lưới điện hạ thế | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục | 2 | máy | |
| 12 | Điều hòa Tosihba 9000BTU | 1 | cái | |
| 13 | Ống đồng điều hòa | 3 | m | |
| 14 | Lồng điều hòa có hộp bảo vệ khóa | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x50mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 27,5 | 10m | |
| 16 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| F | TRẠM BTS KHÁNH KHÊ - HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 52,62 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển vật tư tiếp địa (2CN3/7) | 1 | trạm | |
| 3 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 25 | điện cực | |
| 5 | Cọc thép mạ kẽm L50x5, L=1500 | 135,72 | kg | |
| 6 | Khung lưới thép F8, khung L40x4 | 248,16 | kg | |
| 7 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 1 | chiêc | |
| 8 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 41 | m | |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi | 108 | mối | |
| 10 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 | 114,5 | m | |
| 11 | Dây cáp thép D12 | 68,5 | m | |
| 12 | Kéo rải dây dần chống sét - dây cáp đồng M70 cadivi hoặc tương đương | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Hóa chất San - Earth M5C hoặc tương đương | 320,03 | kg | |
| 15 | Bộ kẹp cáp dây co | 22 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 17 | Bld=10-L=60-2êcu | 10 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | Xây bể tổ đất | 1 | bể | |
| 20 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 21 | Bảng đồng 300x50x6 | 1 | tấm | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.95 | 52,62 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công | 1 | hệ thống | |
| G | TRẠM BTS KHÁNH KHÊ - PHẦN THÁO DỠ, DI DỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co chiều cao 44,5m <=45m | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cẩu cáp ngoài trời | 3 | 1m | |
| 3 | Tháo dỡ shelter tại hiện trường ( 80% lắp dựng) | 1 | trạm | |
| 4 | Vận chuyển vỏ shelter, dây điện từ vị trí tháo dỡ đến vị trí tập kết (8 CN3/7) | 1 | trạm | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện trong phòng (10 CN3/7) | 1 | trạm | |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi trụ đỡ cầu cáp | 1 | 1trụ | |
| 7 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi tháo dỡ | 1 | NC3/7 | |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn treo | 36,1 | 10m | |
| H | TRẠM BTS KHÁNH KHÊ - LẮP ĐẶT ĐIỆN TRONG SHELTER | |||
| 1 | Vận chuyển bộ từ vị trí tập kết đến vị trí thi công | 1 | trạm | |
| 2 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 1 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dẹt 60x40 | 9 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 3 | m | |
| 7 | Lắp đặt cút góc 60x40 | 4 | cái | |
| 8 | ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 9 | ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 10 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) | 0,3 | 10m | |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 12 | m | |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 13 | m | |
| 14 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 5 | m | |
| 15 | Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 10 | m | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 17 | Đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) | 1 | tủ | |
| 19 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 22 | Aptomat MCB 16A, 2P | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 24 | Volt kế | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 27 | Ổ cắm đôi kiểu Mỹ | 1 | cái | |
| 28 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 29 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | 1 | cái | |
| 31 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 33 | Kéo rải dây cáp đồng M70 cadivi hoặc tương đương | 0,5 | m | |
| I | TRẠM BTS KHÁNH KHÊ - LẮP ĐẶT SHELTER, BỆ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt shelter tại công trình | 8 | CN4/7 | |
| 2 | Máy khoan 4,5 kW | 2 | ca | |
| 3 | Khảo sát hướng dẫn định vị và lắp dựng | 2 | KS3 | |
| 4 | Vật tư phụ trong shelter | 1 | bộ | |
| 5 | Vận chuyển thủ công vỏ shelter từ vị trí tập kết đến vị trí lắp dựng (8CN 3/7) | 1 | trạm | |
| J | TRẠM BTS CHI LĂNG - PHẦN VẬT TƯ B CẤP ( Bổ sung ) | |||
| 1 | SX thân cột anten (trừ bu long) | 0,034 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,042 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 91,03 | kg | |
| 4 | Mạ kẽm nhúng nóng | 0,076 | tấn | |
| 5 | Khóa cáp | 70 | cái | |
| K | TRẠM BTS CHI LĂNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | 5 | CN3/7 | |
| 2 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 86,39 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 62,22 | m3 | |
| 4 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,114 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,114 | tấn | |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | 0,114 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,195 | tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | 0,766 | tấn | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) | 0,824 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | 3,188 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm | 21,534 | m3 | |
| 12 | Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) | 5 | công | |
| L | TRẠM BTS CHI LĂNG - PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co 36m, chiều cao cột <=45m | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m < h <=50m hệ số 1,3 | 1 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 4 | Nhân công bôi mỡ | 3 | CN3/7 | |
| 5 | Mỡ bôi | 20 | kg | |
| 6 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | trụ | |
| 7 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời HSNC 0,55 | 6 | m | |
| 8 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời HSNC 0,55 | 2,9 | m | |
| M | TRẠM BTS CHI LĂNG - PHẦN MÓNG SHELTER, BỆ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m | 4,76 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 1,59 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,04 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | 0,09 | tấn | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) | 0,22 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | 1 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm | 2,66 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ loại A, vữa XM Mác 75 | 2,95 | m3 | |
| 9 | Đắp cát tôn nền, tưới nước đầm chặt bằng thủ công | 2,18 | m3 | |
| 10 | Láng nền bằng vữa xi măng cát vàng dày 3cm. | 4,95 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài nhà bằng vữa XMM75 dày 1,5cm | 7,5 | m2 | |
| 12 | Bu lông thép M16 | 16 | bộ | |
| 13 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công | 5 | CN3/7 | |
| N | TRẠM BTS CHI LĂNG - HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m | 0,58 | m3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) | 0,04 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm | 0,58 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cột điện bê tông cao 6,5m | 2 | cột | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông | 2 | cột | |
| 6 | Đai inox+khóa | 2 | cái | |
| 7 | Móc treo cáp | 2 | cái | |
| 8 | Móc kẹp xiết | 2 | cái | |
| 9 | Kẹp xiết | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha <= 63 A trên lưới điện hạ thế | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục | 2 | máy | |
| 12 | Ống đồng điều hòa | 3 | m | |
| 13 | Lồng điều hòa có hộp bảo vệ khóa | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x50mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 10 | 10m | |
| 15 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| O | TRẠM BTS CHI LĂNG - HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 52,62 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển vật tư tiếp địa (2CN3/7) | 1 | trạm | |
| 3 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 25 | điện cực | |
| 5 | Cọc thép mạ kẽm L50x5, L=1500 | 135,72 | kg | |
| 6 | Khung lưới thép F8, khung L40x4 | 248,16 | kg | |
| 7 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 1 | chiêc | |
| 8 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 41 | m | |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi | 108 | mối | |
| 10 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 | 104 | m | |
| 11 | Dây co cáp bện D12 | 56 | m | |
| 12 | Kéo rải dây dần chống sét - dây cáp đồng M70 cadivi hoặc tương đương | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Hóa chất San - Earth M5C hoặc tương đương | 320,03 | kg | |
| 15 | Bộ kẹp cáp dây co | 22 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 17 | Bld=10-L=60-2êcu | 10 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 2 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ đất | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 1 | tấm | |
| 22 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.95 | 52,62 | m3 | |
| 24 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công | 1 | hệ thống | |
| P | TRẠM BTS CHI LĂNG - PHẦN THÁO DỠ, DI DỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co h<=45m | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cẩu cáp ngoài trời | 2,9 | 1m | |
| 3 | Tháo dỡ shelter, máy phát điện tại hiện trường ( 80% lắp dựng ) | 1 | trạm | |
| 4 | Vận chuyển vỏ shelter, dây điện từ vị trí tháo dỡ đến vị trí tập kết (10 CN3/7) | 1 | trạm | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện trong phòng (10 CN3/7) | 1 | trạm | |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi trụ đỡ cầu cáp | 1 | 1trụ | |
| 7 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi tháo dỡ | 3 | NC3/7 | |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn treo | 50 | 10m | |
| Q | TRẠM BTS CHI LĂNG - LẮP ĐẶT ĐIỆN TRONG SHELTER | |||
| 1 | Vận chuyển bộ từ vị trí tập kết đến vị trí thi công | 1 | trạm | |
| 2 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 1 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dẹt 60x40 | 9 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 3 | m | |
| 7 | Lắp đặt cút góc 60x40 | 4 | cái | |
| 8 | ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 9 | ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 10 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) | 0,3 | 10m | |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 12 | m | |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 13 | m | |
| 14 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 5 | m | |
| 15 | Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 10 | m | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 17 | Đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) | 1 | tủ | |
| 19 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 22 | Aptomat MCB 16A, 2P | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 24 | Volt kế | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 27 | Ổ cắm đôi kiểu Mỹ | 1 | cái | |
| 28 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 29 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | 1 | cái | |
| 31 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 33 | Bảng đồng tiếp đất 300x100x6 | 1 | tấm | |
| 34 | Kéo rải dây cáp đồng M70 cadivi hoặc tương đương | 0,5 | m | |
| R | TRẠM BTS CHI LĂNG - LẮP ĐẶT SHELTER, BỆ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt shelter, vỏ máy phát điện tại công trình | 16 | CN4/7 | |
| 2 | Máy khoan 4,5 kW | 3 | ca | |
| 3 | Khảo sát hướng dẫn định vị và lắp dựng | 3 | KS3 | |
| 4 | Vật tư phụ trong shelter, bệ máy phát điện | 1 | bộ | |
| 5 | Vận chuyển thủ công vỏ shelter, máy phát điện từ vị trí tập kết đến vị trí lắp dựng (10CN 3/7) | 1 | trạm | |
| S | TRẠM BTS TRÀNG ĐỊNH 2 - VẬT TƯ B CẤP ( Bổ sung ) | |||
| 1 | SX thân cột anten (trừ bu long) | 0,034 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,042 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 85,08 | kg | |
| 4 | Mạ kẽm nhúng nóng | 0,076 | tấn | |
| 5 | Đệm cáp | 4 | cái | |
| 6 | Kẹp cáp | 24 | cái | |
| 7 | Ma ní | 4 | cái | |
| 8 | Tăng đơ | 2 | cái | |
| T | TRẠM BTS TRÀNG ĐỊNH 2 - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | 5 | CN3/7 | |
| 2 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 48,074 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 33,285 | m3 | |
| 4 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,099 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,099 | tấn | |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | 0,099 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,154 | tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | 0,441 | tấn | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) | 0,543 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | 1,936 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm | 13,334 | m3 | |
| 12 | Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) | 5 | công | |
| U | TRẠM BTS TRÀNG ĐỊNH 2 - PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co 36m, chiều cao cột <=45m | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m < h <=50m hệ số 1,3 | 1 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 4 | Nhân công bôi mỡ | 3 | CN3/7 | |
| 5 | Mỡ bôi | 20 | kg | |
| 6 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | trụ | |
| 7 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời HSNC 0,55 | 6 | m | |
| V | TRẠM BTS TRÀNG ĐỊNH 2 - PHẦN MÓNG SHELTER, BỆ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m | 4,76 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 1,59 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,04 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | 0,09 | tấn | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) | 0,22 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | 1 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm | 2,66 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ loại A, vữa XM Mác 75 | 2,95 | m3 | |
| 9 | Đắp cát tôn nền, tưới nước đầm chặt bằng thủ công | 2,18 | m3 | |
| 10 | Láng nền bằng vữa xi măng cát vàng dày 3cm. | 4,95 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài nhà bằng vữa XMM75 dày 1,5cm | 7,5 | m2 | |
| 12 | Bu lông thép M16 | 16 | bộ | |
| 13 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công | 5 | CN3/7 | |
| W | TRẠM BTS TRÀNG ĐỊNH 2 - HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m | 0,86 | m3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) | 0,06 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm | 0,86 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cột điện bê tông cao 6,5m | 3 | cột | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông | 3 | cột | |
| 6 | Đai inox+khóa | 3 | cái | |
| 7 | Móc treo cáp | 3 | cái | |
| 8 | Móc kẹp xiết | 3 | cái | |
| 9 | Kẹp xiết | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha <= 63 A trên lưới điện hạ thế | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục | 2 | máy | |
| 12 | Ống đồng điều hòa | 3 | m | |
| 13 | Lồng điều hòa có hộp bảo vệ khóa | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x50mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 18 | 10m | |
| 15 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| X | TRẠM BTS TRÀNG ĐỊNH 2 - HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 52,62 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển vật tư tiếp địa (2CN3/7) | 1 | trạm | |
| 3 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 25 | điện cực | |
| 5 | Cọc thép mạ kẽm L50x5, L=1500 | 135,72 | kg | |
| 6 | Khung lưới thép F8, khung L40x4 | 247,53 | kg | |
| 7 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 1 | chiêc | |
| 8 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 41 | m | |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi | 108 | mối | |
| 10 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 | 102 | m | |
| 11 | Dây cáp thép D12 | 56 | m | |
| 12 | Kéo rải dây dần chống sét - dây cáp đồng M70 cadivi hoặc tương đương | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 14 | Hóa chất San - Earth M5C hoặc tương đương | 320,03 | kg | |
| 15 | Bộ kẹp cáp dây co | 22 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 17 | Bld=10-L=60-2êcu | 10 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | Xây bể tổ đất | 1 | bể | |
| 20 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 21 | Bảng đồng 300x50x6 | 1 | tấm | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.95 | 52,62 | m3 | |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công | 1 | hệ thống | |
| Y | TRẠM BTS TRÀNG ĐỊNH 2 - PHẦN THÁO DỠ, DI DỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co chiều cao 44,5m <=45m | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cẩu cáp ngoài trời | 2 | 1m | |
| 3 | Tháo dỡ shelter, máy phát điện tại hiện trường (80% lắp dựng ) | 1 | trạm | |
| 4 | Vận chuyển vỏ shelter, máy phát điện, dây điện từ vị trí tháo dỡ đến vị trí tập kết (10 CN3/7) | 1 | trạm | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện trong phòng (10 CN3/7) | 1 | trạm | |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi trụ đỡ cầu cáp | 1 | 1 trụ | |
| 7 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi tháo dỡ | 3 | NC3/7 | |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn treo | 22,3 | 10m | |
| Z | TRẠM BTS TRÀNG ĐỊNH 2 - LẮP ĐẶT ĐIỆN TRONG SHELTER | |||
| 1 | Vận chuyển bộ từ vị trí tập kết đến vị trí thi công | 1 | trạm | |
| 2 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 1 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dẹt 60x40 | 9 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 3 | m | |
| 7 | Lắp đặt cút góc 60x40 | 4 | cái | |
| 8 | ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 9 | ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 10 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) | 0,3 | 10m | |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 12 | m | |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 13 | m | |
| 14 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 5 | m | |
| 15 | Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 10 | m | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 17 | Đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) | 1 | tủ | |
| 19 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 22 | Aptomat MCB 16A, 2P | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 24 | Volt kế | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 27 | Ổ cắm đôi kiểu Mỹ | 1 | cái | |
| 28 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 29 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | 1 | cái | |
| 31 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 33 | Bảng đồng tiếp đất 300x100x6 | 1 | tấm | |
| 34 | Kéo rải dây cáp đồng M70 cadivi hoặc tương đương | 0,5 | m | |
| AA | TRẠM BTTRẠM BTS TRÀNG ĐỊNH 2 - LẮP ĐẶT SHELTER, BỆ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt shelter, vỏ máy phát điện tại công trình | 16 | CN4/7 | |
| 2 | Máy khoan 4,5 kW | 3 | ca | |
| 3 | Khảo sát hướng dẫn định vị và lắp dựng | 3 | KS3 | |
| 4 | Vật tư phụ trong shelter, bệ máy phát điện | 1 | bộ | |
| 5 | Vận chuyển thủ công vỏ shelter, máy phát điện từ vị trí tập kết đến vị trí lắp dựng (10CN 3/7) | 1 | trạm | |
| AB | TRẠM BTS LỘC BÌNH 3 - PHẦN VẬT TƯ B CẤP (Bổ sung) | |||
| 1 | SX thân cột anten (trừ bu long) | 0,034 | tấn | |
| 2 | Sản xuất cầu cáp, bát nối | 0,339 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 105,274 | kg | |
| 4 | Mạ kẽm nhúng nóng | 0,373 | tấn | |
| AC | TRẠM BTS LỘC BÌNH 3 - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | 5 | CN3/7 | |
| 2 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 48,074 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 33,285 | m3 | |
| 4 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,099 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,099 | tấn | |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | 0,099 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,154 | tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | 0,441 | tấn | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) | 0,543 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | 1,936 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm | 13,334 | m3 | |
| 12 | Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) | 5 | công | |
| AD | TRẠM BTS LỘC BÌNH 3 - PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co 44.5m, chiều cao cột <=45m | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m < h <=50m hệ số 1,3 | 1 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 4 | Nhân công bôi mỡ | 3 | CN3/7 | |
| 5 | Mỡ bôi | 20 | kg | |
| 6 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | trụ | |
| 7 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời HSNC 0,55 | 6 | m | |
| 8 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời HSNC 0,55 | 2 | m | |
| AE | TRẠM BTS LỘC BÌNH 3 - PHẦN MÓNG SHELTER | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m | 1,79 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,03 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | 0,09 | tấn | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) | 0,19 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | 0,55 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm | 1,93 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ loại A, vữa XM Mác 75 | 0,09 | m3 | |
| 9 | Đắp cát tôn nền, tưới nước đầm chặt bằng thủ công | 0,94 | m3 | |
| 10 | Láng nền bằng vữa xi măng cát vàng dày 3cm. | 4,95 | m2 | |
| 11 | Bu lông thép M16 | 16 | bộ | |
| 12 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công | 5 | CN3/7 | |
| AF | TRẠM BTS LỘC BÌNH 3 - HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m | 0,86 | m3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) | 0,06 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm | 0,86 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cột điện bê tông cao 6,5m | 3 | cột | |
| 5 | Lắp đặt cột điện bê tông | 3 | cột | |
| 6 | Đai inox+khóa | 3 | cái | |
| 7 | Móc treo cáp | 3 | cái | |
| 8 | Móc kẹp xiết | 3 | cái | |
| 9 | Kẹp xiết | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha <= 63 A trên lưới điện hạ thế | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục | 2 | máy | |
| 12 | Ống đồng điều hòa | 3 | m | |
| 13 | Lồng điều hòa có hộp bảo vệ khóa | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x50mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 13 | 10m | |
| 15 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| AG | TRẠM BTS LỘC BÌNH 3 - HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 52,62 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển vật tư tiếp địa (2CN3/7) | 1 | trạm | |
| 3 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 25 | điện cực | |
| 5 | Cọc thép mạ kẽm L50x5, L=1500 | 135,72 | kg | |
| 6 | Khung lưới thép F8, khung L40x4 | 248,16 | kg | |
| 7 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 1 | chiêc | |
| 8 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 41 | m | |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi | 108 | mối | |
| 10 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 | 113 | m | |
| 11 | Dây co cáp bện D12 | 65 | m | |
| 12 | Kéo rải dây dần chống sét - dây cáp đồng M70 cadivi hoặc tương đương | 8 | m | |
| 13 | Hóa chất San - Earth M5C hoặc tương đương | 320,03 | kg | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 22 | cái | |
| 15 | Đai giữ chuyên dụng | 4 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 17 | Bld=10-L=60-2êcu | 10 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 2 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ đất | 1 | bể | |
| 21 | Bảng đồng 300x50x6 | 1 | tấm | |
| 22 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.95 | 52,62 | m3 | |
| 24 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công | 1 | hệ thống | |
| AH | TRẠM BTS LỘC BÌNH 3 - PHẦN THÁO DỠ, DI DỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co chiều cao 44,5m <=45m | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cẩu cáp ngoài trời | 2,9 | 1m | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi trụ đỡ cầu cáp | 1 | 1 trụ | |
| 4 | Tháo dỡ shelter tại hiện trường (80% lắp dựng ) | 1 | trạm | |
| 5 | Vận chuyển vỏ shelter, dây điện từ vị trí tháo dỡ đến vị trí tập kết (8 CN3/7) | 1 | trạm | |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi tháo dỡ | 3 | NC3/7 | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện trong phòng (10 CN3/7) | 1 | trạm | |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn treo | 20 | 10m | |
| AI | TRẠM BTS LỘC BÌNH 3 - LẮP ĐẶT ĐIỆN TRONG SHELTER | |||
| 1 | Vận chuyển bộ từ vị trí tập kết đến vị trí thi công | 1 | trạm | |
| 2 | Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 | 1 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dẹt 60x40 | 9 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống luồn f28x10 | 3 | m | |
| 7 | Lắp đặt cút góc 60x40 | 4 | cái | |
| 8 | ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 | 2 | 10 cái | |
| 9 | ép đầu cốt chẻ | 1,5 | 10 cái | |
| 10 | Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) | 0,3 | 10m | |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 12 | m | |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 13 | m | |
| 14 | Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 5 | m | |
| 15 | Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) | 10 | m | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 17 | Đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) | 1 | tủ | |
| 19 | Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 22 | Aptomat MCB 16A, 2P | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 24 | Volt kế | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Rack 19 inch H2000 mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ | 2 | cái | |
| 27 | Ổ cắm đôi kiểu Mỹ | 1 | cái | |
| 28 | Domino đấu dây 60A | 1 | cái | |
| 29 | Domino đấu dây 30A | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc vào đế nổi | 1 | cái | |
| 31 | Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 | 2 | tấm | |
| 33 | Kéo rải dây cáp đồng M70 cadivi hoặc tương đương | 0,5 | m | |
| AJ | TRẠM BTS LỘC BÌNH 3 - LẮP ĐẶT SHELTER, BỆ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt shelter tại công trình | 8 | CN4/7 | |
| 2 | Máy khoan 4,5 kW | 2 | ca | |
| 3 | Khảo sát hướng dẫn định vị và lắp dựng | 2 | KS3 | |
| 4 | Vật tư phụ trong shelter | 1 | bộ | |
| 5 | Vận chuyển thủ công vỏ shelter từ vị trí tập kết đến vị trí lắp dựng (8CN 3/7) | 1 | trạm | |
| AK | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | 4 | trạm | |
| 2 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 4 | trạm | |
| 3 | Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng | 4 | trạm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi