Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo CSHT cho các trạm BTS di chuyển tỉnh Lạng Sơn năm 2019 - Đợt 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200528117-03
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công sửa chữa, cải tạo CSHT cho các trạm BTS di chuyển tỉnh Lạng Sơn năm 2019 - Đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20200527687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi phí - Cải tạo nhà trạm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-22 15:40:00 đến ngày 2020-05-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,383,221,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BTS KHÁNH KHÊ - PHẦN VẬT TƯ B CẤP (Bổ sung)
1 SX thân cột anten (trừ bu long) 0,041 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,498 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 108,82 kg
4 Mạ kẽm nhúng nóng 0,539 tấn
5 Dây co cáp bện D12 292,5 m
6 Đệm cáp 36 cái
7 Khóa cáp 54 cái
B TRẠM BTS KHÁNH KHÊ - PHẦN MÓNG
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công 5 CN3/7
2 Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 49,194 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công 33,285 m3
4 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,099 tấn
5 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,099 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng 0,099 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,154 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm 0,441 tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) 0,703 100m2
10 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm 1,936 m3
11 Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm 14,934 m3
12 Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) 5 công
C PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây co , chiều cao cột 44,5m <=45m 1 cột
2 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m < h <=50m hệ số 1,3 1 cái
3 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
4 Nhân công bôi mỡ 3 CN3/7
5 Mỡ bôi 20 kg
6 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 11 trụ
7 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời HSNC 0,55 30 m
D TRẠM BTS KHÁNH KHÊ - PHẦN MÓNG SHELTER
1 Đào đất móng, đất cấp III bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m 1,79 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công 0,6 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,03 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm 0,09 tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) 0,19 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm 0,55 m3
7 Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm 1,93 m3
8 Xây móng bằng gạch chỉ loại A, vữa XM Mác 75 0,09 m3
9 Đắp cát tôn nền, tưới nước đầm chặt bằng thủ công 0,94 m3
10 Láng nền bằng vữa xi măng cát vàng dày 3cm. 4,95 m2
11 Bu lông thép M16 16 bộ
12 Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công 5 CN3/7
E TRẠM BTS KHÁNH KHÊ - HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào đất móng, đất cấp III bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m 2,3 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) 0,15 100m2
3 Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm 2,3 m3
4 Sản xuất cột điện bê tông cao 6,5m 8 cột
5 Lắp đặt cột điện bê tông 8 cột
6 Đai inox+khóa 8 cái
7 Móc treo cáp 8 cái
8 Móc kẹp xiết 8 cái
9 Kẹp xiết 8 cái
10 Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha <= 63 A trên lưới điện hạ thế 1 cái
11 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục 2 máy
12 Điều hòa Tosihba 9000BTU 1 cái
13 Ống đồng điều hòa 3 m
14 Lồng điều hòa có hộp bảo vệ khóa 2 bộ
15 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x50mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 27,5 10m
16 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
F TRẠM BTS KHÁNH KHÊ - HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 52,62 m3
2 Vận chuyển vật tư tiếp địa (2CN3/7) 1 trạm
3 Đo kiểm tra điện trở suất của đất 1 hệ thống
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 25 điện cực
5 Cọc thép mạ kẽm L50x5, L=1500 135,72 kg
6 Khung lưới thép F8, khung L40x4 248,16 kg
7 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 1 chiêc
8 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 41 m
9 Hàn điện cực tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi 108 mối
10 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 114,5 m
11 Dây cáp thép D12 68,5 m
12 Kéo rải dây dần chống sét - dây cáp đồng M70 cadivi hoặc tương đương 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Hóa chất San - Earth M5C hoặc tương đương 320,03 kg
15 Bộ kẹp cáp dây co 22 cái
16 Đầu cốt D12 2 cái
17 Bld=10-L=60-2êcu 10 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 Xây bể tổ đất 1 bể
20 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
21 Bảng đồng 300x50x6 1 tấm
22 Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.95 52,62 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công 1 hệ thống
G TRẠM BTS KHÁNH KHÊ - PHẦN THÁO DỠ, DI DỜI
1 Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co chiều cao 44,5m <=45m 1 cột
2 Tháo dỡ, thu hồi cẩu cáp ngoài trời 3 1m
3 Tháo dỡ shelter tại hiện trường ( 80% lắp dựng) 1 trạm
4 Vận chuyển vỏ shelter, dây điện từ vị trí tháo dỡ đến vị trí tập kết (8 CN3/7) 1 trạm
5 Tháo dỡ hệ thống điện trong phòng (10 CN3/7) 1 trạm
6 Tháo dỡ, thu hồi trụ đỡ cầu cáp 1 1trụ
7 Dọn dẹp mặt bằng sau khi tháo dỡ 1 NC3/7
8 Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn treo 36,1 10m
H TRẠM BTS KHÁNH KHÊ - LẮP ĐẶT ĐIỆN TRONG SHELTER
1 Vận chuyển bộ từ vị trí tập kết đến vị trí thi công 1 trạm
2 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 cái
3 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 hộp
4 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 1 m
5 Lắp đặt ống luồn dẹt 60x40 9 m
6 Lắp đặt ống luồn f28x10 3 m
7 Lắp đặt cút góc 60x40 4 cái
8 ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
9 ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
10 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 bộ
11 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) 0,3 10m
12 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 12 m
13 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 13 m
14 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 5 m
15 Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 10 m
16 Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 2 bộ
17 Đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 1 bộ
18 Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) 1 tủ
19 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
20 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
21 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
22 Aptomat MCB 16A, 2P 4 cái
23 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
24 Volt kế 1 cái
25 Lắp đặt Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
27 Ổ cắm đôi kiểu Mỹ 1 cái
28 Domino đấu dây 60A 1 cái
29 Domino đấu dây 30A 1 cái
30 Lắp đặt công tắc vào đế nổi 1 cái
31 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
32 Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 2 tấm
33 Kéo rải dây cáp đồng M70 cadivi hoặc tương đương 0,5 m
I TRẠM BTS KHÁNH KHÊ - LẮP ĐẶT SHELTER, BỆ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Nhân công lắp đặt shelter tại công trình 8 CN4/7
2 Máy khoan 4,5 kW 2 ca
3 Khảo sát hướng dẫn định vị và lắp dựng 2 KS3
4 Vật tư phụ trong shelter 1 bộ
5 Vận chuyển thủ công vỏ shelter từ vị trí tập kết đến vị trí lắp dựng (8CN 3/7) 1 trạm
J TRẠM BTS CHI LĂNG - PHẦN VẬT TƯ B CẤP ( Bổ sung )
1 SX thân cột anten (trừ bu long) 0,034 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,042 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 91,03 kg
4 Mạ kẽm nhúng nóng 0,076 tấn
5 Khóa cáp 70 cái
K TRẠM BTS CHI LĂNG - PHẦN MÓNG
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công 5 CN3/7
2 Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 86,39 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công 62,22 m3
4 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
5 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng 0,114 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,195 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm 0,766 tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) 0,824 100m2
10 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm 3,188 m3
11 Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm 21,534 m3
12 Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) 5 công
L TRẠM BTS CHI LĂNG - PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây co 36m, chiều cao cột <=45m 1 cột
2 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m < h <=50m hệ số 1,3 1 cái
3 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
4 Nhân công bôi mỡ 3 CN3/7
5 Mỡ bôi 20 kg
6 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 trụ
7 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời HSNC 0,55 6 m
8 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời HSNC 0,55 2,9 m
M TRẠM BTS CHI LĂNG - PHẦN MÓNG SHELTER, BỆ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào đất móng, đất cấp II bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m 4,76 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công 1,59 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,04 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm 0,09 tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) 0,22 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm 1 m3
7 Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm 2,66 m3
8 Xây móng bằng gạch chỉ loại A, vữa XM Mác 75 2,95 m3
9 Đắp cát tôn nền, tưới nước đầm chặt bằng thủ công 2,18 m3
10 Láng nền bằng vữa xi măng cát vàng dày 3cm. 4,95 m2
11 Trát tường ngoài nhà bằng vữa XMM75 dày 1,5cm 7,5 m2
12 Bu lông thép M16 16 bộ
13 Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công 5 CN3/7
N TRẠM BTS CHI LĂNG - HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào đất móng, đất cấp II bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m 0,58 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) 0,04 100m2
3 Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm 0,58 m3
4 Sản xuất cột điện bê tông cao 6,5m 2 cột
5 Lắp đặt cột điện bê tông 2 cột
6 Đai inox+khóa 2 cái
7 Móc treo cáp 2 cái
8 Móc kẹp xiết 2 cái
9 Kẹp xiết 2 cái
10 Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha <= 63 A trên lưới điện hạ thế 1 cái
11 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục 2 máy
12 Ống đồng điều hòa 3 m
13 Lồng điều hòa có hộp bảo vệ khóa 2 bộ
14 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x50mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 10 10m
15 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
O TRẠM BTS CHI LĂNG - HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 52,62 m3
2 Vận chuyển vật tư tiếp địa (2CN3/7) 1 trạm
3 Đo kiểm tra điện trở suất của đất 1 hệ thống
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 25 điện cực
5 Cọc thép mạ kẽm L50x5, L=1500 135,72 kg
6 Khung lưới thép F8, khung L40x4 248,16 kg
7 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 1 chiêc
8 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 41 m
9 Hàn điện cực tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi 108 mối
10 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 104 m
11 Dây co cáp bện D12 56 m
12 Kéo rải dây dần chống sét - dây cáp đồng M70 cadivi hoặc tương đương 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Hóa chất San - Earth M5C hoặc tương đương 320,03 kg
15 Bộ kẹp cáp dây co 22 cái
16 Đầu cốt D12 2 cái
17 Bld=10-L=60-2êcu 10 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 2 10 cái
20 Xây bể tổ đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 1 tấm
22 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
23 Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.95 52,62 m3
24 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công 1 hệ thống
P TRẠM BTS CHI LĂNG - PHẦN THÁO DỠ, DI DỜI
1 Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co h<=45m 1 cột
2 Tháo dỡ, thu hồi cẩu cáp ngoài trời 2,9 1m
3 Tháo dỡ shelter, máy phát điện tại hiện trường ( 80% lắp dựng ) 1 trạm
4 Vận chuyển vỏ shelter, dây điện từ vị trí tháo dỡ đến vị trí tập kết (10 CN3/7) 1 trạm
5 Tháo dỡ hệ thống điện trong phòng (10 CN3/7) 1 trạm
6 Tháo dỡ, thu hồi trụ đỡ cầu cáp 1 1trụ
7 Dọn dẹp mặt bằng sau khi tháo dỡ 3 NC3/7
8 Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn treo 50 10m
Q TRẠM BTS CHI LĂNG - LẮP ĐẶT ĐIỆN TRONG SHELTER
1 Vận chuyển bộ từ vị trí tập kết đến vị trí thi công 1 trạm
2 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 cái
3 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 hộp
4 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 1 m
5 Lắp đặt ống luồn dẹt 60x40 9 m
6 Lắp đặt ống luồn f28x10 3 m
7 Lắp đặt cút góc 60x40 4 cái
8 ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
9 ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
10 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 bộ
11 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) 0,3 10m
12 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 12 m
13 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 13 m
14 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 5 m
15 Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 10 m
16 Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 2 bộ
17 Đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 1 bộ
18 Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) 1 tủ
19 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
20 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
21 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
22 Aptomat MCB 16A, 2P 4 cái
23 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
24 Volt kế 1 cái
25 Lắp đặt Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
27 Ổ cắm đôi kiểu Mỹ 1 cái
28 Domino đấu dây 60A 1 cái
29 Domino đấu dây 30A 1 cái
30 Lắp đặt công tắc vào đế nổi 1 cái
31 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
32 Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 2 tấm
33 Bảng đồng tiếp đất 300x100x6 1 tấm
34 Kéo rải dây cáp đồng M70 cadivi hoặc tương đương 0,5 m
R TRẠM BTS CHI LĂNG - LẮP ĐẶT SHELTER, BỆ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Nhân công lắp đặt shelter, vỏ máy phát điện tại công trình 16 CN4/7
2 Máy khoan 4,5 kW 3 ca
3 Khảo sát hướng dẫn định vị và lắp dựng 3 KS3
4 Vật tư phụ trong shelter, bệ máy phát điện 1 bộ
5 Vận chuyển thủ công vỏ shelter, máy phát điện từ vị trí tập kết đến vị trí lắp dựng (10CN 3/7) 1 trạm
S TRẠM BTS TRÀNG ĐỊNH 2 - VẬT TƯ B CẤP ( Bổ sung )
1 SX thân cột anten (trừ bu long) 0,034 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,042 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 85,08 kg
4 Mạ kẽm nhúng nóng 0,076 tấn
5 Đệm cáp 4 cái
6 Kẹp cáp 24 cái
7 Ma ní 4 cái
8 Tăng đơ 2 cái
T TRẠM BTS TRÀNG ĐỊNH 2 - PHẦN MÓNG
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công 5 CN3/7
2 Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 48,074 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công 33,285 m3
4 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,099 tấn
5 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,099 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng 0,099 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,154 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm 0,441 tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) 0,543 100m2
10 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm 1,936 m3
11 Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm 13,334 m3
12 Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) 5 công
U TRẠM BTS TRÀNG ĐỊNH 2 - PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây co 36m, chiều cao cột <=45m 1 cột
2 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m < h <=50m hệ số 1,3 1 cái
3 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
4 Nhân công bôi mỡ 3 CN3/7
5 Mỡ bôi 20 kg
6 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 trụ
7 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời HSNC 0,55 6 m
V TRẠM BTS TRÀNG ĐỊNH 2 - PHẦN MÓNG SHELTER, BỆ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào đất móng, đất cấp II bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m 4,76 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công 1,59 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,04 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm 0,09 tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) 0,22 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm 1 m3
7 Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm 2,66 m3
8 Xây móng bằng gạch chỉ loại A, vữa XM Mác 75 2,95 m3
9 Đắp cát tôn nền, tưới nước đầm chặt bằng thủ công 2,18 m3
10 Láng nền bằng vữa xi măng cát vàng dày 3cm. 4,95 m2
11 Trát tường ngoài nhà bằng vữa XMM75 dày 1,5cm 7,5 m2
12 Bu lông thép M16 16 bộ
13 Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công 5 CN3/7
W TRẠM BTS TRÀNG ĐỊNH 2 - HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào đất móng, đất cấp II bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m 0,86 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) 0,06 100m2
3 Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm 0,86 m3
4 Sản xuất cột điện bê tông cao 6,5m 3 cột
5 Lắp đặt cột điện bê tông 3 cột
6 Đai inox+khóa 3 cái
7 Móc treo cáp 3 cái
8 Móc kẹp xiết 3 cái
9 Kẹp xiết 3 cái
10 Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha <= 63 A trên lưới điện hạ thế 1 cái
11 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục 2 máy
12 Ống đồng điều hòa 3 m
13 Lồng điều hòa có hộp bảo vệ khóa 2 bộ
14 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x50mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 18 10m
15 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
X TRẠM BTS TRÀNG ĐỊNH 2 - HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 52,62 m3
2 Vận chuyển vật tư tiếp địa (2CN3/7) 1 trạm
3 Đo kiểm tra điện trở suất của đất 1 hệ thống
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 25 điện cực
5 Cọc thép mạ kẽm L50x5, L=1500 135,72 kg
6 Khung lưới thép F8, khung L40x4 247,53 kg
7 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 1 chiêc
8 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 41 m
9 Hàn điện cực tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi 108 mối
10 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 102 m
11 Dây cáp thép D12 56 m
12 Kéo rải dây dần chống sét - dây cáp đồng M70 cadivi hoặc tương đương 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Hóa chất San - Earth M5C hoặc tương đương 320,03 kg
15 Bộ kẹp cáp dây co 22 cái
16 Đầu cốt D12 2 cái
17 Bld=10-L=60-2êcu 10 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 Xây bể tổ đất 1 bể
20 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
21 Bảng đồng 300x50x6 1 tấm
22 Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.95 52,62 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công 1 hệ thống
Y TRẠM BTS TRÀNG ĐỊNH 2 - PHẦN THÁO DỠ, DI DỜI
1 Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co chiều cao 44,5m <=45m 1 cột
2 Tháo dỡ, thu hồi cẩu cáp ngoài trời 2 1m
3 Tháo dỡ shelter, máy phát điện tại hiện trường (80% lắp dựng ) 1 trạm
4 Vận chuyển vỏ shelter, máy phát điện, dây điện từ vị trí tháo dỡ đến vị trí tập kết (10 CN3/7) 1 trạm
5 Tháo dỡ hệ thống điện trong phòng (10 CN3/7) 1 trạm
6 Tháo dỡ, thu hồi trụ đỡ cầu cáp 1 1 trụ
7 Dọn dẹp mặt bằng sau khi tháo dỡ 3 NC3/7
8 Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn treo 22,3 10m
Z TRẠM BTS TRÀNG ĐỊNH 2 - LẮP ĐẶT ĐIỆN TRONG SHELTER
1 Vận chuyển bộ từ vị trí tập kết đến vị trí thi công 1 trạm
2 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 cái
3 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 hộp
4 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 1 m
5 Lắp đặt ống luồn dẹt 60x40 9 m
6 Lắp đặt ống luồn f28x10 3 m
7 Lắp đặt cút góc 60x40 4 cái
8 ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
9 ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
10 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 bộ
11 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) 0,3 10m
12 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 12 m
13 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 13 m
14 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 5 m
15 Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 10 m
16 Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 2 bộ
17 Đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 1 bộ
18 Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) 1 tủ
19 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
20 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
21 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
22 Aptomat MCB 16A, 2P 4 cái
23 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
24 Volt kế 1 cái
25 Lắp đặt Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
27 Ổ cắm đôi kiểu Mỹ 1 cái
28 Domino đấu dây 60A 1 cái
29 Domino đấu dây 30A 1 cái
30 Lắp đặt công tắc vào đế nổi 1 cái
31 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
32 Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 2 tấm
33 Bảng đồng tiếp đất 300x100x6 1 tấm
34 Kéo rải dây cáp đồng M70 cadivi hoặc tương đương 0,5 m
AA TRẠM BTTRẠM BTS TRÀNG ĐỊNH 2 - LẮP ĐẶT SHELTER, BỆ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Nhân công lắp đặt shelter, vỏ máy phát điện tại công trình 16 CN4/7
2 Máy khoan 4,5 kW 3 ca
3 Khảo sát hướng dẫn định vị và lắp dựng 3 KS3
4 Vật tư phụ trong shelter, bệ máy phát điện 1 bộ
5 Vận chuyển thủ công vỏ shelter, máy phát điện từ vị trí tập kết đến vị trí lắp dựng (10CN 3/7) 1 trạm
AB TRẠM BTS LỘC BÌNH 3 - PHẦN VẬT TƯ B CẤP (Bổ sung)
1 SX thân cột anten (trừ bu long) 0,034 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,339 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 105,274 kg
4 Mạ kẽm nhúng nóng 0,373 tấn
AC TRẠM BTS LỘC BÌNH 3 - PHẦN MÓNG
1 Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công 5 CN3/7
2 Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 48,074 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công 33,285 m3
4 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,099 tấn
5 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,099 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng 0,099 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,154 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm 0,441 tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) 0,543 100m2
10 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm 1,936 m3
11 Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm 13,334 m3
12 Hiệu chỉnh bulong theo đúng phương thiết kế (Nhân công 6/7) 5 công
AD TRẠM BTS LỘC BÌNH 3 - PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây co 44.5m, chiều cao cột <=45m 1 cột
2 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30m < h <=50m hệ số 1,3 1 cái
3 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
4 Nhân công bôi mỡ 3 CN3/7
5 Mỡ bôi 20 kg
6 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 trụ
7 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời HSNC 0,55 6 m
8 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời HSNC 0,55 2 m
AE TRẠM BTS LỘC BÌNH 3 - PHẦN MÓNG SHELTER
1 Đào đất móng, đất cấp III bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m 1,79 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công 0,6 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,03 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm 0,09 tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) 0,19 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm 0,55 m3
7 Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm 1,93 m3
8 Xây móng bằng gạch chỉ loại A, vữa XM Mác 75 0,09 m3
9 Đắp cát tôn nền, tưới nước đầm chặt bằng thủ công 0,94 m3
10 Láng nền bằng vữa xi măng cát vàng dày 3cm. 4,95 m2
11 Bu lông thép M16 16 bộ
12 Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công 5 CN3/7
AF TRẠM BTS LỘC BÌNH 3 - HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào đất móng, đất cấp III bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m 0,86 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột (BT đổ tại chỗ) 0,06 100m2
3 Bê tông móng mác 200, đá 1x2, chiều rộng <=250cm 0,86 m3
4 Sản xuất cột điện bê tông cao 6,5m 3 cột
5 Lắp đặt cột điện bê tông 3 cột
6 Đai inox+khóa 3 cái
7 Móc treo cáp 3 cái
8 Móc kẹp xiết 3 cái
9 Kẹp xiết 3 cái
10 Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha <= 63 A trên lưới điện hạ thế 1 cái
11 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục 2 máy
12 Ống đồng điều hòa 3 m
13 Lồng điều hòa có hộp bảo vệ khóa 2 bộ
14 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x50mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 13 10m
15 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
AG TRẠM BTS LỘC BÌNH 3 - HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 52,62 m3
2 Vận chuyển vật tư tiếp địa (2CN3/7) 1 trạm
3 Đo kiểm tra điện trở suất của đất 1 hệ thống
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 25 điện cực
5 Cọc thép mạ kẽm L50x5, L=1500 135,72 kg
6 Khung lưới thép F8, khung L40x4 248,16 kg
7 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 1 chiêc
8 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 41 m
9 Hàn điện cực tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi 108 mối
10 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 113 m
11 Dây co cáp bện D12 65 m
12 Kéo rải dây dần chống sét - dây cáp đồng M70 cadivi hoặc tương đương 8 m
13 Hóa chất San - Earth M5C hoặc tương đương 320,03 kg
14 Bộ kẹp cáp dây co 22 cái
15 Đai giữ chuyên dụng 4 cái
16 Đầu cốt D12 2 cái
17 Bld=10-L=60-2êcu 10 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 2 10 cái
20 Xây bể tổ đất 1 bể
21 Bảng đồng 300x50x6 1 tấm
22 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
23 Đắp đất công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0.95 52,62 m3
24 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công 1 hệ thống
AH TRẠM BTS LỘC BÌNH 3 - PHẦN THÁO DỠ, DI DỜI
1 Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co chiều cao 44,5m <=45m 1 cột
2 Tháo dỡ, thu hồi cẩu cáp ngoài trời 2,9 1m
3 Tháo dỡ, thu hồi trụ đỡ cầu cáp 1 1 trụ
4 Tháo dỡ shelter tại hiện trường (80% lắp dựng ) 1 trạm
5 Vận chuyển vỏ shelter, dây điện từ vị trí tháo dỡ đến vị trí tập kết (8 CN3/7) 1 trạm
6 Dọn dẹp mặt bằng sau khi tháo dỡ 3 NC3/7
7 Tháo dỡ hệ thống điện trong phòng (10 CN3/7) 1 trạm
8 Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn treo 20 10m
AI TRẠM BTS LỘC BÌNH 3 - LẮP ĐẶT ĐIỆN TRONG SHELTER
1 Vận chuyển bộ từ vị trí tập kết đến vị trí thi công 1 trạm
2 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 cái
3 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 hộp
4 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 1 m
5 Lắp đặt ống luồn dẹt 60x40 9 m
6 Lắp đặt ống luồn f28x10 3 m
7 Lắp đặt cút góc 60x40 4 cái
8 ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
9 ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
10 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 bộ
11 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) 0,3 10m
12 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 12 m
13 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 13 m
14 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 5 m
15 Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 10 m
16 Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 2 bộ
17 Đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 1 bộ
18 Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) 1 tủ
19 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
20 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
21 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
22 Aptomat MCB 16A, 2P 4 cái
23 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
24 Volt kế 1 cái
25 Lắp đặt Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
27 Ổ cắm đôi kiểu Mỹ 1 cái
28 Domino đấu dây 60A 1 cái
29 Domino đấu dây 30A 1 cái
30 Lắp đặt công tắc vào đế nổi 1 cái
31 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
32 Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 2 tấm
33 Kéo rải dây cáp đồng M70 cadivi hoặc tương đương 0,5 m
AJ TRẠM BTS LỘC BÌNH 3 - LẮP ĐẶT SHELTER, BỆ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Nhân công lắp đặt shelter tại công trình 8 CN4/7
2 Máy khoan 4,5 kW 2 ca
3 Khảo sát hướng dẫn định vị và lắp dựng 2 KS3
4 Vật tư phụ trong shelter 1 bộ
5 Vận chuyển thủ công vỏ shelter từ vị trí tập kết đến vị trí lắp dựng (8CN 3/7) 1 trạm
AK Chi phí khác
1 Chi phí hạng mục chung 4 trạm
2 Chi phí xin hỗ trợ cấp điện 4 trạm
3 Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng 4 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->