Gói thầu: Thi công xây lắp sửa chữa văn phòng làm việc, nhà điều khiển trung tâm Trạm 110kV Điện Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200566005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp sửa chữa văn phòng làm việc, nhà điều khiển trung tâm Trạm 110kV Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200555390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 10:01:00 đến ngày 2020-06-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,601,966,344 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CỦA ĐỘI | |||
| B | * Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 252,7106 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,4135 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp VXM láng mái sê nô | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,572 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa, gạch lát bậc tam cấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,399 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền nhà | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 181,612 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền phòng vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,9819 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 42,902 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 76,8 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26,64 | m2 |
| 15 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,92 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( Tính 30%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 163,8821 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( Tính 30%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 85,9107 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( Tính 30%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 73,7437 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà ( tính 70%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 382,3916 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà ( tính 70% ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 200,4583 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ( Tính 70%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 172,0686 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,7696 | m3 |
| 23 | Phá dỡ lan can hoa bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | công |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | công |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | công |
| 26 | Tháo dỡ thiết bị chống sét | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | công |
| 27 | Tháo dỡ ống cấp thoát, nước phòng vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | công |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26,292 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26,292 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26,292 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,7295 | 100m2 |
| C | * Sửa chữa | |||
| 1 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,7696 | 1 m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,2637 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,2637 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 96,2797 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn liên doanh dầy 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,5271 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 42 | m |
| 7 | Vệ sinh sê nô trước khi láng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,572 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,572 | 1m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25,572 | 1m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( Tính 30%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 163,8821 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( Tính 30%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 85,9107 | m2 |
| 12 | Trát dầm, trần, vữa XM M75 ( Tính 30%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 73,7437 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 181,612 | 1m2 |
| 14 | Lát nền WC bằng gạch chống trơn KT 40x40cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,9819 | 1m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x45cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 55,922 | 1m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 12x60cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,4696 | 1m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,399 | m2 |
| 18 | SXLD lan can Inox | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,28 | m |
| 19 | SX cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26,64 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 26,64 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,3502 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,4483 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,32 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.008,0634 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 721,6944 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 286,369 | 1m2 |
| D | * Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn D90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | cái |
| E | * Cấp thoát nước, thiết bị WC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | LĐ cút nhựa PPR D20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 32 | cái |
| 5 | LĐ cút nhựa ren trong PPR D20mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | cái |
| 6 | LĐ cút nhựa PPR D25mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt thu nhựa 50-20 nhựa PPR | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 8 | Khóa tổng Phi 50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 9 | Phao cấp nước tự động | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 10 | Khóa đồng D20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 16 | LĐ bình nóng lạnh 30L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bể |
| 21 | Lắp đặt ống thoát xí D110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thoát sàn D76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,24 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa D76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa D76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa D110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| F | * Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 170 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 280 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 480 | m |
| 6 | Lắp đặt 1 công tắc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt 2 công tắc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 11 | LĐ đèn led 30W | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 12 | LĐ đèn led 60W | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 80x80mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | hộp |
| 15 | Tủ điện tổng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đế âm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | cái |
| 17 | Con sơn đón điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| G | * Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,816 | m3 |
| 2 | Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt K=0,85 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,816 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 35,8 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50,6 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cọc |
| 6 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 8 | Sắt lập là 50x5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 10 | Chì lá dầy 1,5mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 11 | Bu lông có vành đệm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 12 | Bật sắt phi 8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 13 | Gỗ phíp 50x50x10 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM | |||
| I | * Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,5325 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,8779 | m3 |
| J | * Sửa chữa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,9777 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,6984 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,8779 | m3 |
| 4 | Bạt lót chống thấm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 135,325 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,5325 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,3255 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 138,983 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| L | Nhà kho + Gara ô tô | |||
| M | * Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,44 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27,8308 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,2368 | m3 |
| 4 | SXLD thép móng, d<=10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0502 | tấn |
| 5 | SXLD thép cổ cột, d<=10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0174 | tấn |
| 6 | SXLD thép cổ cột, d<=18mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,097 | tấn |
| 7 | SXLD thép giằng móng, d<=10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0803 | tấn |
| 8 | SXLD thép giằng móng, d<=18mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,4344 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,2687 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,3485 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,3501 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2636 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,5718 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,9778 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,3141 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,4542 | m3 |
| N | * Phần thân | |||
| 1 | SXLD thép cột d<=10mm, H<=6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0321 | tấn |
| 2 | SXLD thép cột d<=18mm, H<=6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,1654 | tấn |
| 3 | SXLD thép dầm giằng, d<=10mm, H<=6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2119 | tấn |
| 4 | SXLD thép dầm giằng, d<=18mm, H<=6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,4006 | tấn |
| 5 | SXLD thép sê nô, mái d<=10mm, H<=28m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0767 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200, H<=6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,1616 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,1092 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn, mái, đá 1x2, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,5676 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột kim loại H<=16m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,3736 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,1168 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,6105 | m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0614 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0614 | tấn |
| 16 | Bu lông phi 14mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2115 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2115 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dầy 0,42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,7302 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,9 | m |
| O | * Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 153,9735 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 106,867 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,072 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,1 | m |
| 5 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,851 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng gạch đất nung 40x40cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 58,4188 | m2 |
| 7 | SX cửa xếp nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22,68 | m2 |
| 8 | SX cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,48 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa xếp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22,68 | m2 |
| P | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 160,0455 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 106,867 | m2 |
| Q | * Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn D90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| R | * Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bảng |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 8 | LĐ đèn led 30W | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 80x80mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Đế âm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 11 | Con sơn đón điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| S | * Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,768 | m3 |
| 2 | Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt K=0,85 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,768 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,9 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24,5 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cọc |
| 6 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 8 | Sắt lập là 50x5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 10 | Chì lá dầy 1,5mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 11 | Bu lông có vành đệm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 12 | Bật sắt phi 8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 13 | Gỗ phíp 50x50x10 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| T | * Gara xe máy | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,152 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng< 250 cm, mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,512 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,768 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,444 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34,44 | m2 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2072 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2072 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,163 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,163 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hình | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2127 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2127 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,4757 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi liên doanh chiều dầy.42mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,3454 | 100m2 |
| 16 | SXLD máng tôn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,8 | m |
| U | * Cổng, biển tên, hàng rào, rãnh thoát nước, sân bê tông, bó vỉa | |||
| V | * Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa khung sắt, hoa sắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33,191 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 192,2232 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28,512 | m2 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | cây |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33,27 | m3 |
| 6 | Đào san nền, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2416 | 100m3 |
| 7 | Đào gốc cây, phá dỡ trụ cổng, tường hàng rào bằng máy đào 0,8m3 xúc đổ lên phương tiện vận chuyển | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | ca |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 5T ra bãi thải | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | ca |
| W | * Sửa chữa | |||
| X | * Cổng, biển tên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,096 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,5648 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,0844 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 5 | SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0651 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,948 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2235 | 100m2 |
| 8 | SXLD thép cột d<=10mm, H<=6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,0311 | tấn |
| 9 | SXLD thép cột d<=18mm, H<=6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,1853 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200, H<=6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,2293 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,0399 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,7003 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,8247 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,1072 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,9886 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 49,4432 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 43,4826 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,1522 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2925 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23,424 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,316 | m2 |
| 22 | Bộ chữ biển tên bằng đồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cổng xếp inox | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,5 | m |
| 24 | SXLD Ray cổng bằng sát V 5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,78 | m |
| 25 | Mô tơ cổng điện 220v-550v chạy bằng điện từ không ray | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Bộ cảm biến + điều khiển từ xa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Bộ |
| Y | * Kè xây đá hộc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( Tính 90%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,0237 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,3742 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,5238 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 84,3088 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 111,949 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,3832 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36,377 | m3 |
| 9 | LĐ ống thoát nước thân kè, đường kính ống d=90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,345 | 100m |
| 10 | Xếp đá khan lớp lọc thân kè | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,472 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,3163 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp 3 về đắp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 355,8 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,558 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,558 | 100m3 |
| Z | * Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III ( Tính 90%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,5027 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng hàng rào bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III ( Tính 10%) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,6977 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,3838 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 147,8134 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2877 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,4386 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,9321 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,1265 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23,077 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31,6788 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 877,4785 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 231,066 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 192,2232 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28,512 | m2 |
| 15 | Đắp vữa đỉnh hàng rào, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 239,46 | m |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường hàng rào, gạch 60x240mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,7617 | m2 |
| 17 | Gia công hoa sắt hàng rào | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,9816 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40,3047 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 31,3536 | m2 |
| 20 | SXLD dây thép gai đỉnh tường rào | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23,4477 | kg |
| 21 | SXLD thép V đỉnh trụ hàng rào | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 119,9 | kg |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.329,2797 | m2 |
| AA | * Sân, đường bê tông | |||
| 1 | Lót bạt dứa chống thấm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 613,4 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt sân, đường, đá 2x4, mác 250 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 106,967 | m3 |
| 3 | Láng sân, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 517,1 | m2 |
| AB | * Bó vỉa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,0219 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,7028 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,2394 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,3479 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 55,869 | m2 |
| AC | * Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,6519 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,268 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,4499 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,9308 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,568 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,4346 | m3 |
| 7 | Sản xuất ván khuôn tấm đan | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,8136 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,24 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,2397 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tấm đan đá 1x2, mác 200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,82 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi