Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200565914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200552344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 09:28:00 đến ngày 2020-06-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,095,176,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối phòng chức năng | |||
| B | Phần cấp - thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co 90 răng ngoài nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co giảm nhựa đk 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co giảm nhựa đk 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê giảm nhựa đk 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm nhựa đk 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Co 90 răng trong nhựa Þ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co 90 nhựa Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co 90 nhựa Þ 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê giảm nhựa đk 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co nhựa Þ 114 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 38 | Lắp đặt rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp phao cơ + lúp pê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bồn inox, dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 41 | Máy bơm 2HP 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,482 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,805 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,725 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | Hồ nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,382 | m2 |
| 16 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,814 | m2 |
| 18 | Cung cấp tole tráng kẽm dày 0,45mm (nắp đậy máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | M2 |
| 19 | Lắp đặt vách bằng tole không khung trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| E | Xây lắp | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,608 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,972 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,802 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,581 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,312 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,037 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,037 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,809 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,603 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,981 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,765 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,726 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,814 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,477 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,235 | m3 |
| 31 | Bê tông đà bó hè, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,405 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,931 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,327 | tấn |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,752 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,202 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,927 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,393 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,024 | tấn |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,932 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép12mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,623 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,643 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,317 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,451 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,115 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,183 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,834 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | m3 |
| 89 | Cung cấp thép sản xuất cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.144,71 | Kg |
| 90 | Cung cấp kính dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,716 | M2 |
| 91 | Cung cấp phụ kiện cửa đi (ốc vít, ron, bản lề..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 92 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ (ốc vít, ron, bản lề..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Bộ |
| 93 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,145 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,08 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (khung bảo vệ + kính dày 5ly + ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,94 | M2 |
| 96 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm (khung bảo vệ + kính dày 5ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | M2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,04 | m2 |
| 98 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | M2 |
| 99 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m2 |
| 100 | Cung cấp cửa kéo sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | M2 |
| 101 | Lắp dựng cửa kéo sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 102 | Cung cấp tấm Compact dày 12mm làm vách ngăn tiểu nam (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,845 | M2 |
| 103 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,395 | m2 |
| 104 | Ốp chân cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,802 | m2 |
| 105 | Ốp tường gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,9 | m2 |
| 106 | Ốp cột gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m2 |
| 107 | Ốp đá chẻ qui cách vào tường bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,867 | m2 |
| 108 | Trát granitô bệ ngồi, vữa lót mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m2 |
| 109 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,25 | m2 |
| 110 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,25 | m2 |
| 111 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,822 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288,917 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288,917 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,54 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.274,902 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.274,902 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,534 | m2 |
| 119 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,062 | m2 |
| 120 | Trát cầu thang, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,473 | m2 |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,7 | m2 |
| 122 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,1 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.218,401 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.218,401 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,796 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,796 | m2 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,352 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,167 | 100m3 |
| 129 | Nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,977 | 100m2 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,71 | m3 |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 132 | Lát nền, sàn, gạch Granite 500x500mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,25 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,156 | m2 |
| 134 | Lát ram dốc bằng đá chẻ 100x200 , vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,976 | m2 |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,9 | m |
| 136 | Cung cấp ống INOX Þ60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Md |
| 137 | Cung cấp ống INOX Þ34x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Md |
| 138 | Cung cấp ống INOX Þ60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | Md |
| 139 | Cung cấp ống INOX Þ34x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | Md |
| 140 | Cung cấp ống INOX Þ60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | Md |
| 141 | Cung cấp ống INOX Þ34x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,056 | Md |
| 142 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 143 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 144 | Đóng trần tôn lạnh sóng nhuyễn dày 0,42mm (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,88 | M2 |
| 145 | Cung cấp thép hộp STK 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,64 | Md |
| 146 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 147 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 148 | Cung cấp bu lông Þ14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 149 | Cung cấp bản mã dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | Kg |
| 150 | Cung cấp thép hộp STK 50x100x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | Md |
| 151 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 152 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 154 | Cung cấp thép hộp STK 50x100x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | Md |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | tấn |
| 156 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,353 | 100m2 |
| 158 | Lắp ống PVC Þ42x2,1mm, L=4,0m, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 159 | Lắp ống PVC Þ90x3,8mm, L=4,0m, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 160 | Lắp co PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 161 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 162 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,597 | m2 |
| 163 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.317,057 | m2 |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đèn Led đôi 1,2m (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Led đơn 1,2m (1x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đèn Led đơn 0,6m (1x10W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần hành lang Þ300, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led ốp trần WC Þ300, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 6 | Tủ điện phân phối 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Tủ điện kích thước 450x300x200 (sử dụng tủ kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 9 | Hộp nối dây PVC 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp, trạm nối dây âm sàn, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | hộp |
| 11 | Hộp âm + Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | hộp |
| 12 | Lắp đặt MCCB 2P-150A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 2P-63A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-63A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-10A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-25A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-4,5KA-30mmA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 2P-32A-4,5KA-30mmA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 25 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.552 | m |
| 26 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.754 | m |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x4,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x16,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x25,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Ống cách điện Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753 | m |
| 31 | Ống cách điện Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m |
| 32 | Nối thẳng Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 33 | Nối thẳng Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 36 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 37 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| G | Thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,917 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 13 | Lắp ống PVC Þ220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| H | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 2 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 3 | Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Cung cấp giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| I | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,196 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,196 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,344 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,863 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Þ6mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Þ12mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,682 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,558 | m3 |
| 14 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,726 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,393 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Þ6mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Þ10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Þ14mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | tấn |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,01 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,818 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Þ6mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Þ12mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung, dày 20cm, h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,736 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dày 10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,69 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dày 20cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.031,781 | m2 |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,407 | m2 |
| 29 | Miết mạch tường gạch loại lõm rộng 30 sâu 15, CK 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,012 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,23 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,64 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,845 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,811 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.248,892 | m2 |
| 35 | Sơn cột, dầm, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.336,822 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,832 | m2 |
| 37 | Cung cấp bộ chữ Inox mạ đồng (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Đào đất đà bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 39 | Bê tông đà bồn hoa đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | m3 |
| 41 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m |
| 43 | Ốp đá Slate 10x20 bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | m2 |
| 44 | Chông thép vuông 20x20 đặc, L=180mm đặc tiện đầu nhọn(vật tư+nhân công+sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520 | chông |
| 45 | Thép L 30x30x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,734 | kg |
| 46 | Sản xuất hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 47 | Lắp đặt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 48 | Cung cấp thép hộp 150x75x2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,598 | kg |
| 49 | Cung cấp thép hộp 100x50x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,373 | kg |
| 50 | Cung cấp thép hộp 40x20x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,02 | kg |
| 51 | Cung cấp thép hộp 50x50x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,193 | kg |
| 52 | Cung cấp chông thép vuông đặc 20x20mm, L= 130mm tiện hoa văn (luôn công tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | Chông |
| 53 | Cung cấp thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,304 | kg |
| 54 | Cung cấp thép la 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,616 | kg |
| 55 | Cung cấp bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Cung cấp tay nắm Inox Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Cung cấp ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Cung cấp chốt khóa cửa Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Cung cấp bản lề Þ30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 60 | Sản xuất cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,099 | m2 |
| J | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sấu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Þgốc >=6cm, L=4m, đóng 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 3 | Đệm cát hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, thép Þ=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng thép Þ=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng thép Þ=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng thép Þ=06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng thép Þ=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột thép Þ=06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột thép Þ=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 21 | Bê tông đà sàn, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà sàn (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà sàn đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà sàn đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, ltấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày 100, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 dày100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 38 | Ốp gạch len tường trong nhà kích thước gạch Ceramic 120x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,126 | m2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,126 | m2 |
| 41 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,126 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường Gạch gốm 60x240x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m2 |
| 44 | Bả bằng mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m2 |
| 46 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 47 | Trát đà sàn, đà giằng, lanh tô vữa mác 75, có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,642 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa mác 75, có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,718 | m2 |
| 49 | Bả bằng mastic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m2 |
| 50 | Sơn cột, dầm, trần đã bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi Lambris khung nhôm kính hệ 700 + khung bông bảo vệ + ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 + khung bông bảo vệ + ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,95 | m |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,438 | m2 |
| 55 | Quét flinkote chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,438 | m2 |
| 56 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 57 | Rải Nilong tránh mất nức bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 58 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 59 | Lát nền, gạch Ceramic 400x400mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đèn Led đơn 1,2m (1x18w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt đảo + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp công tắc âm tường 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp ổ cắm 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 70 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 72 | Hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 73 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịt |
| 74 | Ốc vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 75 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| K | Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1882 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 17 | Rải Nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4132 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5926 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 22 | Bản mã chân cột 200x200x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,36 | kg |
| 23 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4304 | kg |
| 24 | Bulông chân cột Þ20mm, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 25 | Cung cấp ống thép Þ60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7619 | kg |
| 26 | Cung cấp ống thép Þ90x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,7243 | kg |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8736 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8736 | tấn |
| 29 | Gia công hệ vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4142 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4142 | tấn |
| 31 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4 | m |
| 32 | Cung cấp bản đệm chân xà gồ la 20x2 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9782 | kg |
| 33 | Cung cấp thép L50x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0797 | kg |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5259 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5121 | m2 |
| 36 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2322 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt tole phẳng dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có bả xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | 100m3 |
| 40 | Rải Nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 47 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn phẳng dày 1,2mm, L=20,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m |
| 48 | Cung cấp lắp đặt đai dỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp thép LA 20x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5072 | kg |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m2 |
| L | Nhà xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 18 | Rải Nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn Dale bậc cấp (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 23 | Bản mã chân cột 200x200x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,84 | kg |
| 24 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,594 | kg |
| 25 | Bulông chân cột Þ20mm, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 26 | Cung cấp ống thép Þ60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,913 | kg |
| 27 | Cung cấp ống thép Þ90x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,393 | kg |
| 28 | Sản xuất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 30 | Sản xuất khung kèo đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung kèo đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 32 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,4 | m |
| 33 | Cung cấp bản đệm chân xà gồ LA 20x2 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,627 | kg |
| 34 | Cung cấp thép L50x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,08 | kg |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,466 | m2 |
| 37 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt tole phẳng dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,43 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có bả xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 41 | Rải Nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,164 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,694 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 48 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn phẳng dày 1,2mm, L=25,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m |
| 49 | Cung cấp lắp đặt đai dỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Cung cấp thép LA 20x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | kg |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m2 |
| M | Cột cờ | |||
| 1 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền lớp dưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Cát đệm thân cột cờ dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 9 | Trải lớp nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền lớp trên đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,389 | m2 |
| 13 | Trát granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,793 | m2 |
| 14 | Trát granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,596 | m2 |
| 15 | Lắp đặt Bulông chân cột Þ16mm, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Bản mã liên kết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Ống Inox Þ72x2,5mm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống Inox Þ49x1,8mm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống Inox Þ34x1,5mm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ròng rọc + cáp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quả cầu inox Þ49x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt quả cầu inox Þ34x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | Chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco Rbv=107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa Þ16,L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 6 | Mối hàn hoá nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 7 | Ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 8 | Gối đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Cổ dê cố định cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bản mã cố định ống STK+Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42mm + Þ49mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp ống nhựa PVC Þ34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 15 | Kẹp giữ ống nhựa PVC Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Ống inox Þ34 ,L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| O | Thoát nước toàn khu | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thànhg hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,461 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Þ8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 13 | Lắp ống PVC Þ220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 14 | Lắp ống PVC Þ315x9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m3 |
| P | Sân đường | |||
| 1 | Đào thành chắn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | m3 |
| 2 | Đắp cát đệm làm phẳng mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 3 | Rải Nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,661 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,202 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m2 |
| 6 | Cắt ron mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,609 | 10m |
| 7 | Xoa nền + lăn Rulo mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.266,09 | M2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,267 | m3 |
| 9 | Trát tường trong gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,293 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,562 | m2 |
| 11 | Ốp gạch mặt trên bồn hoa gạch 64x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,335 | m2 |
| Q | Khối nhà hiện hữu | |||
| R | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đèn LED áp trần Þ-300 (12W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 5 | Nối ống nhựa Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp trạm nối dây âm tường, âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bịt |
| 9 | Ốc vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | con |
| 10 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| S | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ 60x2,8mm, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| T | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 2 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 3 | Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Cung cấp giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| U | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm, L=4m, dùng pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi