Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200565914-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200552344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 09:28:00 đến ngày 2020-06-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,095,176,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối phòng chức năng
B Phần cấp - thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100m
3 Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt Co 90 răng ngoài nhựa Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
5 Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt Co giảm nhựa đk 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt Co giảm nhựa đk 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Tê giảm nhựa đk 27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
11 Lắp đặt Tê giảm nhựa đk 34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Lắp đặt Van khóa 2 chiều PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
15 Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
16 Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
17 Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
18 Lắp đặt Co 90 răng trong nhựa Þ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
19 Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
20 Lắp đặt Co 90 nhựa Þ 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
21 Lắp đặt Co 90 nhựa Þ 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
22 Lắp đặt Tê giảm nhựa đk 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt Co nhựa Þ 114 (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
27 Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt Y nhựa Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Lắp đặt Lavabo + vòi rửa (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Lắp đặt Lavabo + vòi rửa (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
31 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
32 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
33 Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
35 Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
36 Lắp đặt gương soi + kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
38 Lắp đặt rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Cung cấp phao cơ + lúp pê Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt bồn inox, dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
41 Máy bơm 2HP 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Hầm tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,359 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,482 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,805 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,725 m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D Hồ nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
15 Trát tường trong, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,382 m2
16 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,814 m2
18 Cung cấp tole tráng kẽm dày 0,45mm (nắp đậy máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 M2
19 Lắp đặt vách bằng tole không khung trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
E Xây lắp
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,608 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,972 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,802 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,581 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,312 100m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,364 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,037 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,037 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,809 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,603 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,981 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,765 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,726 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,814 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,831 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,477 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,636 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,301 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,235 m3
31 Bê tông đà bó hè, đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,008 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 100m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,405 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,931 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,175 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,327 tấn
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,752 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,823 100m2
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 tấn
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 m3
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,202 m3
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,927 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,385 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,393 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,024 tấn
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,932 m3
69 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép12mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
78 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,623 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,643 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,317 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,451 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,115 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,183 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,834 m3
88 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 m3
89 Cung cấp thép sản xuất cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.144,71 Kg
90 Cung cấp kính dày 5li Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,716 M2
91 Cung cấp phụ kiện cửa đi (ốc vít, ron, bản lề..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Bộ
92 Cung cấp phụ kiện cửa sổ (ốc vít, ron, bản lề..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 Bộ
93 Sản xuất cửa đi, cửa sổ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,145 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,08 m2
95 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (khung bảo vệ + kính dày 5ly + ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,94 M2
96 Cung cấp cửa sổ khung nhôm (khung bảo vệ + kính dày 5ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 M2
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,04 m2
98 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,88 M2
99 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,88 m2
100 Cung cấp cửa kéo sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 M2
101 Lắp dựng cửa kéo sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
102 Cung cấp tấm Compact dày 12mm làm vách ngăn tiểu nam (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,845 M2
103 Ốp chân tường, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,395 m2
104 Ốp chân cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,802 m2
105 Ốp tường gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,9 m2
106 Ốp cột gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m2
107 Ốp đá chẻ qui cách vào tường bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,867 m2
108 Trát granitô bệ ngồi, vữa lót mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,05 m2
109 Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,25 m2
110 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,25 m2
111 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,822 m2
113 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.288,917 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.288,917 m2
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,54 m2
116 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.274,902 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.274,902 m2
118 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,534 m2
119 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,062 m2
120 Trát cầu thang, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,473 m2
121 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,7 m2
122 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 886,1 m2
123 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.218,401 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.218,401 m2
125 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,796 m2
126 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,796 m2
127 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,352 m3
128 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,167 100m3
129 Nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,977 100m2
130 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,71 m3
131 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m3
132 Lát nền, sàn, gạch Granite 500x500mm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.147,25 m2
133 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,156 m2
134 Lát ram dốc bằng đá chẻ 100x200 , vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,976 m2
135 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,9 m
136 Cung cấp ống INOX Þ60x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 Md
137 Cung cấp ống INOX Þ34x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 Md
138 Cung cấp ống INOX Þ60x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 Md
139 Cung cấp ống INOX Þ34x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 Md
140 Cung cấp ống INOX Þ60x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 Md
141 Cung cấp ống INOX Þ34x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,056 Md
142 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 tấn
143 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
144 Đóng trần tôn lạnh sóng nhuyễn dày 0,42mm (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,88 M2
145 Cung cấp thép hộp STK 14x14x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,64 Md
146 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
147 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
148 Cung cấp bu lông Þ14, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
149 Cung cấp bản mã dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1 Kg
150 Cung cấp thép hộp STK 50x100x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4 Md
151 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
152 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
153 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
154 Cung cấp thép hộp STK 50x100x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 Md
155 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 tấn
156 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 100m2
157 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,353 100m2
158 Lắp ống PVC Þ42x2,1mm, L=4,0m, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
159 Lắp ống PVC Þ90x3,8mm, L=4,0m, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 100m
160 Lắp co PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
161 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
162 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,597 m2
163 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.317,057 m2
F Điện chiếu sáng
1 Lắp đèn Led đôi 1,2m (2x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
2 Lắp đèn Led đơn 1,2m (1x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Lắp đèn Led đơn 0,6m (1x10W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt đèn Led ốp trần hành lang Þ300, 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
5 Lắp đặt đèn Led ốp trần WC Þ300, 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
6 Tủ điện phân phối 8 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
7 Tủ điện kích thước 450x300x200 (sử dụng tủ kim loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
9 Hộp nối dây PVC 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
10 Lắp đặt hộp, trạm nối dây âm sàn, âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 hộp
11 Hộp âm + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 hộp
12 Lắp đặt MCCB 2P-150A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCCB 2P-63A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt MCB 2P-63A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt MCB 2P-50A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCB 2P-32A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt MCB 1P-10A - 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt MCB 1P-25A - 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt RCBO 2P-25A-4,5KA-30mmA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
20 Lắp đặt RCBO 2P-32A-4,5KA-30mmA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
23 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực có màng che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
25 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.552 m
26 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.754 m
27 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x4,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 745 m
28 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x16,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
29 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x25,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
30 Ống cách điện Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 753 m
31 Ống cách điện Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 m
32 Nối thẳng Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
33 Nối thẳng Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
34 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
35 Đóng cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
36 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
37 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
G Thoát nước mặt
1 Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m3
2 Đắp cát đệm nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,917 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép Þ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
12 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
13 Lắp ống PVC Þ220x5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 100m
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
H Phòng cháy chữa cháy
1 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
2 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
3 Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Cung cấp giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
I Hàng rào
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,358 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,196 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,196 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,344 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Þ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Þ10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 100m2
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,863 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Þ6mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Þ12mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,475 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,682 100m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,558 m3
14 Trải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,726 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,393 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Þ6mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Þ10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Þ14mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,441 tấn
20 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,01 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,818 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Þ6mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Þ12mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 tấn
24 Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung, dày 20cm, h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,736 m3
25 Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dày 10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,69 m3
26 Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dày 20cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,517 m3
27 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.031,781 m2
28 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 947,407 m2
29 Miết mạch tường gạch loại lõm rộng 30 sâu 15, CK 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,012 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,23 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,64 m2
32 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,845 m2
33 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,811 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.248,892 m2
35 Sơn cột, dầm, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.336,822 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,832 m2
37 Cung cấp bộ chữ Inox mạ đồng (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Đào đất đà bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
39 Bê tông đà bồn hoa đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
40 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 m3
41 Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m
43 Ốp đá Slate 10x20 bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,855 m2
44 Chông thép vuông 20x20 đặc, L=180mm đặc tiện đầu nhọn(vật tư+nhân công+sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.520 chông
45 Thép L 30x30x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,734 kg
46 Sản xuất hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
47 Lắp đặt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
48 Cung cấp thép hộp 150x75x2,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,598 kg
49 Cung cấp thép hộp 100x50x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,373 kg
50 Cung cấp thép hộp 40x20x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,02 kg
51 Cung cấp thép hộp 50x50x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,193 kg
52 Cung cấp chông thép vuông đặc 20x20mm, L= 130mm tiện hoa văn (luôn công tiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 Chông
53 Cung cấp thép V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,304 kg
54 Cung cấp thép la 50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,616 kg
55 Cung cấp bánh xe sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Cung cấp tay nắm Inox Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Cung cấp ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
58 Cung cấp chốt khóa cửa Þ12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
59 Cung cấp bản lề Þ30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
60 Sản xuất cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 tấn
61 Lắp đặt cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 tấn
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,099 m2
J Nhà bảo vệ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sấu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
2 Đóng cọc tràm Þgốc >=6cm, L=4m, đóng 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m
3 Đệm cát hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, thép Þ=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Bê tông cổ móng đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng thép Þ=6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng thép Þ=12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
13 Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng thép Þ=06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng thép Þ=12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
17 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột thép Þ=06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột thép Þ=12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
21 Bê tông đà sàn, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà sàn (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà sàn đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà sàn đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
25 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 m3
26 Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 m3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
32 Bê tông lanh tô, ltấm đan đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
36 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày 100, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,838 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 dày100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 m3
38 Ốp gạch len tường trong nhà kích thước gạch Ceramic 120x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 m2
39 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,126 m2
40 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,126 m2
41 Sơn tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,126 m2
42 Ốp chân tường Gạch gốm 60x240x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m2
43 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,48 m2
44 Bả bằng mastic vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,48 m2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,48 m2
46 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
47 Trát đà sàn, đà giằng, lanh tô vữa mác 75, có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,642 m2
48 Trát trần, vữa mác 75, có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,718 m2
49 Bả bằng mastic vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,52 m2
50 Sơn cột, dầm, trần đã bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,52 m2
51 Lắp dựng cửa đi Lambris khung nhôm kính hệ 700 + khung bông bảo vệ + ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,845 m2
52 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 + khung bông bảo vệ + ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,95 m
54 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,438 m2
55 Quét flinkote chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,438 m2
56 Đắp cát nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 m3
57 Rải Nilong tránh mất nức bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m2
58 Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 m3
59 Lát nền, gạch Ceramic 400x400mm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m2
60 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
62 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đèn Led đơn 1,2m (1x18w) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt quạt đảo + dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp công tắc âm tường 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp ổ cắm 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt MCB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
70 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
71 Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
72 Hộp âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
73 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bịt
74 Ốc vis các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 con
75 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
K Nhà xe giáo viên
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,899 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1882 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m2
17 Rải Nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4132 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5926 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1643 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m2
22 Bản mã chân cột 200x200x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,36 kg
23 Thép bản dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4304 kg
24 Bulông chân cột Þ20mm, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
25 Cung cấp ống thép Þ60x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,7619 kg
26 Cung cấp ống thép Þ90x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,7243 kg
27 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8736 tấn
28 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8736 tấn
29 Gia công hệ vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4142 tấn
30 Lắp dựng vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4142 tấn
31 Cung cấp xà gồ thép C50x100x15x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,4 m
32 Cung cấp bản đệm chân xà gồ la 20x2 L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9782 kg
33 Cung cấp thép L50x50x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0797 kg
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5259 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,5121 m2
36 Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2322 100m2
37 Cung cấp lắp đặt tole phẳng dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,09 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1609 100m3
40 Rải Nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 100m2
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 m3
42 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
43 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt cầu chắn rác Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tuýp
47 Cung cấp lắp đặt máng xối tôn phẳng dày 1,2mm, L=20,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m
48 Cung cấp lắp đặt đai dỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Cung cấp thép LA 20x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5072 kg
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m2
L Nhà xe học sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
18 Rải Nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Dale bậc cấp (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
23 Bản mã chân cột 200x200x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,84 kg
24 Thép bản dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,594 kg
25 Bulông chân cột Þ20mm, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 bộ
26 Cung cấp ống thép Þ60x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,913 kg
27 Cung cấp ống thép Þ90x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,393 kg
28 Sản xuất cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
29 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
30 Sản xuất khung kèo đỡ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 tấn
31 Lắp dựng khung kèo đỡ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 tấn
32 Cung cấp xà gồ thép C50x100x15x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,4 m
33 Cung cấp bản đệm chân xà gồ LA 20x2 L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,627 kg
34 Cung cấp thép L50x50x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,08 kg
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,466 m2
37 Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m2
38 Cung cấp lắp đặt tole phẳng dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,43 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có bả xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 100m3
41 Rải Nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,164 100m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,694 m3
43 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m
44 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt cầu chắn rác Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tuýp
48 Cung cấp lắp đặt máng xối tôn phẳng dày 1,2mm, L=25,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4 m
49 Cung cấp lắp đặt đai dỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Cung cấp thép LA 20x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 kg
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m2
M Cột cờ
1 Trải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền lớp dưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
8 Cát đệm thân cột cờ dày 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 m3
9 Trải lớp nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền lớp trên đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
11 Ván khuôn thành bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,389 m2
13 Trát granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,793 m2
14 Trát granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,596 m2
15 Lắp đặt Bulông chân cột Þ16mm, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt Bản mã liên kết cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt Ống Inox Þ72x2,5mm cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
18 Lắp đặt Ống Inox Þ49x1,8mm cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
19 Lắp đặt Ống Inox Þ34x1,5mm cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m
20 Lắp đặt Ròng rọc + cáp cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt quả cầu inox Þ49x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt quả cầu inox Þ34x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N Chống sét
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
3 Lắp đặt kim thu sét Ingesco Rbv=107m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đóng cọc tiếp địa Þ16,L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
6 Mối hàn hoá nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
7 Ốc siết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
8 Gối đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Cổ dê cố định cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Bản mã cố định ống STK+Bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42mm + Þ49mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Lắp ống nhựa PVC Þ34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
15 Kẹp giữ ống nhựa PVC Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Ống inox Þ34 ,L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
O Thoát nước toàn khu
1 Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thànhg hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,461 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Þ8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m3
12 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m3
13 Lắp ống PVC Þ220x5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
14 Lắp ống PVC Þ315x9,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m3
P Sân đường
1 Đào thành chắn sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,532 m3
2 Đắp cát đệm làm phẳng mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 100m3
3 Rải Nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,661 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,202 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 100m2
6 Cắt ron mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,609 10m
7 Xoa nền + lăn Rulo mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.266,09 M2
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,267 m3
9 Trát tường trong gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,293 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,562 m2
11 Ốp gạch mặt trên bồn hoa gạch 64x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,335 m2
Q Khối nhà hiện hữu
R Điện chiếu sáng
1 Lắp đèn LED áp trần Þ-300 (12W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 365 m
4 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
5 Nối ống nhựa Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Lắp đặt hộp trạm nối dây âm tường, âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
7 Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bịt
9 Ốc vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 con
10 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
S Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ 60x2,8mm, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
2 Lắp đặt co nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
T Phòng cháy chữa cháy
1 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
2 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
3 Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Cung cấp giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
U Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm, L=4m, dùng pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
2 Lắp đặt co nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->