Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200567222-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thanh Thủy, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200567160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 12:25:00 đến ngày 2020-06-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,853,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,565 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 380,56 m3
3 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 279,102 m3
4 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,1642 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,7854 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 169,634 m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,9867 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,603 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,8866 100m3
10 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,8454 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.545,044 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,3162 100m3
13 Mua đất dính đắp lề, taluy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.028,8704 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6607 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,7954 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6607 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,7954 100m3
B CỐNG D600
1 Bơm nước phục vụ thi công rãnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 ca
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,7462 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 218,655 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1866 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1866 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 112,2216 m3
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.773 cái
8 Đế cống D600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.773 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 591 1 đoạn ống
10 Ống cống D600 dưới hè, lề đường tải T ( 2,5m / 1 đoạn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 518 Đoạn ống
11 Ống cống D600 dưới đường, tải C, TC HL93 ( 2,5m / đoạn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 73 Đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 536 mối nối
13 Quét nhựa bitum nóng ống cống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3.525,906 m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,7378 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5412 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,1067 m3
17 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M10, KT 5x10x20cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 65,6929 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 236,1242 m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2628 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2354 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1325 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,9349 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,7802 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,419 tấn
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0799 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,111 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 165 1cấu kiện
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0046 100m2
29 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,452 100kg
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55 cái
C TƯỜNG CHẮN
1 Ván khuôn móng dài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,76 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông M10, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53,592 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,392 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0723 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
9 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m3
10 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0014 100m3
11 Thi công tầng lọc cát BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0009 100m3
12 Ống nhựa PVC D48 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 m
D CỐNG NGANG 3,0X2,5M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,384 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7308 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,352 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0869 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0434 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,792 m3
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,8333 100m
8 Ép phên nứa chắn đất chân bờ chắn: BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 118 m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,7725 100m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2738 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1825 100m3
12 Bơm nước phục vụ thi công: BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 0.0
13 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,375 100m
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0582 100m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,73 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1457 100m2
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,495 100m2
19 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3115 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,5521 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0412 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,8781 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9131 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,6434 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,6138 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,656 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7862 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4608 100m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,76 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,3506 m3
7 Làm tiếp địa cho cột điện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
8 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57,5 m
9 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 1 cột
10 Cột điện bê tông 10B BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 cái
11 Gia công lắp dựng gông cột mạ kẽm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 141 kg
12 Bộ Bulong, đai ốc, vòng đệm neo dây đỉnh cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 bộ
13 Lắp đặt lại dây cáp điện hiện trạng từ cột điện cũ ( không tính vật liệu) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 600 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->