Gói thầu: Gói xâp lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200567295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | Gói xâp lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200567242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 13:56:00 đến ngày 2020-06-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,905,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Làm trần các dãy phòng học: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m2 |
| 2 | Làm trần Prima dày 4,5ly, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,22 | m2 |
| B | Sân đường | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100 m3 |
| 3 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,306 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,142 | m3 |
| 5 | Xoa mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,6 | m2 |
| 6 | Cắt khe co giản 2,0x2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,265 | 10 m |
| C | Làm mới khung lưới B40 | |||
| 1 | Gia công hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 2 | Chông thép tròn fi 10, L = 150, gia công nhọn đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cây |
| 3 | Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,675 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,101 | m2 |
| D | Sửa chữa nhà vệ sinh | |||
| 1 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,44 | m2 |
| 2 | Chà nhám lớp sơn xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,765 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,289 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,92 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,92 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,325 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,289 | m2 |
| 10 | Sửa chữa và thay mới các ống nước hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| E | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bảng |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt phích cắm cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| F | Sân bóng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,997 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100 m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,466 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 9 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,179 | m3 |
| 11 | Xoa mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,98 | m2 |
| 12 | Cắt khe co giản 2,0x2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,969 | 10 m |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 20 | Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 21 | Khung thành cho sân bóng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,05 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m2 |
| G | Xây mới hố rác, bồn hoa, công vệ sinh | |||
| 1 | San đất bãi bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100 m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,088 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 7 | Dọn dẹp, vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi