Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200566836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 11:00:00 đến ngày 2020-06-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,864,455,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | 137,13 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép dưới nước, thủ công | 15,68 | m3 | |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | 77,08 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 18,48 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 3,465 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 | 41,58 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,0605 | tấn | |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 0,99 | m2 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0194 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 0,016 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | 1,89 | m3 | |
| 14 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | 0,63 | m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,25 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 0,0812 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 | 1,13 | m3 | |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | 80 | m3 | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất IV | 34,24 | m3 | |
| 20 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | 45,36 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,97 | m3 | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 2x4 | 4,64 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,265 | 100m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | 0,36 | 100m | |
| 25 | Mặt bích thép d200 | 12 | cái | |
| 26 | Gioang cao su | 6 | cái | |
| 27 | Bu lông d18 | 47 | cái | |
| 28 | Van khóa và van xả cặn | 2 | cái | |
| B | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,8863 | 100m3 | |
| 2 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | 6,8863 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-Cấp đất IV ( 15% công trình ) | 169,773 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C4 ( 85% công trình) | 9,6205 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất c3 đập công trình | 210,75 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 4x6 | 15,9 | m3 | |
| 7 | Bê tông thân đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC30, đá 2x4 | 101,22 | m3 | |
| 8 | Bê tông cốt thép thân đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, PC30, đá 2x4 | 35,74 | m3 | |
| 9 | Bê tông cốt thép sân tiêu năng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC30, đá 2x4 | 40,26 | m3 | |
| 10 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 2x4 | 54,85 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 6,5014 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bọc thân đập, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,7321 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sân tiêu năng, ĐK ≤18mm | 2,9596 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép rọ đá, ĐK ≤10mm | 7,3858 | tấn | |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | 131 | 1 rọ | |
| 16 | Lưới chắn rác | 1 | cái | |
| 17 | Bạt chắn đê công trình | 42 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi