Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200464742-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200459951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-08 15:29:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,564,749,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN KM69+726,89 -:- KM70+200,00
1 Đắp đất nền đường đạt K>=0,95 (kể cả để vận chuyển đất để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 62,6
2 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTNC trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 19 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 80,68
3 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường đá dăm đen dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 269,5
4 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN ngoài đoạn thảm (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và mặt đường đá dăm đen dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 1,5
5 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN ngoài đoạn thảm (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và mặt đường đá dăm đen dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 10,67
6 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 2.387,02
7 Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 2.379,95
8 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 299,09 tấn
9 Bê tông đá 1x2 M250 dày 18cm - gia cố lề Mục 2 chương V của HSMT 48,79
10 Đệm đá 4x6 dày 10cm - gia cố lề Mục 2 chương V của HSMT 27,16
11 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm Mục 2 chương V của HSMT 21,62
12 Đào đất nền đường Mục 2 chương V của HSMT 64,39
13 Vận chuyển đất thừa đi đổ Mục 2 chương V của HSMT 24,97
B ĐOẠN KM70+608,51 -:- KM72+00
1 Đắp nền đường đạt K>=0,95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 175,87
2 Đào đất nền đường Mục 2 chương V của HSMT 92,06
3 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và mặt đường đá dăm đen dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 692,43
4 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và mặt đường đá dăm đen dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 447,52
5 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN ngoài đoạn thảm (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 18,12
6 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 6.614,51
7 Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 6.585,33
8 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 833,56 tấn
9 Bê tông đá 1x2 M250 dày 18cm - gia cố lề Mục 2 chương V của HSMT 71,85 m3
10 Đệm đá 4x6 dày 10cm - gia cố lề Mục 2 chương V của HSMT 39,92 m3
11 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm Mục 2 chương V của HSMT 60,15 m2
12 Cung cấp và thi công đinh phản quang Mục 2 chương V của HSMT 62 cái
C ĐOẠN KM91+400 -:- KM92+992,76
1 Đắp nền đường đạt K>=0,95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) Mục 2 chương V của HSMT 350,37
2 Đào đất nền đường Mục 2 chương V của HSMT 251,75
3 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 19 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 2.119,74
4 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường đá dăm đen dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 301,23
5 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường đá dăm đen dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 134,48
6 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 8.491,3
7 Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 8.461,24
8 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 1.099,05 tấn
9 BTXM tấm đan đá 1x2 M200 - rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 25,72
10 Ván khuôn thép tấm đan - rãnh dọc rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 189,3
11 Lắp đặt cấu kiện tấm BTXM - rãnh dọc rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 1.156 cấu kiện
12 BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chỗ - rãnh dọc rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 8,42
13 Vữa xi măng M100 (lớp đệm móng, mối nối) - rãnh dọc rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 12,32
14 Bê tông đá 1x2 M250 dày 18cm - gia cố lề Mục 2 chương V của HSMT 159,99 m3
15 Đệm đá 4x6 dày 10cm - gia cố lề Mục 2 chương V của HSMT 90,67 m3
16 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm Mục 2 chương V của HSMT 75,06 m2
17 Cung cấp và thi công đinh phản quang Mục 2 chương V của HSMT 58 cái
D ĐOẠN: KM95+00 -:- KM96+054,86
1 Đắp nền đường đạt K>=0,95 Mục 2 chương V của HSMT 195,27
2 Đào đất nền đường Mục 2 chương V của HSMT 586,72
3 Vận chuyển đất thừa đi đổ Mục 2 chương V của HSMT 376,65
4 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 19 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 729,52
5 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường đá dăm đen dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 512,93
6 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường đá dăm đen dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 343,15
7 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN ngoài đoạn thảm (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 122,25
8 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 5.123,24
9 Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 5.092,22
10 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 665,8 tấn
11 BTXM tấm đan đá 1x2 M200 - rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 123,93
12 Ván khuôn thép tấm đan - rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 912,06
13 Lắp đặt cấu kiện tấm BTXM - rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 5.570 cấu kiện
14 BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chỗ - rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 40,55
15 Vữa xi măng M100 (lớp đệm móng, mối nối) - rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 59,37
16 BTXM M250 đá 1x2 - rãnh chịu lực qua đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 13,2
17 Đệm đá 4x6 - rãnh chịu lực qua đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 6
18 Cốt thép D<=10 - rãnh chịu lực qua đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 288,8 Kg
19 Cốt thép D>10 - rãnh chịu lực qua đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 589,6 Kg
20 Ván khuôn thép - rãnh chịu lực qua đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 182,4
21 BTXM M250 đá 1x2 hoàn trả mặt đường Mục 2 chương V của HSMT 0,6
22 Đá dăm đệm đá 2*4 hoàn trả đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 1,1
23 Cẩu lắp cấu kiện rãnh chịu lực đúc sẵn Mục 2 chương V của HSMT 40 Ck
24 BTXM M250 đá 1x2 - tấm đan chịu lực Mục 2 chương V của HSMT 7,6
25 Thép D<=10 - tấm đan chịu lực Mục 2 chương V của HSMT 378,8 Kg
26 Thép D>10 - tấm đan chịu lực Mục 2 chương V của HSMT 690,8 Kg
27 Ván khuôn thép - tấm đan chịu lực Mục 2 chương V của HSMT 62
28 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn - tấm đan chịu lực Mục 2 chương V của HSMT 40 cấu kiện
29 Bê tông đá 1x2 M250 dày 18cm - gia cố lề Mục 2 chương V của HSMT 309,62 m3
30 Đệm đá 4x6 dày 10cm - gia cố lề Mục 2 chương V của HSMT 178,94 m3
31 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm Mục 2 chương V của HSMT 44,31 m2
32 Cung cấp và thi công đinh phản quang Mục 2 chương V của HSMT 76 cái
E ĐOẠN KM96+500 -:- KM97+00
1 Đắp nền đường đạt K>=0,95 Mục 2 chương V của HSMT 128,46
2 Đào đất nền đường Mục 2 chương V của HSMT 244,57
3 Vận chuyển đất thừa đi đổ Mục 2 chương V của HSMT 116,11
4 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 19 dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 105,83
5 Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường đá dăm đen dày 7cm) Mục 2 chương V của HSMT 1.488,14
6 Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Mục 2 chương V của HSMT 2.954,34
7 Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm Mục 2 chương V của HSMT 2.922,63
8 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường Mục 2 chương V của HSMT 391,48 tấn
9 BTXM tấm đan đá 1x2 M200 - rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 31,87
10 Ván khuôn thép tấm đan - rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 234,58
11 Lắp đặt cấu kiện tấm BTXM - rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 1.432 cấu kiện
12 BTXM đá 2x4 M150 - rãnh dọc rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 10,43
13 Vữa xi măng M100 (lớp đệm móng, mối nối) - rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 15,27
14 BTXM tấm đan đá 1x2 M200 - rãnh dọc qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 0,75
15 Ván khuôn thép tấm đan - rãnh dọc qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 6,46
16 Lắp đặt cấu kiện tấm BTXM - rãnh dọc qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 46 cấu kiện
17 BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chỗ - rãnh dọc rãnh dọc qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 0,34
18 Vữa xi măng M100 (lớp đệm móng, mối nối) - rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 0,4
19 Thép D>10 - tấm đan qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 131,52 kg
20 Thép D<=10 - tấm đan qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 75,36 kg
21 BTXM đá 1x2 M250 - tấm đan qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 2,02
22 Ván khuôn thép - tấm đan qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 11,04
23 Lắp đặt cấu kiện- tấm đan qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 24 ck
24 BTXM M250 đá 1x2 - rãnh chịu lực qua đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 1,65
25 Đệm đá 4x6 - rãnh chịu lực qua đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 0,75
26 Cốt thép D<=10 - rãnh chịu lực qua đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 36,1 Kg
27 Cốt thép D>10 - rãnh chịu lực qua đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 73,7 Kg
28 Ván khuôn thép - rãnh chịu lực qua đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 22,8
29 BTXM M250 đá 1x2 hoàn trả mặt đường Mục 2 chương V của HSMT 0,6
30 Đá dăm đệm đá 2*4 hoàn trả đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 1,1
31 Cẩu lắp cấu kiện rãnh chịu lực đúc sẵn Mục 2 chương V của HSMT 5 Ck
32 BTXM M250 đá 1x2 - tấm đan chịu lực Mục 2 chương V của HSMT 0,95
33 Thép D<=10 - tấm đan chịu lực Mục 2 chương V của HSMT 47,35 Kg
34 Thép D>10 - tấm đan chịu lực Mục 2 chương V của HSMT 86,35 Kg
35 Ván khuôn thép - tấm đan chịu lực Mục 2 chương V của HSMT 7,75
36 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn - tấm đan chịu lực Mục 2 chương V của HSMT 5 cấu kiện
37 Bê tông đá 1x2 M250 dày 18cm - gia cố lề Mục 2 chương V của HSMT 111,01 m3
38 Đệm đá 4x6 dày 10cm - gia cố lề Mục 2 chương V của HSMT 63,43 m3
39 Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm Mục 2 chương V của HSMT 25,03 m2
40 Cung cấp và thi công đinh phản quang Mục 2 chương V của HSMT 56 cái
F ĐOẠN KM100+777,92 -:- KM101+00
1 Đắp nền đường đạt K>=0,95 Mục 2 chương V của HSMT 31,61
2 Đào đất nền đường Mục 2 chương V của HSMT 171,68
3 Vận chuyển đất thừa đi đổ Mục 2 chương V của HSMT 140,07
4 BTXM tấm đan đá 1x2 M200 - rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 16,18
5 Ván khuôn thép tấm đan - rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 119,08
6 Lắp đặt cấu kiện tấm BTXM - rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 727 cấu kiện
7 BTXM đá 2x4 M150 - rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 5,29
8 Vữa xi măng M100 (lớp đệm móng, mối nối) - rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 7,76
9 BTXM tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 - rãnh dọc qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 1,75
10 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn - rãnh dọc qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 15,08
11 Lắp đặt cấu kiện tấm BTXM - rãnh dọc qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 108 cấu kiện
12 BTXM đá 2x4 M150 - rãnh dọc qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 0,78
13 Vữa xi măng M100 (lớp đệm móng, mối nối) - rãnh dọc không qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 0,92
14 Thép D>10 - tấm đan qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 306,88 kg
15 Thép D<10 - tấm đan qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 175,84 kg
16 Bê tông đá 1x2 M250 - tấm đan qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 4,7
17 Ván khuôn thép - tấm đan qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 25,76
18 Lắp đặt cấu kiện- tấm đan qua nhà dân Mục 2 chương V của HSMT 56 ck
19 BTXM M250 đá 1x2 - rãnh chịu lực qua đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 1,65
20 Đệm đá 4x6 - rãnh chịu lực qua đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 0,75
21 Cốt thép D<=10 - rãnh chịu lực qua đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 36,1 Kg
22 Cốt thép D>10 - rãnh chịu lực qua đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 73,7 Kg
23 Ván khuôn thép - rãnh chịu lực qua đường ngang Mục 2 chương V của HSMT 22,8
24 Lắp đặt cấu kiện rãnh chịu lực đúc sẵn Mục 2 chương V của HSMT 5 Ck
25 BTXM M250 đá 1x2 - tấm đan chịu lực Mục 2 chương V của HSMT 0,95
26 Thép D<=10 - tấm đan chịu lực Mục 2 chương V của HSMT 47,35 Kg
27 Thép D>10 - tấm đan chịu lực Mục 2 chương V của HSMT 86,35 Kg
28 Ván khuôn thép - tấm đan chịu lực Mục 2 chương V của HSMT 7,75
29 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn - tấm đan chịu lực Mục 2 chương V của HSMT 5 Ck
30 Bê tông đá 1x2 M250 dày 18cm - gia cố lề Mục 2 chương V của HSMT 51,19 m3
31 Đệm đá 4x6 dày 10cm - gia cố lề Mục 2 chương V của HSMT 29,44 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->