Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464742-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200459951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 15:29:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,564,749,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN KM69+726,89 -:- KM70+200,00 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường đạt K>=0,95 (kể cả để vận chuyển đất để đắp) | Mục 2 chương V của HSMT | 62,6 | m³ |
| 2 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTNC trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 19 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 80,68 | m² |
| 3 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường đá dăm đen dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 269,5 | m² |
| 4 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN ngoài đoạn thảm (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và mặt đường đá dăm đen dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 1,5 | m² |
| 5 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN ngoài đoạn thảm (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và mặt đường đá dăm đen dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 10,67 | m² |
| 6 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 2.387,02 | m² |
| 7 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 2.379,95 | m² |
| 8 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường | Mục 2 chương V của HSMT | 299,09 | tấn |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M250 dày 18cm - gia cố lề | Mục 2 chương V của HSMT | 48,79 | m³ |
| 10 | Đệm đá 4x6 dày 10cm - gia cố lề | Mục 2 chương V của HSMT | 27,16 | m³ |
| 11 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | Mục 2 chương V của HSMT | 21,62 | m² |
| 12 | Đào đất nền đường | Mục 2 chương V của HSMT | 64,39 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mục 2 chương V của HSMT | 24,97 | m³ |
| B | ĐOẠN KM70+608,51 -:- KM72+00 | |||
| 1 | Đắp nền đường đạt K>=0,95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Mục 2 chương V của HSMT | 175,87 | m³ |
| 2 | Đào đất nền đường | Mục 2 chương V của HSMT | 92,06 | m³ |
| 3 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và mặt đường đá dăm đen dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 692,43 | m² |
| 4 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và mặt đường đá dăm đen dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 447,52 | m² |
| 5 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN ngoài đoạn thảm (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 18,12 | m² |
| 6 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 6.614,51 | m² |
| 7 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 6.585,33 | m² |
| 8 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường | Mục 2 chương V của HSMT | 833,56 | tấn |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M250 dày 18cm - gia cố lề | Mục 2 chương V của HSMT | 71,85 | m3 |
| 10 | Đệm đá 4x6 dày 10cm - gia cố lề | Mục 2 chương V của HSMT | 39,92 | m3 |
| 11 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | Mục 2 chương V của HSMT | 60,15 | m2 |
| 12 | Cung cấp và thi công đinh phản quang | Mục 2 chương V của HSMT | 62 | cái |
| C | ĐOẠN KM91+400 -:- KM92+992,76 | |||
| 1 | Đắp nền đường đạt K>=0,95 (kể cả vận chuyển đất để đắp) | Mục 2 chương V của HSMT | 350,37 | m³ |
| 2 | Đào đất nền đường | Mục 2 chương V của HSMT | 251,75 | m³ |
| 3 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 19 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 2.119,74 | m² |
| 4 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường đá dăm đen dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 301,23 | m² |
| 5 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường đá dăm đen dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 134,48 | m² |
| 6 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 8.491,3 | m² |
| 7 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 8.461,24 | m² |
| 8 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường | Mục 2 chương V của HSMT | 1.099,05 | tấn |
| 9 | BTXM tấm đan đá 1x2 M200 - rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 25,72 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan - rãnh dọc rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 189,3 | m² |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện tấm BTXM - rãnh dọc rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 1.156 | cấu kiện |
| 12 | BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chỗ - rãnh dọc rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 8,42 | m³ |
| 13 | Vữa xi măng M100 (lớp đệm móng, mối nối) - rãnh dọc rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 12,32 | m³ |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M250 dày 18cm - gia cố lề | Mục 2 chương V của HSMT | 159,99 | m3 |
| 15 | Đệm đá 4x6 dày 10cm - gia cố lề | Mục 2 chương V của HSMT | 90,67 | m3 |
| 16 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | Mục 2 chương V của HSMT | 75,06 | m2 |
| 17 | Cung cấp và thi công đinh phản quang | Mục 2 chương V của HSMT | 58 | cái |
| D | ĐOẠN: KM95+00 -:- KM96+054,86 | |||
| 1 | Đắp nền đường đạt K>=0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 195,27 | m³ |
| 2 | Đào đất nền đường | Mục 2 chương V của HSMT | 586,72 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mục 2 chương V của HSMT | 376,65 | m³ |
| 4 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 19 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 729,52 | m² |
| 5 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường đá dăm đen dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 512,93 | m² |
| 6 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng toàn bộ lớp móng và mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường đá dăm đen dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 343,15 | m² |
| 7 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN ngoài đoạn thảm (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 122,25 | m² |
| 8 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 5.123,24 | m² |
| 9 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 5.092,22 | m² |
| 10 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường | Mục 2 chương V của HSMT | 665,8 | tấn |
| 11 | BTXM tấm đan đá 1x2 M200 - rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 123,93 | m³ |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan - rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 912,06 | m² |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện tấm BTXM - rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 5.570 | cấu kiện |
| 14 | BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chỗ - rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 40,55 | m³ |
| 15 | Vữa xi măng M100 (lớp đệm móng, mối nối) - rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 59,37 | m³ |
| 16 | BTXM M250 đá 1x2 - rãnh chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 13,2 | m³ |
| 17 | Đệm đá 4x6 - rãnh chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 6 | m³ |
| 18 | Cốt thép D<=10 - rãnh chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 288,8 | Kg |
| 19 | Cốt thép D>10 - rãnh chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 589,6 | Kg |
| 20 | Ván khuôn thép - rãnh chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 182,4 | m² |
| 21 | BTXM M250 đá 1x2 hoàn trả mặt đường | Mục 2 chương V của HSMT | 0,6 | m³ |
| 22 | Đá dăm đệm đá 2*4 hoàn trả đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 1,1 | m³ |
| 23 | Cẩu lắp cấu kiện rãnh chịu lực đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 40 | Ck |
| 24 | BTXM M250 đá 1x2 - tấm đan chịu lực | Mục 2 chương V của HSMT | 7,6 | m³ |
| 25 | Thép D<=10 - tấm đan chịu lực | Mục 2 chương V của HSMT | 378,8 | Kg |
| 26 | Thép D>10 - tấm đan chịu lực | Mục 2 chương V của HSMT | 690,8 | Kg |
| 27 | Ván khuôn thép - tấm đan chịu lực | Mục 2 chương V của HSMT | 62 | m² |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn - tấm đan chịu lực | Mục 2 chương V của HSMT | 40 | cấu kiện |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M250 dày 18cm - gia cố lề | Mục 2 chương V của HSMT | 309,62 | m3 |
| 30 | Đệm đá 4x6 dày 10cm - gia cố lề | Mục 2 chương V của HSMT | 178,94 | m3 |
| 31 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | Mục 2 chương V của HSMT | 44,31 | m2 |
| 32 | Cung cấp và thi công đinh phản quang | Mục 2 chương V của HSMT | 76 | cái |
| E | ĐOẠN KM96+500 -:- KM97+00 | |||
| 1 | Đắp nền đường đạt K>=0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 128,46 | m³ |
| 2 | Đào đất nền đường | Mục 2 chương V của HSMT | 244,57 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mục 2 chương V của HSMT | 116,11 | m³ |
| 4 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường BTNC 19 dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 105,83 | m² |
| 5 | Sửa chữa các vị trí ổ gà hư hỏng lớp móng trên và mặt đường BTN trong đoạn thảm tăng cường (gồm các công tác: đào lớp kết cấu bị hư hỏng, lu lèn tăng cường đạt K98, lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám 1,0kg/m2 và vá mặt đường đá dăm đen dày 7cm) | Mục 2 chương V của HSMT | 1.488,14 | m² |
| 6 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương, TC 0,5kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 2.954,34 | m² |
| 7 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Mục 2 chương V của HSMT | 2.922,63 | m² |
| 8 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường | Mục 2 chương V của HSMT | 391,48 | tấn |
| 9 | BTXM tấm đan đá 1x2 M200 - rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 31,87 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan - rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 234,58 | m² |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện tấm BTXM - rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 1.432 | cấu kiện |
| 12 | BTXM đá 2x4 M150 - rãnh dọc rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 10,43 | m³ |
| 13 | Vữa xi măng M100 (lớp đệm móng, mối nối) - rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 15,27 | m³ |
| 14 | BTXM tấm đan đá 1x2 M200 - rãnh dọc qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 0,75 | m³ |
| 15 | Ván khuôn thép tấm đan - rãnh dọc qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 6,46 | m² |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện tấm BTXM - rãnh dọc qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 46 | cấu kiện |
| 17 | BTXM đá 2x4 M150 đổ tại chỗ - rãnh dọc rãnh dọc qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 0,34 | m³ |
| 18 | Vữa xi măng M100 (lớp đệm móng, mối nối) - rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 0,4 | m³ |
| 19 | Thép D>10 - tấm đan qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 131,52 | kg |
| 20 | Thép D<=10 - tấm đan qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 75,36 | kg |
| 21 | BTXM đá 1x2 M250 - tấm đan qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 2,02 | m³ |
| 22 | Ván khuôn thép - tấm đan qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 11,04 | m² |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện- tấm đan qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 24 | ck |
| 24 | BTXM M250 đá 1x2 - rãnh chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 1,65 | m³ |
| 25 | Đệm đá 4x6 - rãnh chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 0,75 | m³ |
| 26 | Cốt thép D<=10 - rãnh chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 36,1 | Kg |
| 27 | Cốt thép D>10 - rãnh chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 73,7 | Kg |
| 28 | Ván khuôn thép - rãnh chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 22,8 | m² |
| 29 | BTXM M250 đá 1x2 hoàn trả mặt đường | Mục 2 chương V của HSMT | 0,6 | m³ |
| 30 | Đá dăm đệm đá 2*4 hoàn trả đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 1,1 | m³ |
| 31 | Cẩu lắp cấu kiện rãnh chịu lực đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 5 | Ck |
| 32 | BTXM M250 đá 1x2 - tấm đan chịu lực | Mục 2 chương V của HSMT | 0,95 | m³ |
| 33 | Thép D<=10 - tấm đan chịu lực | Mục 2 chương V của HSMT | 47,35 | Kg |
| 34 | Thép D>10 - tấm đan chịu lực | Mục 2 chương V của HSMT | 86,35 | Kg |
| 35 | Ván khuôn thép - tấm đan chịu lực | Mục 2 chương V của HSMT | 7,75 | m² |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn - tấm đan chịu lực | Mục 2 chương V của HSMT | 5 | cấu kiện |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M250 dày 18cm - gia cố lề | Mục 2 chương V của HSMT | 111,01 | m3 |
| 38 | Đệm đá 4x6 dày 10cm - gia cố lề | Mục 2 chương V của HSMT | 63,43 | m3 |
| 39 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | Mục 2 chương V của HSMT | 25,03 | m2 |
| 40 | Cung cấp và thi công đinh phản quang | Mục 2 chương V của HSMT | 56 | cái |
| F | ĐOẠN KM100+777,92 -:- KM101+00 | |||
| 1 | Đắp nền đường đạt K>=0,95 | Mục 2 chương V của HSMT | 31,61 | m³ |
| 2 | Đào đất nền đường | Mục 2 chương V của HSMT | 171,68 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mục 2 chương V của HSMT | 140,07 | m³ |
| 4 | BTXM tấm đan đá 1x2 M200 - rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 16,18 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan - rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 119,08 | m² |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện tấm BTXM - rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 727 | cấu kiện |
| 7 | BTXM đá 2x4 M150 - rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 5,29 | m³ |
| 8 | Vữa xi măng M100 (lớp đệm móng, mối nối) - rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 7,76 | m³ |
| 9 | BTXM tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 - rãnh dọc qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 1,75 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn - rãnh dọc qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 15,08 | m² |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện tấm BTXM - rãnh dọc qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 108 | cấu kiện |
| 12 | BTXM đá 2x4 M150 - rãnh dọc qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 0,78 | m³ |
| 13 | Vữa xi măng M100 (lớp đệm móng, mối nối) - rãnh dọc không qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 0,92 | m³ |
| 14 | Thép D>10 - tấm đan qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 306,88 | kg |
| 15 | Thép D<10 - tấm đan qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 175,84 | kg |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M250 - tấm đan qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 4,7 | m³ |
| 17 | Ván khuôn thép - tấm đan qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 25,76 | m² |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện- tấm đan qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 56 | ck |
| 19 | BTXM M250 đá 1x2 - rãnh chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 1,65 | m³ |
| 20 | Đệm đá 4x6 - rãnh chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 0,75 | m³ |
| 21 | Cốt thép D<=10 - rãnh chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 36,1 | Kg |
| 22 | Cốt thép D>10 - rãnh chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 73,7 | Kg |
| 23 | Ván khuôn thép - rãnh chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 22,8 | m² |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện rãnh chịu lực đúc sẵn | Mục 2 chương V của HSMT | 5 | Ck |
| 25 | BTXM M250 đá 1x2 - tấm đan chịu lực | Mục 2 chương V của HSMT | 0,95 | m³ |
| 26 | Thép D<=10 - tấm đan chịu lực | Mục 2 chương V của HSMT | 47,35 | Kg |
| 27 | Thép D>10 - tấm đan chịu lực | Mục 2 chương V của HSMT | 86,35 | Kg |
| 28 | Ván khuôn thép - tấm đan chịu lực | Mục 2 chương V của HSMT | 7,75 | m² |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn - tấm đan chịu lực | Mục 2 chương V của HSMT | 5 | Ck |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M250 dày 18cm - gia cố lề | Mục 2 chương V của HSMT | 51,19 | m3 |
| 31 | Đệm đá 4x6 dày 10cm - gia cố lề | Mục 2 chương V của HSMT | 29,44 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi