Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540517-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG BÁCH THIÊN PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200536585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xã hội hóa đối với chi phí thiết kế và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, đối với phần chi phí còn lại từ nguồn ngân sách thành phố Biên Hòa hỗ trợ có mục tiêu cho UBND xã Tam Phước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 15:33:00 đến ngày 2020-05-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,360,260,208 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: KHỐI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 3,419 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSMT | 27,048 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 3,108 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 15,68 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 41,476 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 1,347 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 2,27 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 45,871 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HSMT | 2,97 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 14,511 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 1,56 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 12,672 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 2,074 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 25,656 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 2,412 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 25,436 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 3,59 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 4,348 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,669 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSMT | 6,275 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSMT | 7,942 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,16 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 3,221 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,295 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 2,888 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,171 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,397 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,429 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 2,348 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,79 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 4,143 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 4,17 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo HSMT | 3,649 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSMT | 3,649 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 187,974 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 3,014 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 3,014 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 5,23 | 100m2 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 6,318 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 7,68 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 14,617 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 68,151 | m3 |
| 43 | CCLD Trần tôn lạnh (Hoàn thiện khung xương 40*80*1,2 mạ kẽm) | Theo HSMT | 469,35 | m2 |
| 44 | CCLD Trần thạch cao thả khu vệ sinh (Chống ẩm) | Theo HSMT | 15,05 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 278,58 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 222,8 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 359 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 266,634 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 414,18 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 48 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 161 | m |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 254,36 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 508,72 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo HSMT | 636,16 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04mm | Theo HSMT | 15,05 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSMT | 25,48 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSMT | 42,88 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSMT | 266,634 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSMT | 1.051,76 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 637,58 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 266,634 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.051,76 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSMT | 51,75 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Theo HSMT | 24,3 | m2 |
| 65 | CCLD của đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Theo HSMT | 43,12 | m2 |
| 66 | CCLD của sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Theo HSMT | 50,42 | m2 |
| 67 | CCLD khung bông bông bảo vệ cửa sổ thép mạ kẽm 13*26*1,2 hoàn thiện sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo HSMT | 50,42 | m2 |
| 68 | CCLD tay vịn lan can hành lang Inox 304 | Theo HSMT | 54 | md |
| 69 | CCLD hoa văng phù điêu | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 70 | CCLD lam thông gió trang trí mặt tiền | Theo HSMT | 24,3 | m2 |
| 71 | CCLD lam ngang | Theo HSMT | 59,2 | md |
| 72 | CCLD lam Z | Theo HSMT | 84 | md |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSMT | 19 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 21 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Đèn ban công lớn | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc quạt trần | Theo HSMT | 19 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSMT | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSMT | 4.200 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSMT | 6.000 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSMT | 500 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo HSMT | 500 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSMT | 3.500 | m |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 (hộp 150x150mm) | Theo HSMT | 10 | hộp |
| 89 | Lắp đặt đế âm | Theo HSMT | 25 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Co 34 giảm 21 ren trong đồng | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 98 | Tê 34 giảm 21 ren trong đồng | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê 34) | Theo HSMT | 7 | cái |
| 100 | Van uPVC D34 | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HSMT | 0,35 | 100m |
| 102 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSMT | 0,35 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê 60) | Theo HSMT | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Tê 114) | Theo HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,6 | m3 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,42 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,278 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 14,1 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,35 | m2 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,477 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSMT | 0,062 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Theo HSMT | 12 | cái |
| 120 | Cung cấp vật liệu lọc | Theo HSMT | 1 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Nhà Bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,003 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 1,656 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 0,684 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,584 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,504 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,132 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,201 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,02 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,112 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,034 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,163 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,058 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,003 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,012 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSMT | 0,075 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,053 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 14,911 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,689 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,566 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 21,113 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 21,113 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 14,16 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 9,167 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 6,3 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 6,3 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 18,9 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 8,1 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo HSMT | 8,1 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSMT | 21,113 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSMT | 21,13 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 0 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 46,809 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 27,412 | m2 |
| 46 | Đóng trần tôn lạnh | Theo HSMT | 8,1 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 5ly | Theo HSMT | 1,54 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly | Theo HSMT | 7,02 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa hoa sắt bảo vệ cửa sổ (ngoài nhà, sắt mạ kẽm 13x26x1,2) sơn hoàn thiện | Theo HSMT | 7,02 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 15,58 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSMT | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSMT | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSMT | 10 | m |
| C | Hạng mục 3: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSMT | 35,736 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 35,736 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 2,823 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 14,389 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 4,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 10,632 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 1,063 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,347 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,487 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,433 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 1,627 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,212 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,858 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo HSMT | 0,089 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,26 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 46,188 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,272 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 533,54 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 51,2 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 34,5 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 20,8 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSMT | 533,54 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT | 51,2 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 584,74 | m2 |
| 27 | Cung cấp hàng rào song sắt | Theo HSMT | 34,45 | m2 |
| 28 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Theo HSMT | 34,45 | m2 |
| 29 | Cung cấp cổng đi khung sắt | Theo HSMT | 3,08 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 3,08 | m2 |
| 31 | Cung cấp cổng đi khung sắt cửa chính | Theo HSMT | 12 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 99,06 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSMT | 5,326 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 1,322 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 7,459 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 2,24 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 1,603 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,735 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,536 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 30,726 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,025 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 0,228 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,082 | tấn |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSMT | 0,542 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSMT | 0,542 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,194 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,194 | tấn |
| 23 | Bu long M20x80 | Theo HSMT | 20 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 46,179 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 0,587 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp 50x80 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSMT | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSMT | 20 | m |
| E | Hạng mục 5: Sân đường nội bộ + Cột cờ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,59 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,549 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,236 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 4,906 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSMT | 0,393 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSMT | 4,906 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 | Theo HSMT | 2,355 | m2 |
| 9 | CCLD cột cờ Inox cao 8m (Hoàn thiện) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm | Theo HSMT | 1,915 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 191,5 | m3 |
| 12 | Cắt ron 2mx2m | Theo HSMT | 1.915 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSMT | 2,838 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 2,838 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,473 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 1,505 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 40,85 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống điện tổng thể | |||
| 1 | Tủ điện tổng ngăn hai điện kế | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện KL âm tường 400x300x150 | Theo HSMT | 5 | tủ |
| 3 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A/36KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A/25KA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A/5KA/30AT | Theo HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A/5KA/40AT | Theo HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn cao áp 70W | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo HSMT | 3 | cần đèn |
| 9 | Trụ bát giác 5m, D69-150, dày 3mm | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Tuyến cáp ngầm CXV 4x50mm2+E25mm2 | Theo HSMT | 25 | m |
| 11 | Tuyến cáp ngầm CXV 4x25mm2+E16mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn E16mm2 | Theo HSMT | 85 | m |
| 13 | Tuyến cáp ngầm CXV 4x16mm2+E16mm2 | Theo HSMT | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn E11mm2 | Theo HSMT | 85 | m |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4m | Theo HSMT | 6 | cọc |
| 16 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo HSMT | 15 | m |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 0,192 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 1,665 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 23 | Khung Bulong móng | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,887 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,887 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 27 | Gạch làm dấu 4*8*18 | Theo HSMT | 10.833,333 | viên |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSMT | 3,25 | 100m |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống cấp thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-34mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 9 | Vòi tưới cây | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Van khóa PVC D42 | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Van khóa PVC D34 | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Van khóa 1 chiều đồng | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Máy bơm sinh hoạt P=2,5HP | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Máy bơm tưới cây P=1HP | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Đồng hồ nước D42 | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,036 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,058 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,456 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,011 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSMT | 0,001 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSMT | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo HSMT | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo HSMT | 25 | đoạn ống |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 1,638 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,377 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HSMT | 12,96 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 5,5 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 52,554 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 291,968 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 47,76 | m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 4,349 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSMT | 0,565 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSMT | 154 | cái |
| 41 | Gia công lưới chắn rác | Theo HSMT | 2,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo HSMT | 2,8 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,995 | 100m3 |
| 44 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo HSMT | 1,853 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSMT | 16,388 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 1,932 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 9,66 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 5,906 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 0,29 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 2,9 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,467 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,009 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,01 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,084 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSMT | 0,185 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSMT | 1,078 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSMT | 0,475 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,406 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSMT | 0,73 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 136,3 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,8 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 28 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT | 72 | m2 |
| 67 | Gia công thang sắt | Theo HSMT | 0,027 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT | 0,027 | m2 |
| 69 | CCLD nắp thăm bằng tôn dày 0,5mm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 70 | CCLD mái che trạm bơm | Theo HSMT | 2 | cái |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống PCCC + Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbv=60m | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Theo HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Hộp đếm sét | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt cadweld | Theo HSMT | 10 | mối |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đế và đầu báo nhiệt | Theo HSMT | 25 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSMT | 3 | cái |
| 10 | Trở kháng cuối kênh | Theo HSMT | 3 | cái |
| 11 | Kéo rải dây tín hiệu 2Cx0,75mm2 | Theo HSMT | 400 | m |
| 12 | Trung tâm 5 vùng có 4 ngõ ra cho còi báo cháy | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây cấp hệ thống báo cháy 2(1x2.5mm2)+E1.5mm2 | Theo HSMT | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây tín hiệu D20mm | Theo HSMT | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ruột gà D20mm | Theo HSMT | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt van chân D114mm | Theo HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng D114mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D114mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống STK D114mm, dày 3.2mm | Theo HSMT | 1,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hoả | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy 600x400x200 (bao gồm 01 cuộn vòi D50 dài 20m, 01 lăng phun chữa cháy) | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tủ khởi động máy bơm chữa cháy | Theo HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Tiêu lệnh + nội quy | Theo HSMT | 13 | Cái |
| 29 | Sơn đỏ đường ống | Theo HSMT | 53,694 | m2 |
| 30 | Keo AB | Theo HSMT | 10 | KG |
| 31 | Hộp che máy bơm chữa cháy | Theo HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đào đất lắp đặt đường ống | Theo HSMT | 36 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 36 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi