Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540517-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG BÁCH THIÊN PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200536585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xã hội hóa đối với chi phí thiết kế và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, đối với phần chi phí còn lại từ nguồn ngân sách thành phố Biên Hòa hỗ trợ có mục tiêu cho UBND xã Tam Phước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 15:33:00 đến ngày 2020-05-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,360,260,208 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: KHỐI NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 3,419 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSMT 27,048 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 3,108 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 15,68 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 41,476 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HSMT 1,347 100m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 2,27 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 45,871 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HSMT 2,97 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 14,511 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HSMT 1,56 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 12,672 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSMT 2,074 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 25,656 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSMT 2,412 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 25,436 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSMT 3,59 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 4,348 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,669 100m2
20 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSMT 6,275 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSMT 7,942 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,16 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 3,221 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,295 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 2,888 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,171 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,397 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,429 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 2,348 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,79 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 4,143 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 4,17 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo HSMT 3,649 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSMT 3,649 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 187,974 m2
36 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 3,014 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 3,014 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSMT 5,23 100m2
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 6,318 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 7,68 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 14,617 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 68,151 m3
43 CCLD Trần tôn lạnh (Hoàn thiện khung xương 40*80*1,2 mạ kẽm) Theo HSMT 469,35 m2
44 CCLD Trần thạch cao thả khu vệ sinh (Chống ẩm) Theo HSMT 15,05 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 278,58 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 222,8 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT 359 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 266,634 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 414,18 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSMT 48 m
51 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSMT 161 m
52 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 254,36 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSMT 508,72 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo HSMT 636,16 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04mm Theo HSMT 15,05 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSMT 25,48 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSMT 42,88 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSMT 266,634 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSMT 1.051,76 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSMT 637,58 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 266,634 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 1.051,76 m2
63 Lát đá bậc cầu thang Theo HSMT 51,75 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Theo HSMT 24,3 m2
65 CCLD của đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm Theo HSMT 43,12 m2
66 CCLD của sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm Theo HSMT 50,42 m2
67 CCLD khung bông bông bảo vệ cửa sổ thép mạ kẽm 13*26*1,2 hoàn thiện sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ Theo HSMT 50,42 m2
68 CCLD tay vịn lan can hành lang Inox 304 Theo HSMT 54 md
69 CCLD hoa văng phù điêu Theo HSMT 1 bộ
70 CCLD lam thông gió trang trí mặt tiền Theo HSMT 24,3 m2
71 CCLD lam ngang Theo HSMT 59,2 md
72 CCLD lam Z Theo HSMT 84 md
73 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 6 cái
74 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 7 cái
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSMT 19 cái
76 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 21 bộ
77 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 1 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 2 bộ
79 Đèn ban công lớn Theo HSMT 18 bộ
80 Lắp đặt công tắc quạt trần Theo HSMT 19 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSMT 24 cái
82 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo HSMT 4.200 m
83 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo HSMT 6.000 m
84 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo HSMT 500 m
85 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Theo HSMT 500 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSMT 3.500 m
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo HSMT 1 cái
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 (hộp 150x150mm) Theo HSMT 10 hộp
89 Lắp đặt đế âm Theo HSMT 25 hộp
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HSMT 3 cái
91 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo HSMT 1 cái
92 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo HSMT 1 tủ
93 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT 3 bộ
94 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSMT 2 bộ
95 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT 2 bộ
96 Co 34 giảm 21 ren trong đồng Theo HSMT 2 Cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo HSMT 5 cái
98 Tê 34 giảm 21 ren trong đồng Theo HSMT 8 Cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê 34) Theo HSMT 7 cái
100 Van uPVC D34 Theo HSMT 3 Cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HSMT 0,35 100m
102 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSMT 4 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSMT 0,35 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo HSMT 0,12 100m
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HSMT 5 cái
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê 60) Theo HSMT 7 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Tê 114) Theo HSMT 6 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo HSMT 6 cái
109 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 0,076 100m3
110 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 0,076 100m3
111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,6 m3
112 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,42 m3
113 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,278 m3
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 14,1 m2
115 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,35 m2
116 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,477 m3
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSMT 0,062 tấn
118 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,027 100m2
119 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg Theo HSMT 12 cái
120 Cung cấp vật liệu lọc Theo HSMT 1 bộ
B Hạng mục 2: Nhà Bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSMT 0,105 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,105 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 0,003 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 1,656 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,038 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,176 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,035 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 0,684 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,068 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,72 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,144 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,584 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,088 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,504 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,063 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,132 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,033 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,012 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,201 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,02 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,112 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,034 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,163 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,058 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,003 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,012 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSMT 0,075 tấn
28 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 0,053 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 14,911 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,689 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,566 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 21,113 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 21,113 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 14,16 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 9,167 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT 6,3 m2
37 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 6,3 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSMT 18,9 m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 8,1 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Theo HSMT 8,1 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSMT 21,113 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSMT 21,13 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSMT 0 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 46,809 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 27,412 m2
46 Đóng trần tôn lạnh Theo HSMT 8,1 m2
47 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 5ly Theo HSMT 1,54 m2
48 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly Theo HSMT 7,02 m2
49 Cung cấp cửa hoa sắt bảo vệ cửa sổ (ngoài nhà, sắt mạ kẽm 13x26x1,2) sơn hoàn thiện Theo HSMT 7,02 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 15,58 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSMT 0,224 100m2
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 1 bộ
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSMT 1 cái
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 1 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 1 cái
56 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo HSMT 20 m
57 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo HSMT 20 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSMT 10 m
C Hạng mục 3: Cổng, tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSMT 35,736 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 35,736 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 2,823 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 14,389 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,511 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 4,9 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,98 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 10,632 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSMT 1,063 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,347 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,487 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,433 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 1,627 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,212 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,858 tấn
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo HSMT 0,089 tấn
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,26 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 46,188 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,272 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 533,54 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 51,2 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSMT 34,5 m
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSMT 20,8 m
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSMT 533,54 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSMT 51,2 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 584,74 m2
27 Cung cấp hàng rào song sắt Theo HSMT 34,45 m2
28 Lắp dựng song sắt hàng rào Theo HSMT 34,45 m2
29 Cung cấp cổng đi khung sắt Theo HSMT 3,08 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 3,08 m2
31 Cung cấp cổng đi khung sắt cửa chính Theo HSMT 12
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 99,06 m2
D Hạng mục 4: Nhà để xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 0,182 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSMT 5,326 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,245 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 1,322 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 7,459 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 2,24 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 1,603 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,042 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,54 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,07 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,735 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,074 100m2
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,536 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 30,726 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,025 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,228 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,016 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,082 tấn
19 Gia công hệ khung dàn Theo HSMT 0,542 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSMT 0,542 tấn
21 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 0,194 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,194 tấn
23 Bu long M20x80 Theo HSMT 20 bộ
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 46,179 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSMT 0,587 100m2
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 4 bộ
27 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 1 cái
28 Lắp đặt hộp nối, hộp 50x80 Theo HSMT 1 hộp
29 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo HSMT 50 m
30 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo HSMT 10 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSMT 20 m
E Hạng mục 5: Sân đường nội bộ + Cột cờ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 0,59 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,549 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,02 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,236 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 4,906 m2
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSMT 0,393 m3
7 Lát đá bậc cầu thang Theo HSMT 4,906 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 Theo HSMT 2,355 m2
9 CCLD cột cờ Inox cao 8m (Hoàn thiện) Theo HSMT 1 bộ
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm Theo HSMT 1,915 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 191,5 m3
12 Cắt ron 2mx2m Theo HSMT 1.915 m2
13 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSMT 2,838 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 2,838 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 0,473 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 1,505 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo HSMT 0,301 100m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 40,85 m2
F Hạng mục 6: Hệ thống điện tổng thể
1 Tủ điện tổng ngăn hai điện kế Theo HSMT 1 tủ
2 Tủ điện KL âm tường 400x300x150 Theo HSMT 5 tủ
3 Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A/36KA Theo HSMT 1 cái
4 Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A/25KA Theo HSMT 2 cái
5 Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A/5KA/30AT Theo HSMT 1 cái
6 Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A/5KA/40AT Theo HSMT 2 cái
7 Lắp đặt đèn cao áp 70W Theo HSMT 3 bộ
8 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo HSMT 3 cần đèn
9 Trụ bát giác 5m, D69-150, dày 3mm Theo HSMT 3 bộ
10 Tuyến cáp ngầm CXV 4x50mm2+E25mm2 Theo HSMT 25 m
11 Tuyến cáp ngầm CXV 4x25mm2+E16mm2 Theo HSMT 50 m
12 Lắp đặt dây đơn E16mm2 Theo HSMT 85 m
13 Tuyến cáp ngầm CXV 4x16mm2+E16mm2 Theo HSMT 80 m
14 Lắp đặt dây đơn E11mm2 Theo HSMT 85 m
15 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4m Theo HSMT 6 cọc
16 Kẹp cọc tiếp địa Theo HSMT 6 cái
17 Cáp đồng trần 25mm2 Theo HSMT 15 m
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 0,023 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,023 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 0,192 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 1,665 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,097 100m2
23 Khung Bulong móng Theo HSMT 4 bộ
24 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 0,887 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,887 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,195 100m3
27 Gạch làm dấu 4*8*18 Theo HSMT 10.833,333 viên
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSMT 3,25 100m
G Hạng mục 7: Hệ thống cấp thoát nước tổng thể
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HSMT 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HSMT 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSMT 1 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo HSMT 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo HSMT 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo HSMT 4 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-34mm Theo HSMT 2 cái
8 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm Theo HSMT 3 cái
9 Vòi tưới cây Theo HSMT 3 Cái
10 Van khóa PVC D42 Theo HSMT 4 Cái
11 Van khóa PVC D34 Theo HSMT 5 Cái
12 Van khóa 1 chiều đồng Theo HSMT 1 Cái
13 Máy bơm sinh hoạt P=2,5HP Theo HSMT 1 Cái
14 Máy bơm tưới cây P=1HP Theo HSMT 1 Cái
15 Đồng hồ nước D42 Theo HSMT 1 Cái
16 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 0,086 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,016 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,07 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,036 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,058 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,456 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,011 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSMT 0,001 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,001 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSMT 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSMT 1 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Theo HSMT 30 cái
28 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Theo HSMT 25 đoạn ống
29 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 1,638 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,377 100m3
31 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HSMT 12,96 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 5,5 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,2 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 52,554 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 291,968 m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 47,76 m2
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 4,349 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSMT 0,565 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,295 100m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSMT 154 cái
41 Gia công lưới chắn rác Theo HSMT 2,8 m2
42 Lắp dựng lưới chắn rác Theo HSMT 2,8 m2
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 0,995 100m3
44 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo HSMT 1,853 100m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSMT 16,388 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSMT 1,932 m3
47 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSMT 9,66 m3
48 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 5,906 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 0,29 m3
50 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSMT 2,9 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,467 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,009 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,01 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,084 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSMT 0,185 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 1,078 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSMT 0,475 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,406 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSMT 0,73 tấn
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,517 100m2
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,28 100m2
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSMT 0,058 100m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 136,3 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 5,8 m2
65 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 28 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSMT 72 m2
67 Gia công thang sắt Theo HSMT 0,027 tấn
68 Lắp dựng lan can sắt Theo HSMT 0,027 m2
69 CCLD nắp thăm bằng tôn dày 0,5mm Theo HSMT 1 bộ
70 CCLD mái che trạm bơm Theo HSMT 2 cái
H Hạng mục 8: Hệ thống PCCC + Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét Rbv=60m Theo HSMT 1 cái
2 Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 Theo HSMT 6 cọc
3 Hộp đếm sét Theo HSMT 1 hộp
4 Cáp đồng trần 70mm2 Theo HSMT 100 m
5 Mối hàn hóa nhiệt cadweld Theo HSMT 10 mối
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSMT 0,5 100m
7 Lắp đặt đế và đầu báo nhiệt Theo HSMT 25 bộ
8 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo HSMT 3 cái
9 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSMT 3 cái
10 Trở kháng cuối kênh Theo HSMT 3 cái
11 Kéo rải dây tín hiệu 2Cx0,75mm2 Theo HSMT 400 m
12 Trung tâm 5 vùng có 4 ngõ ra cho còi báo cháy Theo HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSMT 7 bộ
14 Lắp đặt dây cấp hệ thống báo cháy 2(1x2.5mm2)+E1.5mm2 Theo HSMT 400 m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây tín hiệu D20mm Theo HSMT 400 m
16 Lắp đặt ống ruột gà D20mm Theo HSMT 400 m
17 Lắp đặt van chân D114mm Theo HSMT 13 cái
18 Lắp đặt van cổng D114mm Theo HSMT 3 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều D114mm Theo HSMT 5 cái
20 Lắp đặt ống STK D114mm, dày 3.2mm Theo HSMT 1,5 100m
21 Lắp đặt công tắc áp suất Theo HSMT 5 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm Theo HSMT 4 cái
23 Lắp đặt họng chờ xe cứu hoả Theo HSMT 4 Cái
24 Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy 600x400x200 (bao gồm 01 cuộn vòi D50 dài 20m, 01 lăng phun chữa cháy) Theo HSMT 3 Cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất Theo HSMT 1 cái
26 Lắp đặt Tủ khởi động máy bơm chữa cháy Theo HSMT 1 tủ
27 Kệ đựng bình chữa cháy Theo HSMT 4 Cái
28 Tiêu lệnh + nội quy Theo HSMT 13 Cái
29 Sơn đỏ đường ống Theo HSMT 53,694 m2
30 Keo AB Theo HSMT 10 KG
31 Hộp che máy bơm chữa cháy Theo HSMT 1 cái
32 Đào đất lắp đặt đường ống Theo HSMT 36 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 36 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->