Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200547834-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 15:12:00 đến ngày 2020-05-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,537,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.114,884 | m3 |
| 2 | Đào cấp khuôn đường đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 631,558 | m3 |
| 3 | Đào móng cống đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 376,105 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp đất K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10.968,1499 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp đất K98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.882,8505 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 128,51 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,1326 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh hơi 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 97,5197 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh hơi 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,2315 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,4149 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,4149 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,7169 | 100m2 |
| C | CỐNG BẢN BÊ TÔNG THƯỜNG B= 1.5m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7634 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 87,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thân, mũ cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,9021 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2542 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8216 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ rãnh, tường thân, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 182,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9239 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4626 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,8606 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 61,84 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT | 190,86 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 190,86 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG BẢN BÊ TÔNG CHỊU LỰC B= 1.5m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thân | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,0796 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1795 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,166 | tấn |
| 5 | Bê tông tường thân, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 90,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7582 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1756 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,5439 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,87 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT | 78 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 78 | 1cấu kiện |
| E | GA THĂM | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2613 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,51 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thân | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4774 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường thân, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,06 | m3 |
| 7 | Bê tông tường thân, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0224 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,99 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại mũ hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3741 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố ga đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0737 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố ga đường kính >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3229 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,89 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ ga M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường ga thăm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0236 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường ga thăm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7905 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1457 | tấn |
| 18 | Nắp gang đúc | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tấm |
| 19 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1555 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0332 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8055 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,67 | m3 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | 1cấu kiện |
| 25 | Gia công lưới chắn rác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2745 | tấn |
| 26 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2745 | tấn |
| F | RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG TUYẾN 3 VÀ 5 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường thân | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6288 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường thân, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1582 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường thân, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2966 | tấn |
| 5 | Bê tông tường thân, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1149 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0194 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3381 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,21 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | 1cấu kiện |
| G | RÃNH CHỊU LỰC CỌC 9 (Km0+125.89) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường thân | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7229 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường thân, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1741 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường thân, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3122 | tấn |
| 5 | Bê tông tường thân, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,49 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0907 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,017 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2916 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,02 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | 1cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn móng cửa xả | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0104 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,47 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0499 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,59 | m3 |
| H | RÃNH CHỊU LỰC CỌC 2+5,0m (tuyến 5) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường thân | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4132 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường thân, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0995 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường thân, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1785 | tấn |
| 5 | Bê tông tường thân, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0518 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0097 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1666 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,15 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | 1cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn móng cửa xả | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0104 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,47 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0499 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,59 | m3 |
| I | PHẦN RÃNH XÂY GẠCH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9454 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,78 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 118,55 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 538,88 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,727 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, cửa thu, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,5117 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9286 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,26 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,71 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT | 472,7 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 472,7 | 1cấu kiện |
| J | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5122 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,78 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,36 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 85,49 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại mũ hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,644 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố ga đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1381 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố ga đường kính >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6477 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,97 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,216 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6748 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,32 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | 1cấu kiện |
| 15 | Gia công lưới chắn rác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9804 | tấn |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9804 | tấn |
| K | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bêtông lót, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,83 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè đoạn thẳng 23x26x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 576,3 | m |
| 3 | Bó vỉa hè đoạn cong 23x26x40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 179,6 | m |
| 4 | Lắp bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ BCKTKT | 576,3 | m |
| 5 | Lắp bó vỉa cong | Theo hồ sơ BCKTKT | 179,6 | m |
| 6 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4365 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8 | m3 |
| 9 | Đá hố trồng cây 12x20x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 248 | m |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 248 | m |
| 11 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,74 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,91 | m3 |
| 13 | Xây tường khóa vỉa vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,37 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 61,86 | m2 |
| 15 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3917 | 100m3 |
| 16 | Lát vỉa hè đá Marble Thanh Hóa, KT 30x30x4cm, đục nhám, vát cạnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.083,9 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8823 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,15 | m3 |
| 19 | Bó vỉa đá 17x40x(30-100)cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,9989 | m3 |
| 20 | Lắp bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 441,16 | m |
| 21 | Đắp đất màu (Tận dụng đất đào C1 để đắp) | Theo hồ sơ BCKTKT | 102,28 | m3 |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV | Theo hồ sơ BCKTKT | 285 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (HSNC x 1,6 ) ( Kéo cáp có trọng lượng <=6kg/m, chiều dài cuộn cáp >351m ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,85 | 100m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkV | Theo hồ sơ BCKTKT | 196 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ ( Kéo cáp có trọng lượng <=4,5kg/m ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,96 | 100m |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV -4x70÷120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Nhân công làm đầu cáp ba pha <=1kV, tiết diện cáp <=120mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu cáp |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | cái |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ống thép Φ168 dày 3.96(mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.476 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, Loại bằng ống gang, ống thép, ống có đường kính D <= 220mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9 | 100m |
| 15 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ160/150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 345 | m |
| 16 | Nhân công lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D<=200mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,45 | 100m |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 720 | m |
| 18 | Nhân công lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D<=32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,2 | 100m |
| 19 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,89 | kg |
| 20 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,93 | kg |
| 21 | Măng sông ống nhựa Φ160 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 9m, dày 3,5mm vươn 1,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=10m | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | 1 cột |
| 3 | Bộ đèn LED SMD 100w IP66 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đèn cao áp ở độ cao <=12m | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | 1 choá |
| 5 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | bản |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | bảng |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,07 | 100m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6sqmm đến cột đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 405 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,05 | 100m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x6+1x4sqmm đến cột đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 180 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8 | 100m |
| 13 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0 | 100m |
| 15 | Bu lông M8x45 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,3 | kg |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | 1 bộ |
| 17 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 82,96 | kg |
| 18 | Bu lông M8x45 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,22 | kg |
| 19 | Bu lông M10x100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | kg |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | 1 đầu cáp |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 23 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 394 | m |
| 24 | Nhân công lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D<=89mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,94 | 100m |
| 25 | Ống thép Φ60 dày 4(mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 397,224 | kg |
| 26 | Nhân công lắp đặt ống thép D<=75mm2 ( Nhân công bậc 4/7) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,72 | 100m |
| 27 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,512 | kg |
| 28 | Bu lông các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,744 | kg |
| 29 | Măng sông ống nhựa Φ85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng Cu-16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 31 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng Cu-10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | cái |
| 33 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng Cu-6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 35 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 488 | m |
| 37 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm Hạ thế + Chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | cái |
| 38 | Cát đen | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,88 | m3 |
| 39 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.870 | viên |
| 40 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 430 | m |
| 41 | Rải cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,88 | m3 |
| 42 | Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,87 | 1000v |
| 43 | Rải lưới ni lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,29 | 100m2 |
| 44 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9946 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,051 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6063 | 100m3 |
| 47 | Cát đen | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,178 | m3 |
| 48 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ BCKTKT | 783 | viên |
| 49 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,3m | Theo hồ sơ BCKTKT | 87 | m |
| 50 | Rải cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,486 | m3 |
| 51 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,261 | 100m2 |
| 52 | Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,783 | 1000v |
| 53 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1026 | 100m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1397 | m3 |
| 55 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0322 | 100m3 |
| 56 | Khung Bulong móng M24x300x300x750 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2358 | tấn |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,6 | m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1998 | 100m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,22 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,111 | 100m3 |
| 63 | Bulông M20x120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4 | kg |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | tấn |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,306 | m3 |
| 66 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,44 | m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,216 | m3 |
| 68 | Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <0,6mm, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,288 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,288 | 100m3 |
| 70 | Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <0,6mm, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,048 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,048 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,344 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,144 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,04 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,6 | m2 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6 | m3 |
| 77 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0311 | 100m3 |
| 78 | Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <0,6mm, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,009 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,009 | 100m3 |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | 1 tủ |
| O | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | tủ |
| 3 | Tủ 5 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | tủ |
| P | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi