Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200547834-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200546035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 15:12:00 đến ngày 2020-05-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,537,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 5.114,884 m3
2 Đào cấp khuôn đường đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 631,558 m3
3 Đào móng cống đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 376,105 m3
4 Mua đất đắp đất K95 Theo hồ sơ BCKTKT 10.968,1499 m3
5 Mua đất đắp đất K98 Theo hồ sơ BCKTKT 1.882,8505 m3
6 Vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 128,51 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 5,1326 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh hơi 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 97,5197 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh hơi 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 16,2315 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 56,4149 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ BCKTKT 56,4149 100m2
3 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 54,7169 100m2
C CỐNG BẢN BÊ TÔNG THƯỜNG B= 1.5m
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 43,9 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,7634 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 87,8 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thân, mũ cống Theo hồ sơ BCKTKT 12,9021 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2542 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,8216 tấn
7 Bê tông mũ rãnh, tường thân, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 182,54 m3
8 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 1,9239 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,4626 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 9,8606 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 61,84 m3
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo hồ sơ BCKTKT 190,86 1 cấu kiện
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 190,86 1cấu kiện
D CỐNG BẢN BÊ TÔNG CHỊU LỰC B= 1.5m
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 17,94 m3
2 Ván khuôn gỗ tường thân Theo hồ sơ BCKTKT 5,0796 100m2
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,1795 tấn
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT 4,166 tấn
5 Bê tông tường thân, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 90,62 m3
6 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,7582 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1756 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 5,5439 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 23,87 m3
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo hồ sơ BCKTKT 78 1 cấu kiện
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 78 1cấu kiện
E GA THĂM
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 5,67 m3
2 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,2613 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 9,51 m3
4 Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,88 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thân Theo hồ sơ BCKTKT 1,4774 100m2
6 Bê tông tường thân, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 19,06 m3
7 Bê tông tường thân, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,03 m3
8 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp Theo hồ sơ BCKTKT 0,0224 100m2
9 Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 0,99 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại mũ hố ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,3741 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố ga đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0737 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố ga đường kính >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3229 tấn
13 Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,89 m3
14 Bê tông cổ ga M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 m3
15 Lắp dựng cốt thép tường ga thăm, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0236 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường ga thăm, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,7905 tấn
17 Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1457 tấn
18 Nắp gang đúc Theo hồ sơ BCKTKT 1 tấm
19 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,1555 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0332 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,8055 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 4,67 m3
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo hồ sơ BCKTKT 16 1 cấu kiện
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 16 1cấu kiện
25 Gia công lưới chắn rác Theo hồ sơ BCKTKT 0,2745 tấn
26 Lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ BCKTKT 0,2745 tấn
F RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG TUYẾN 3 VÀ 5
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 2,05 m3
2 Ván khuôn tường thân Theo hồ sơ BCKTKT 0,6288 100m2
3 Lắp dựng cốt thép tường thân, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1582 tấn
4 Lắp dựng cốt thép tường thân, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2966 tấn
5 Bê tông tường thân, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 9,6 m3
6 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,1149 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0194 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3381 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 2,21 m3
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo hồ sơ BCKTKT 16 1 cấu kiện
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 16 1cấu kiện
G RÃNH CHỊU LỰC CỌC 9 (Km0+125.89)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 1,99 m3
2 Ván khuôn tường thân Theo hồ sơ BCKTKT 0,7229 100m2
3 Lắp dựng cốt thép tường thân, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1741 tấn
4 Lắp dựng cốt thép tường thân, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3122 tấn
5 Bê tông tường thân, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 10,49 m3
6 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0907 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,017 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2916 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 2,02 m3
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo hồ sơ BCKTKT 14 1 cấu kiện
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 14 1cấu kiện
12 Ván khuôn móng cửa xả Theo hồ sơ BCKTKT 0,0104 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,47 m3
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0499 100m2
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,59 m3
H RÃNH CHỊU LỰC CỌC 2+5,0m (tuyến 5)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 1,28 m3
2 Ván khuôn tường thân Theo hồ sơ BCKTKT 0,4132 100m2
3 Lắp dựng cốt thép tường thân, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0995 tấn
4 Lắp dựng cốt thép tường thân, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1785 tấn
5 Bê tông tường thân, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 5,99 m3
6 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0518 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0097 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1666 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 1,15 m3
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo hồ sơ BCKTKT 8 1 cấu kiện
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 8 1cấu kiện
12 Ván khuôn móng cửa xả Theo hồ sơ BCKTKT 0,0104 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,47 m3
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0499 100m2
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,59 m3
I PHẦN RÃNH XÂY GẠCH
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 55,78 m3
2 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,9454 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 55,78 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 118,55 m3
5 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 538,88 m2
6 Ván khuôn mũ rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 4,727 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, cửa thu, đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 3,5117 tấn
8 Bê tông mũ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 44,24 m3
9 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 1,9286 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 6,26 tấn
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 39,71 m3
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo hồ sơ BCKTKT 472,7 1 cấu kiện
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 472,7 1cấu kiện
J HỐ GA
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 8,59 m3
2 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,5122 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 13,78 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 19,36 m3
5 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 85,49 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại mũ hố ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,644 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố ga đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1381 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố ga đường kính >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6477 tấn
9 Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 5,97 m3
10 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,216 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6748 tấn
12 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 4,32 m3
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo hồ sơ BCKTKT 50 1 cấu kiện
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 50 1cấu kiện
15 Gia công lưới chắn rác Theo hồ sơ BCKTKT 0,9804 tấn
16 Lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ BCKTKT 0,9804 tấn
K HÈ ĐƯỜNG
1 Bêtông lót, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 9,83 m3
2 Bó vỉa hè đoạn thẳng 23x26x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 576,3 m
3 Bó vỉa hè đoạn cong 23x26x40cm Theo hồ sơ BCKTKT 179,6 m
4 Lắp bó vỉa thẳng Theo hồ sơ BCKTKT 576,3 m
5 Lắp bó vỉa cong Theo hồ sơ BCKTKT 179,6 m
6 Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 9,04 m3
7 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,4365 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 4,8 m3
9 Đá hố trồng cây 12x20x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 248 m
10 Lắp đặt bó vỉa bồn cây Theo hồ sơ BCKTKT 248 m
11 Đất màu trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 10,74 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 5,91 m3
13 Xây tường khóa vỉa vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 12,37 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 61,86 m2
15 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo hồ sơ BCKTKT 1,3917 100m3
16 Lát vỉa hè đá Marble Thanh Hóa, KT 30x30x4cm, đục nhám, vát cạnh Theo hồ sơ BCKTKT 2.083,9 m2
17 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,8823 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 10,15 m3
19 Bó vỉa đá 17x40x(30-100)cm Theo hồ sơ BCKTKT 29,9989 m3
20 Lắp bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 441,16 m
21 Đắp đất màu (Tận dụng đất đào C1 để đắp) Theo hồ sơ BCKTKT 102,28 m3
L PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV Theo hồ sơ BCKTKT 285 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (HSNC x 1,6 ) ( Kéo cáp có trọng lượng <=6kg/m, chiều dài cuộn cáp >351m ) Theo hồ sơ BCKTKT 2,85 100m
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkV Theo hồ sơ BCKTKT 196 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ ( Kéo cáp có trọng lượng <=4,5kg/m ) Theo hồ sơ BCKTKT 1,96 100m
5 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV -4x70÷120 Theo hồ sơ BCKTKT 1 Bộ
6 Nhân công làm đầu cáp ba pha <=1kV, tiết diện cáp <=120mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 đầu cáp
7 Đầu cốt đồng Cu-50 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,8 10 đầu cốt
9 Đầu cốt đồng Cu-70 Theo hồ sơ BCKTKT 34 cái
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,4 10 đầu cốt
11 Đầu cốt đồng Cu-95 Theo hồ sơ BCKTKT 30 cái
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =95mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 3 10 đầu cốt
13 Ống thép Φ168 dày 3.96(mm) Theo hồ sơ BCKTKT 1.476 0.0
14 Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, Loại bằng ống gang, ống thép, ống có đường kính D <= 220mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,9 100m
15 Ống nhựa xoắn chịu lực Φ160/150 Theo hồ sơ BCKTKT 345 m
16 Nhân công lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D<=200mm Theo hồ sơ BCKTKT 3,45 100m
17 Ống nhựa xoắn chịu lực Φ32/25 Theo hồ sơ BCKTKT 720 m
18 Nhân công lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D<=32mm Theo hồ sơ BCKTKT 7,2 100m
19 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ BCKTKT 31,89 kg
20 Bu lông các loại Theo hồ sơ BCKTKT 0,93 kg
21 Măng sông ống nhựa Φ160 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
M PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột thép bát giác liền cần đơn cao 9m, dày 3,5mm vươn 1,5m Theo hồ sơ BCKTKT 15 cột
2 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=10m Theo hồ sơ BCKTKT 15 1 cột
3 Bộ đèn LED SMD 100w IP66 Theo hồ sơ BCKTKT 15 bộ
4 Lắp đèn cao áp ở độ cao <=12m Theo hồ sơ BCKTKT 15 1 choá
5 Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A Theo hồ sơ BCKTKT 15 bản
6 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 15 bảng
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 7 m
8 Rải cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 0,07 100m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6sqmm đến cột đèn Theo hồ sơ BCKTKT 405 m
10 Rải cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 4,05 100m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x6+1x4sqmm đến cột đèn Theo hồ sơ BCKTKT 180 m
12 Rải cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 1,8 100m
13 Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 150 m
14 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ BCKTKT 0 100m
15 Bu lông M8x45 Theo hồ sơ BCKTKT 3,3 kg
16 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ BCKTKT 15 1 bộ
17 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ BCKTKT 82,96 kg
18 Bu lông M8x45 Theo hồ sơ BCKTKT 0,22 kg
19 Bu lông M10x100 Theo hồ sơ BCKTKT 0,6 kg
20 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 bộ
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT 15 1 đầu cáp
22 Lắp giá đỡ tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 bộ
23 Ống nhựa xoắn chịu lực Φ65/50 Theo hồ sơ BCKTKT 394 m
24 Nhân công lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D<=89mm Theo hồ sơ BCKTKT 3,94 100m
25 Ống thép Φ60 dày 4(mm) Theo hồ sơ BCKTKT 397,224 kg
26 Nhân công lắp đặt ống thép D<=75mm2 ( Nhân công bậc 4/7) Theo hồ sơ BCKTKT 0,72 100m
27 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ BCKTKT 25,512 kg
28 Bu lông các loại Theo hồ sơ BCKTKT 0,744 kg
29 Măng sông ống nhựa Φ85 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
30 Đầu cốt đồng Cu-16 Theo hồ sơ BCKTKT 60 cái
31 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 6 10 đầu cốt
32 Đầu cốt đồng Cu-10 Theo hồ sơ BCKTKT 44 cái
33 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 4,4 10 đầu cốt
34 Đầu cốt đồng Cu-6 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
35 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,8 10 đầu cốt
36 Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn Theo hồ sơ BCKTKT 488 m
37 Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm Hạ thế + Chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 28 cái
38 Cát đen Theo hồ sơ BCKTKT 49,88 m3
39 Gạch chỉ đặc Theo hồ sơ BCKTKT 3.870 viên
40 Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) Theo hồ sơ BCKTKT 430 m
41 Rải cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 49,88 m3
42 Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 3,87 1000v
43 Rải lưới ni lông Theo hồ sơ BCKTKT 1,29 100m2
44 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,9946 100m3
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 11,051 m3
46 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,6063 100m3
47 Cát đen Theo hồ sơ BCKTKT 8,178 m3
48 Gạch chỉ đặc Theo hồ sơ BCKTKT 783 viên
49 Băng báo hiệu cáp rộng 0,3m Theo hồ sơ BCKTKT 87 m
50 Rải cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 6,486 m3
51 Rải băng báo hiệu cáp Theo hồ sơ BCKTKT 0,261 100m2
52 Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 0,783 1000v
53 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,1026 100m3
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,1397 m3
55 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0322 100m3
56 Khung Bulong móng M24x300x300x750 Theo hồ sơ BCKTKT 15 Bộ
57 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT 0,2358 tấn
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 1,5 m3
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 9,6 m3
60 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,1998 100m3
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,22 m3
62 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,111 100m3
63 Bulông M20x120 Theo hồ sơ BCKTKT 2,4 kg
64 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,02 tấn
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,306 m3
66 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ BCKTKT 0,44 m3
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,216 m3
68 Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <0,6mm, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,288 100m3
69 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,288 100m3
70 Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <0,6mm, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,048 100m3
71 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,048 100m3
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 0,344 m3
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,144 m3
74 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 1,04 m3
75 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ BCKTKT 7,6 m2
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,6 m3
77 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0311 100m3
78 Đào kênh mương, máy đào <=0,8m3, rộng <0,6mm, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,009 100m3
79 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,009 100m3
N PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ BCKTKT 9 1 tủ
O Chi phí mua sắm thiết bị
1 Tủ điều khiển chiếu sáng 100A Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
2 Tủ 6 công tơ Theo hồ sơ BCKTKT 3 tủ
3 Tủ 5 công tơ Theo hồ sơ BCKTKT 6 tủ
P CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ BCKTKT 0,05 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->