Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường nhựa từ cầu Mặt Hàn đến Hương lộ 32, xã Tam Ngãi, huyện Cầu Kè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200567162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng Miền Tây VN CN Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường nhựa từ cầu Mặt Hàn đến Hương lộ 32, xã Tam Ngãi, huyện Cầu Kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 15:00:00 đến ngày 2020-06-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,066,103,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | Cái |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,991 | 100M3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0034 | 100M3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0124 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1939 | 100M3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,464 | 100M |
| 7 | Kẹp đầu cừ 2 bên sau khi đống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.729 | M |
| 8 | Thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4599 | Tấn |
| 9 | Trãi lưới nông nghiệp 2 lớp lót hàng cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.593,5 | M2 |
| 10 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1631 | 100M3 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7529 | 100M2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7529 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6571 | Tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0472 | 100M2 |
| 15 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=100cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,602 | M3 |
| 16 | Lắp đặt cống Trọng lượng >3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | 100M3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | 100M3 |
| 19 | Rải vải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100M2 |
| 20 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | M3 |
| 21 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | M3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | M3 |
| 25 | CCLĐ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 26 | CCLĐ biển báo tên cầu (chử nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 27 | CCLĐ biển báo đường thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100M3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | M3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8186 | 100M3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | 100M3 |
| 6 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100M |
| 7 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100M |
| 9 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100M |
| 10 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100M |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | Tấn |
| 13 | Thép hình khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | Tấn |
| 14 | Thép hình L75x75x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,82 | Kg |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng tháo dỡ gỗ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,682 | M3 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Bulong M16 L=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Bulong M16 L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Bulong M12 L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 19 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 20 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,954 | M3 |
| 21 | Nhổ cọc BTCT trên mặt đất bằng máy KT15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 22 | Nhổ cọc BTCT trên mặt nước bằng máy KT15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100M |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0843 | Tấn |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6909 | Tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7222 | Tấn |
| 26 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7281 | Tấn |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1812 | 100M2 |
| 28 | Rải vải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,53 | M3 |
| 30 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100M |
| 31 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1468 | 100M |
| 32 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | M3 |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,282 | M3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | M3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4635 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6066 | Tấn |
| 37 | Cung cấp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5633 | 100M2 |
| 39 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100M3 |
| 40 | Cung cấp lớp vữa đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | M3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100M2 |
| 42 | Rải vải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100M2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8791 | Tấn |
| 45 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,824 | M3 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt bao tải tấm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | M2 |
| 47 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M |
| 48 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M |
| 49 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100M |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,274 | Tấn |
| 51 | Thép hình khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | Tấn |
| 52 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9894 | 100M |
| 53 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | M3 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5602 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | Tấn |
| 56 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,538 | M3 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3654 | 100M2 |
| 58 | Cung cấp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | M3 |
| 59 | Cung cấp và phóng lao dầm BTDUL I400-H8, L=12m (1,608T/dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Dầm |
| 60 | Cung cấp gối dầm 200x150x25 dùng cho dầm BTDUL I400-H8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Gối |
| 61 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng <= 15 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 62 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | Tấn |
| 63 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3196 | Tấn |
| 64 | Bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | M3 |
| 65 | Đục nhám, quét sikadur | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,669 | M2 |
| 66 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Dầm, bản dầm cầu cảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | 100M2 |
| 67 | Cung cấp và bơm Sikagrout bịt lỗ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | M3 |
| 68 | CCLĐ gỗ 5x5x10cm gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | M3 |
| 69 | Gia công lắp đặt thép hình gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2622 | Tấn |
| 70 | Cung cấp lắp đặt Bulong D16, L=60CM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Bộ |
| 71 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7893 | 100M2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6325 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7811 | Tấn |
| 74 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,835 | M3 |
| 75 | Lớp phòng nước bằng dung dịch sikadur | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | M2 |
| 76 | Cung cấp bê tông nhựa nguội dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | M3 |
| 77 | Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | M2 |
| 78 | Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | M2 |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 dày 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100M |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | Tấn |
| 81 | Sản xuất lắp đặt thép hình khe co giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4196 | Tấn |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt lan can thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | M |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,824 | M3 |
| 84 | Đá dăm điệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100M3 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | Tấn |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt hộ lan can mềm bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,32 | M |
| 87 | Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,373 | M2 |
| 88 | Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,373 | M2 |
| 89 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100M3 |
| 90 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6301 | 100M3 |
| 91 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2684 | 100M3 |
| 92 | Cung cấp đất thịt dắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1132 | M3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100M3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4162 | 100M3 |
| 95 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100M3 |
| 96 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3603 | 100M2 |
| 97 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3603 | 100M2 |
| 98 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | M3 |
| 99 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,608 | 100M |
| 100 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0136 | 100M2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | Tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1363 | Tấn |
| 103 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,186 | M3 |
| 104 | Đá dâm tầng lộc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100M3 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100M |
| 106 | Rải vải địa kỹ thuật (Bịt ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100M2 |
| C | HẠNG MỤC: HTTN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100M3 |
| 3 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | 100M2 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,427 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | 100M2 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100M2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | M3 |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | Tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100M2 |
| 14 | Rải vải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | M3 |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4469 | 100M3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | 100M3 |
| 18 | Cung cấp ống cống ly tâm H10 D400 L=4m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Đốt |
| 19 | Cung cấp ống cống ly tâm H30 D400 L=4m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đốt |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 21 | Cung cấp gối cống ly tâm D400 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 23 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,863 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1675 | 100M2 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Đoạn ống |
| 26 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100M3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100M3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100M2 |
| 29 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | M3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | M3 |
| 31 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | Tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 100M2 |
| 33 | Rải vải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | M3 |
| 35 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100M3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100M3 |
| 37 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100M3 |
| 38 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100M2 |
| 39 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi