Gói thầu: Gói thầu 01: Đường Cai Bường – Tân phước; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng (đoạn từ QL80 đến cầu 80B)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200557612-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Đường Cai Bường – Tân phước; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng (đoạn từ QL80 đến cầu 80B)
Số hiệu KHLCNT 20200368210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách năm trước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 14:00:00 đến ngày 2020-06-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,801,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Gốc cây
2 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 M3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7935 100M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4914 100M3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,612 100M3
6 Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát đặt trên trên xà lan (tổ hợp máy bơm cát 180CV): Cự ly L <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3958 100M3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3958 100M3
B Mặt đường
1 Cày xới mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,169 100M2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,169 100M2
3 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7034 100M3
4 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0631 100M3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,461 100M2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,461 100M2
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo - Ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,0408 100Tấn
C Gia cố
1 Cung cấp cừ tràm đk ngọn>=4,5cm, L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.712,5 M
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4063 100M
3 Cung tấm lước cước Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5 M2
4 Cung cấp thép fi 6 buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,285 Kg
D Biển báo
1 Cung cấp biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Cung cấp biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Trụ
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
E Bó vĩa
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,228 M3
2 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6081 100M2
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,214 M3
F Cống thoát nước dọc
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6343 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3843 100M3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 100M
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 M3
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan,lưới chắn rác, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 Tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn gối cống, lưỡi gà, máng nước, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn gối cống, lưỡi gà, máng nước, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống bằng đường, đà hầm hố ga, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống bằng đường, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà hầm, tường đầu cống, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 Tấn
11 Cung cấp thép V50x50x4 viền tấm dal Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 Tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, gối cống, lưỡi gà, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1723 100M2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, gối cống, lưỡi gà, máng nước, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,589 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cống băng đường, đà hầm, tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100M2
15 Bê tông móng cống băng đường, đà hầm, tường đầu, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 M3
16 Cung cấp ống BTLT D40 vĩa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 M
17 Cung cấp Ông BTLT D40 qua lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 M
18 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đoạn 4m, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 1 đoạn ống
19 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,324 M3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,139 M2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,419 M2
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng > 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->