Gói thầu: Gói thầu 01: Đường ĐH.70 (đoạn từ cầu ĐT.848 đến cầu Mương Khai); Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Đường ĐH.70 (đoạn từ cầu ĐT.848 đến cầu Mương Khai); Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách năm trước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 14:02:00 đến ngày 2020-06-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,957,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5722 | 100M3 |
| 2 | Đào nền đường bằng, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6226 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7476 | 100M3 |
| 4 | Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả = 3m, cự ly 300 ứ 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7121 | 100M3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào có dung tích gầu 0,4m3 (chưa tính vật liệu), phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | 100M |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào có dung tích gầu 0,4m3 (chưa tính vật liệu), phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 100M |
| 7 | Cung cấp cừ tràm dài 3.7m, ngọn >=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.333,2 | M |
| 8 | Thép buộc tròn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,18 | Kg |
| B | MẶT ĐƯỜNG, ATGT: | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật - Rk=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8997 | 100M2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Đường mở rộng (loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5506 | 100M3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên - Đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4129 | 100M3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4412 | 100M2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 5cm (chưa kể vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4412 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2099 | 100 Tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2099 | 100Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2099 | 100Tấn |
| 9 | Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên - Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9855 | 100M3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa - 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0831 | 100M2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 5cm (chưa kể vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0831 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7951 | 100 Tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7951 | 100Tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7951 | 100Tấn |
| 15 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 16 | Cung cấp biển báo phản quang Biển tròn ì70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp biển báo phản quang Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Cung cấp biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 20 | Cung cấp bu lông biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 21 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4 | Kg |
| 22 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi