Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công Cải tạo mở rộng đường nhựa. (Hương Lộ 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200565045-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công Cải tạo mở rộng đường nhựa. (Hương Lộ 1)
Số hiệu KHLCNT 20200456516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-25 18:15:00 đến ngày 2020-06-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,117,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 01 - (ĐOẠN 01)
1 Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,012 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2 100m2
4 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,94 100m3
5 Đất thịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.644,25 m3
6 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,322 100m3
8 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,48 100m2
9 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,48 100m2
10 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,817 100m2
11 Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, T/C nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,817 100m2
12 Đóng cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,988 100m
13 Cung cấp cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 100m
14 Lắp đặt thép xoắn gia cố cừ, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
15 Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.009,972 10m2
16 Biển báo tròn tải trọng (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Biển báo tam giác (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
18 Biển báo hình chữ nhật (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
24 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m2
26 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100( không vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,65 m2
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 01 - (ĐOẠN 02)
1 Đào nền đường, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,619 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,48 100m2
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,334 100m3
4 Đất thịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,386 m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,768 100m3
7 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,872 100m2
8 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,872 100m2
9 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,499 100m2
10 Láng nhựa mặt đường 1 lớp dày 1,5cm, T/C nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,499 100m2
11 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,15 100m2
12 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,15 100m2
13 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,15 100m2
14 Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,81 10m2
15 Biển báo tròn tải trọng (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Biển báo tam giác (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
17 Biển báo hình chữ nhật (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
23 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
25 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100( không vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,45 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->