Gói thầu: Gói thầu 3 : Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 28-Giai đoạn I

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200565216-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Gói thầu 3 : Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp Petrolimex-Cửa hàng 28-Giai đoạn I
Số hiệu KHLCNT 20200562345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 14:35:00 đến ngày 2020-06-02 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,311,407,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BÁN HÀNG
B PHẦN MÓNG :
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2865 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2306 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8433 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0459 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0881 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7187 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0871 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0187 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1218 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7803 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4854 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8068 tấn
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,562 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2056 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1342 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2401 100m3
C PHẦN THÂN - MÁI
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0478 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1913 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3485 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9166 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,717 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5828 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3579 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4487 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3998 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường TH, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8521 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường TH, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9058 m3
D Xà Gồ :
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5357 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5357 tấn
3 Sản xuất conson CS1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2512 tấn
4 Lắp dựng conson Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2512 tấn
5 Sản xuất khung diềm mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9663 tấn
6 Sản xuất khung xương bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3799 tấn
7 Lắp dựng khung diềm mái, khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3462 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,9608 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,016 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,8506 m2
11 Công tác ốp gạch ceramic 600x300 tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,69 m2
12 Sơn tường ngoài nhà theo màu sơn quy định nhận diện thương hiệu màu ghi K21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,364 m2
13 Sơn dầm, tường trong nhà sơn nhận diện thương hiệu Petrolimex màu ghi K21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,8506 m2
14 Ốp Aluminium diềm mái theo quy định nhận diện thương hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7 m
15 SXLD tẫm trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,545 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0033 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,831 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,15 m2
19 Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,498 100m2
20 Ốp tôn phẳng mạ kẽm diềm mái dày 0.42 trục C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1435 100m2
21 Sơn diềm mái trục C màu nhận diện thương hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1435 m2
22 Máng xối inox 204 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 m
23 Cửa đi khung nhôm Việt Pháp cao cấp màu trà kết hợp kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
24 Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp cao cấp, kết hợp kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m2
25 Vách kính cố định kết hợp cửa đi, linh kiện đồng bộ cửa nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,224 m2
26 Cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,062 m2
27 Hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m2
28 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,506 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m2
31 SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,844 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1836 100m2
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0345 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0345 100m3
E MB ĐIỆN - CHỐNG SÉT - NBH
1 Lắp đặt đèn LED 1.2m 1x18W/220V trong hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Lắp đặt đèn LED 1.2m 2x18W/220V trong hộp chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn LED ốp trần phòng ẩm vuông 200x200 (1x9W/220V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bảng
6 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
7 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x2.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
12 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x1.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
13 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
14 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 300x250x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x2.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (3x1.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
18 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
19 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
20 Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
21 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
22 Lắp đặt ống nhựa thoát nước fi27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
23 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
24 Kẹp kiểm tra KZ-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
F THIẾT BỊ VS
1 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera AR5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 LĐ Vòi rửa vệ sinh Viglacera VG-XP5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt Chậu rửa Viglacera VI5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu Viglacera VG306 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt Gương soi viglacera VGG5 + kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T1 (Bao gồm cả van cảm ứng + pk) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Vòi đồng Rumine Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt hộp đựng VIGLACERA VGPK02-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt Vòi sen tắm Viglacera VG 50tP,H,C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt phễu thu 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
G PHẦN CẤP NƯỚC LẠNH
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
4 Zắc co PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn 50x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
10 Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
11 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Van phao téc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
H PHẦN CẤP NƯỚC NÓNG
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
2 Quả cầu ngăn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Phễu thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
K * Bể tự hoại (1 cái)
1 Đào móng BTH kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3132 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3514 m3
3 Bê tông đáy bể tự hoại mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4703 m3
4 Ván khuôn gỗ cho BT đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0184 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0671 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
8 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3436 m2
12 Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3436 m2
13 Láng đáy bể dày 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,352 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0277 100m3
L SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6352 100m3
2 Đào đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,28 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,033 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,895 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,895 100m3
M ĐƯỜNG BÊ TÔNG M200 - S=81.7 M2
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1797 100m3
2 Rải lớp nilong lót tránh mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,817 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,34 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2451 100m3
N ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NƯỚC - S=586 M2
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2892 100m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,86 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,86 100m2
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,758 100m3
O ĐƯỜNG BÊ TÔNG M150 - S=14.6 M2
1 Làm móng đường đá mạt, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 m3
2 Rải lớp nilong lót tránh mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0438 100m3
P MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x400x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Lăp đặt tủ điện (TT 2,35 công/tủ NC 3.5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
3 Hộp đặt cầu dao bằng thép 400x300x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt cầu chì 2A + đèn tín hiệu báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha - 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 4 cực 30A/18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 10A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA (CS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
Q MẶT BẰNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4x10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
2 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4x2.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
3 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
4 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (3x2.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi88.9 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48.2 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.8 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
8 Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
9 Kéo rải thép mạ kẽm -40x4 làm dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
R HỐ CÁP CHUYỂN BẬC (2 hố)
1 Đào móng hố cáp chuyển bậc, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3312 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3696 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,92 m2
5 Sản xuất + lắp dựng tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0044 100m3
7 Bộ tiếp đất chống tĩnh điện cho ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Cột thu sét H=10,0m (1 cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1001 tấn
15 Bu lông neo đế cột thu sét M 20x550 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
16 Đầu kim inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1001 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 4 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4043 m2
19 Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
S HT TÍN HIỆU - ỐNG BẢO VỆ CÁP
1 Kéo rải RS485, 24WG bọc chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
2 Kép rải cáp cấp nguồn cho POST 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
3 Kéo rải cáp điện thoại 2x0.5 nối thiết bị POST Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
4 Kéo rải dây mạng lan CAT5 cho POST Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
8 Phụ tùng lắp ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
9 Giá đỡ POST Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->