Gói thầu: Xây lắp (công trình: KP hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai Đường giao thông liên xã Ia Peng, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200567249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp (công trình: KP hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai Đường giao thông liên xã Ia Peng, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 16:18:00 đến ngày 2020-06-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,268,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền + khuôn đường đất cấp 3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.806,8484 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước dọc đất cấp 3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 445,0757 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp, đất C2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8333 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đạt K0.95 (Đất tận dụng đào) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.710,3557 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,239 | 1 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.620,7306 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 14,5km | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.620,7306 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất đồi chọn lọc dạt độ chặt K0.98 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.259,2505 | 1 m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.129,6252 | 1 m3 |
| 10 | Lớp giấy dầu | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.530,835 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 811,564 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.354,747 | 1 m3 |
| 13 | Cắt BTXM mặt đường cũ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5 | 1 m |
| B | Khe dọc, Khe ngang | |||
| 1 | Gia công thanh truyền lực khe co "T" d=20mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6505 | 1 tấn |
| 2 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5166 | 1 m2 |
| 3 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 438,44 | 1 kg |
| 4 | Cắt khe co chiều sâu 4,5cm, rộng 0,8cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.253,856 | 1 m |
| 5 | Gia công thanh truyền lực khe co "T" d=20mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2318 | 1 tấn |
| 6 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8307 | 1 m2 |
| 7 | Gỗ ván chèn khe giãn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1473 | 1 m3 |
| 8 | Nhựa đường chèn khe giãn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,51 | 1 kg |
| 9 | LĐ ống nhựa PVC d42 dài 8cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,2434 | 1 m |
| 10 | Ván khuôn thép thi công | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,191 | 1 m2 |
| 11 | Gia công thanh truyền lực khe co "V" d=12mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 1 tấn |
| 12 | Quét nhựa thanh thép chống rỉ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0919 | 1 m2 |
| 13 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,67 | 1 kg |
| 14 | Cắt khe doc chiều sâu 4,5cm, rộng 0,8cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,48 | 1 m |
| 15 | Ván khuôn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4864 | 1 m2 |
| 16 | Gỗ ván chèn khe giãn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1965 | 1 m3 |
| 17 | Nhựa đường chèn khe giãn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,02 | 1 kg |
| C | Công trình thoát nước (Cống bản) | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,3676 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,171 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan "T" d<10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4485 | 1 tấn |
| 5 | Gia công c.thép gối mương d<10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,192 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn gối đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,008 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,422 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0572 | 1 m3 |
| 10 | Xây cống bằng đá hộc VXM M100 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2645 | 1 m3 |
| 11 | Trát VXMM100 dày 2cm phần lộ thiên | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,9918 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 c/kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,714 | 1 m3 |
| 14 | Đào mương dẫn dòng đất cấp 3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5523 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 4Km | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,2131 | 1 m3 |
| D | Công trình thoát nước (Cống tròn BTCT D150) | |||
| 1 | Cốt thép ống cống "V" d<=18mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống "T" d<10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1072 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,441 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,64 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa nóng bên ngoài ống cống | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,765 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục D150 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 đoạn |
| 7 | Đệm móng đá 4x6 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,687 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT Đá 2x4 M150 lót mương | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,125 | 1 m3 |
| 9 | BTXM đá 2x4 M150 móng cống | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M150 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 1 m3 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa + vải tẩm nhựa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3 | 1 m2 |
| 12 | Xây móng tường đầu, tường cánh, sân cống. Bằng đá hộc VXM M100 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,345 | 1 m3 |
| 13 | Xây tường tường đầu, tường cánh. Bằng đá hộc VXM M100 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,843 | 1 m3 |
| 14 | Đệm móng đá 4x6 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,946 | 1 m3 |
| 15 | Trát VXMM100 dày 2cm phần lộ thiên | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,814 | 1 m2 |
| 16 | Xây gia cố mái taluy bằng đá hộc VXM M100 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5876 | 1 m3 |
| 17 | Gia cố mái taluy bằng đá 4x6 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8625 | 1 m3 |
| 18 | Xây móng tường đầu, tường cánh, sân cống. Bằng đá hộc VXM M100 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5415 | 1 m3 |
| 19 | Xây tường tường đầu, tường cánh. Bằng đá hộc VXM M100 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,106 | 1 m3 |
| 20 | Đệm móng đá 4x6 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,497 | 1 m3 |
| 21 | Trát VXMM100 dày 2cm phần lộ thiên | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,26 | 1 m2 |
| 22 | Xây gia cố mái taluy bằng đá hộc VXM M100 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,062 | 1 m3 |
| 23 | Gia cố mái taluy bằng đá 4x6 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,687 | 1 m3 |
| 24 | Đập phá khối xây cống cũ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,945 | 1 m3 |
| 25 | Trục vốt cống cũ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đoạn |
| 26 | Vận chuyển xà bần đổ xa 4Km | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,793 | 1 m3 |
| 27 | Đào đất C2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,779 | 1 m3 |
| 28 | Đắp trả đất C3 k95 (tận dụng đất đào nền) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,48 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,779 | 1 m3 |
| E | Công trình thoát nước (Cống bản 50xH) | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,1805 | 1 m3 |
| 2 | Đào bỏ mặt đường cũ + khối xây cũ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8975 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,545 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan "T" d<10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan "V" d>10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | 1 tấn |
| 6 | Gia công c.thép gối đan d<10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,496 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn gối đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,476 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2114 | 1 m3 |
| 11 | Xây cống bằng đá hộc VXM M100 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,12 | 1 m3 |
| 12 | Trát VXMM100 dày 2cm phần lộ thiên | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,04 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | 1 c/kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,6723 | 1 m3 |
| 15 | Đào mương dẫn dòng đất cấp 3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7616 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8975 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,9024 | 1 m3 |
| F | Công trình thoát nước (Mương dọc xây đá hộc) | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2336 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT Đá 2x4 M150 lót mương | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,18 | 1 m3 |
| 3 | BT Đá 2x4 M150 lót mương | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,818 | 1 m3 |
| 4 | Đá hộc VXM M100 thành mương | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan "T" d<10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 1 tấn |
| 10 | Đập bỏ thành mương đá hộc xây | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2738 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn gối đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép D < 10 Gờ gác đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | 1 tấn |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Trồng và lắp đặt biển báo tam giác A87,5 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 2 | Biển báo chữ nhật (2 cột) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | 1 m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 dày 10 cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 1 m3 |
| H | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế Tài nguyên | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.620,73 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.620,73 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi