Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200566768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 15:23:00 đến ngày 2020-06-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,848,078,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | % |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, ao mương bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,8379 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, vận chuyển đất trong phạm vi <=50m, máy ủi <=75CV, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9348 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất để đắp, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,2755 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,4179 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly >2,0km | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13,9298 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, dày 14cm, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 852,3476 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,3849 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,6928 | 100m2 |
| 9 | Lót tấm ni lông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 60,882 | 100m2 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16,725 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tràm bằng máy, dài 2,5m, thủ công, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,36 | 100m |
| 12 | Lót vải bạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,318 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 14 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26 | cái |
| 15 | Đào móng biển báo, cọc tiêu, thủ công, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,126 | m3 |
| 16 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu, M150, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1462 | m3 |
| C | CẦU ĐIỀN GIỮA 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bãi đúc cọc, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,2274 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,5585 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1809 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép tấm 250x100x10mm bát nối cọc đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3768 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,2045 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 47,3372 | m3 |
| 9 | Cung cấp thép tấm 310x310x8mm hộp nối cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1448 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tấm 600x310x8mm hộp nối cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1214 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép 80x80x8mm hộp nối cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1543 | tấn |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24 | mối |
| 13 | Đóng cọc sàn đạo thép I450 trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,66 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép I450 làm sàn thao tác ở dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,66 | 100m |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,2356 | tấn |
| 16 | Hao phí hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4011 | tấn |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,4888 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,3855 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,54 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng mố, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,1538 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6782 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,76 | tấn |
| 23 | Bê tông mố cầu trên cạn, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20,0595 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,2335 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3771 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9473 | tấn |
| 27 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12,074 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5004 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I280, L=9m bằng máy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21 | cái |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,0091 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép sàn cầu, gờ lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,434 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14,688 | m3 |
| 33 | Sản xuất thép V50x50x4mm khe co giãn mặt cầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0976 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0462 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,117 | tấn |
| 36 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19,089 | m2 |
| 37 | Bê tông dầm ngang, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,134 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,015 | 100m |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lan can, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5159 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3591 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lan can, đá 1x2, M250 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,6708 | m3 |
| 42 | Lắp lan can CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 142 | cái |
| 43 | Đào móng biển báo, thủ công, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,126 | m3 |
| 44 | Bê tông móng cột biển báo, M150, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5969 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 46 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17,093 | m3 |
| D | CẦU ĐIỀN GIỮA 2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bãi đúc cọc, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6417 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,5439 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0904 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép tấm 250x100x10mm bát nối cọc đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1884 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,7016 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25,159 | m3 |
| 9 | Cung cấp thép tấm 310x310x8mm hộp nối cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0724 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tấm 600x310x8mm hộp nối cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5607 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép 80x80x8mm hộp nối cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0772 | tấn |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | mối |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,82 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,27 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng mố, M100, PC40, đá 4x6 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,1538 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7214 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8348 | tấn |
| 18 | Bê tông mố cầu trên cạn, M250, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21,1765 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,3372 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I500, L=15m bằng máy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1228 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép sàn cầu, gờ lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7978 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9,48 | m3 |
| 24 | Sản xuất thép V50x50x4mm khe co giãn mặt cầu | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0488 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0344 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1136 | tấn |
| 27 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14,424 | m2 |
| 28 | Bê tông dầm ngang, M300, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,878 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lan can, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3249 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2276 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lan can, đá 1x2, M250 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0588 | m3 |
| 33 | Lắp lan can CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 90 | cái |
| 34 | Đào móng biển báo, thủ công, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,126 | m3 |
| 35 | Bê tông móng cột biển báo, M150, PC40, đá 1x2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9108 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 37 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | cái |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,6 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi