Gói thầu: Gói thầu số 01 – Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200566780-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01 – Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200566401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 14:50:00 đến ngày 2020-06-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,144,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ SẠT LỞ MÁI TA LUY ÂM
1 Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0053 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0053 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0053 100m3
4 Đào đánh cấp bằng máy đào 1.25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8384 100m3
5 Đất đào chân khay kè bằng thủ công - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,47 m3
6 Đất đào chân kè bằng máy đào 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3781 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3855 100m3
8 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 - Lấy ngoài bãi cự ly 1.5Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,8907 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4435 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4435 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (0.5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4435 100m3
12 Rải đá dăm lót 1x2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,65 m3
13 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7119 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái, đá 1x2,mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,67 m3
15 Bê tông CTM250 - Đổ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
16 Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm đỉnh, dầm chân, dầm giữa kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,76 m3
17 Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,71 m3
18 Bê tông thường M200 - Mái kè từ CT 44.96-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,73 m3
19 Bê tông thường M200 - Mặt cơ,chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,74 m3
20 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1186 100m2
21 Ván khuôn thép cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2867 100m2
22 Ván khuôn dầm đỉnh, dầm chân kè, dầm đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8755 100m2
23 Ván khuôn thép mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6374 100m2
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,26 m2
25 Đất đắp biện pháp thi công kè bằng cơ giới- TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2119 100m3
26 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 662 rọ
27 Ống nhựa PVC thoát nước D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
28 Vải lọc tầng lọc ART15 hoặc tương đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 100m2
29 Tầng lọc đá dăm 1x2 loại nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2 m3
30 Thép tròn cấu kiện D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5293 tấn
31 Thép tròn dầm móng các loại D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
32 Thép tròn dầm móng các loại D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3658 tấn
33 Thép tròn dầm móng các loại D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6195 tấn
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,074 tấn
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,074 tấn
36 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4603 10 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.420 cấu kiện
38 Đá hộc thả rối trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.015,3 m3
39 San ủi bãi đúc tấm bằng Máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
40 Bê tông M150 bãi đúc tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
42 Bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m2
43 Đá hộc xếp chân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,33 m3
44 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1 m3
45 Đất đắp bịt đầu kè bằng đầm đất cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1809 100m3
46 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (0.5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 100m3
49 Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2039 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2039 100m3
51 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2039 100m3
52 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4475 100m3
53 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7923 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7923 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (0.5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7923 100m3
56 Cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7325 100m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ĐOẠN 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
2 Vận chuyển bê tông bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m3
3 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5687 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1891 100m3
7 Vận chuyển đất còn thừa lên đắp kè bằng ô tô tự đổ 7T 1km cự ly <=500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3856 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3669 100m3
9 Bê tông thường M250 - Mặt đường, mặt dốc TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,62 m3
10 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7388 100m2
11 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3073 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
13 Cắt khe lún sâu 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
14 Cấp phối đá dăm loại II mặt đường QL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2845 100m3
C HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ĐOẠN 2
1 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1.25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2825 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5678 100m3
3 Vận chuyển đất còn thừa lên đắp đường thi công cơ kè bằng ô tô tự đổ 7T 1km cự ly <=500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 100m3
4 Vận chuyển đất còn thừa lên đắp kè bằng ô tô tự đổ 7T 1km cự ly <=500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6402 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại II mặt đường QL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1851 100m3
6 Bê tông thường M250 - Mặt đường + lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,55 m3
7 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9937 100m2
8 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2132 100m2
9 Cắt khe lún sâu 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m
10 Bê tông CTM300 - Tấm nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
11 Bê tông CTM250 - Rãnh thoát nước đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,7 m3
12 Ván khuôn thép tấm rãnh đúc sẵn (Rãnh U) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,77 100m2
13 Ván khuôn tấm nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100m2
14 Thép tròn rãnh thoát nước D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2198 tấn
15 Thép tròn rãnh thoát nước D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9281 tấn
16 Thép tròn tấm nắp rãnh thoát nước D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1283 tấn
17 Cày xới mặt đường cũ, Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 100m2
18 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 100m2
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,0162 tấn
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,0162 tấn
21 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5016 10 tấn
22 Lắp tấm nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 cấu kiện
23 Lắp tấm rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 cấu kiện
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRÀN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m3
2 Vận chuyển bê tông vỡ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m3
3 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3612 100m3
5 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4176 100m2
6 Bê tông thường M250 - Mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,26 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4152 100m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỐNG TRÀN LIÊN HỢP
1 Đắp đê quai thượng hạ lưu cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K>=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5201 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7665 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7665 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (0.5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7665 100m3
5 ống nhựa D150mm dẫn dòng thi công - VL tính sử dụng 4 lần (K=0.25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,375 m
6 ống nhựa D150mm dẫn dòng thi công - Tính vật liệu phụ, nhân công tháo, lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,575 100m
7 Phá đê quai sau khi thi công xong bằng máy đào 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5202 100m3
8 Vận chuyển đất phá đê quai lên đắp đường số 01 cự ly <=500m, ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5202 100m3
9 Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5022 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5022 100m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5022 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0749 100m3
13 Đắp đất đá thải bằng máy đầm 9 tấn K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4653 100m3
14 Mua đất đá thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,53 m3
15 Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,563 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,563 100m3
17 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,563 100m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0683 100m3
19 Vận chuyển đất đào lên đắp đường tuyến 1 cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0683 100m3
20 Đắp đất đá thải công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5145 100m3
21 Bê tông CTM250 - Chân khay tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 m3
22 Bê tông CTM250 - Bản đáy tiêu năng cống R>250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,89 m3
23 Bê tông CTM250 - Bản đáy tiêu năng cống R<250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
24 Bê tông CTM250 - Dốc từ CT 29.32 xuống CT 28.32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,29 m3
25 Bê tông CTM250 - Tường cánh tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m3
26 Bê tông CTM250 - Thành + Tường tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,42 m3
27 Bê tông CTM250 - Chân khay sau tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1 m3
28 Bê tông CTM250 - Bản mặt sân sau tiêu năng R>250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m3
29 Bê tông CTM250 - Gia cố mái 2 bên sân sau tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,03 m3
30 Bê tông CTM250 - Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
31 Bê tông CTM250 - Thanh chống đầu tường cánh tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
32 Bê tông thường M250 - Dầm đỉnh mái CT +34.92, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 m3
33 Bê tông thường M250 - Dầm dọc mái từ +34.92 xuống +30.99 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
34 Bê tông thường M250 - Dầm dọc chân mái, đỉnh mái đoạn kênh dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,83 m3
35 Bê tông thường M250 - Dầm dọc mái đoạn kênh dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 m3
36 Bê tông lót M100 đá 4x6 R<250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 m3
37 Bê tông lót M100 đá 4x6 R > 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
38 Ván khuôn thép đáy các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4784 100m2
39 Ván khuôn thép tường các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7874 100m2
40 Ván khuôn thép mái dốc các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5118 100m2
41 Ván khuôn thép đỉnh, dầm chân đoạn kênh dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0153 100m2
42 Ván khuôn thép cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
43 Ván khuôn thép thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0676 100m2
44 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9677 100m2
45 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,18 m2
46 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,34 m
47 Tầng lọc - Vải lọc ART 15 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9924 100m2
48 Tầng lọc ngược - Đá dăm 1x2 loại đứng thi công thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 m3
49 Tầng lọc ngang - Đá dăm 1x2 loại nằm thi công thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
50 Ống nhựa PVC D21mm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4712 100m
51 Đá hộc lát khan mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,83 m3
52 Đá dăm lót bằng thủ công - Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,97 m3
53 Rải vải lọc ART 15 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4664 100m2
54 Đá hộc chèn chặt cuối sân sau tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,16 m3
55 Phá dỡ kết cấu bê tông vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,65 m3
56 Đào xúc bê tông vỡ lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,65 m3
57 Vận chuyển bê tông vỡ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4365 100m3
58 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4365 100m3
59 Lắp cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Thép tròn móng D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9105 tấn
61 Thép tròn móng D=14-16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6767 tấn
62 Thép tròn tường D=14-16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5403 tấn
63 Thép tròn móng D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7232 tấn
64 Thép tròn móng D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 tấn
65 Thép tròn móng D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
66 Thép tròn thanh chống D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0413 tấn
67 Thép tròn thanh chống D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
68 Thép tròn tường D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3408 tấn
69 Thép tròn tường D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1705 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->