Gói thầu: Gói thầu số 01 – Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200566780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 – Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 14:50:00 đến ngày 2020-06-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,144,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KÈ SẠT LỞ MÁI TA LUY ÂM | |||
| 1 | Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0053 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0053 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0053 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1.25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8384 | 100m3 |
| 5 | Đất đào chân khay kè bằng thủ công - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m3 |
| 6 | Đất đào chân kè bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3781 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3855 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 - Lấy ngoài bãi cự ly 1.5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8907 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4435 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4435 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (0.5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4435 | 100m3 |
| 12 | Rải đá dăm lót 1x2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,65 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7119 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái, đá 1x2,mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,67 | m3 |
| 15 | Bê tông CTM250 - Đổ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 16 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm đỉnh, dầm chân, dầm giữa kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,76 | m3 |
| 17 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,71 | m3 |
| 18 | Bê tông thường M200 - Mái kè từ CT 44.96-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,73 | m3 |
| 19 | Bê tông thường M200 - Mặt cơ,chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,74 | m3 |
| 20 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1186 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2867 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn dầm đỉnh, dầm chân kè, dầm đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8755 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6374 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,26 | m2 |
| 25 | Đất đắp biện pháp thi công kè bằng cơ giới- TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | 100m3 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662 | rọ |
| 27 | Ống nhựa PVC thoát nước D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 28 | Vải lọc tầng lọc ART15 hoặc tương đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m2 |
| 29 | Tầng lọc đá dăm 1x2 loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m3 |
| 30 | Thép tròn cấu kiện D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5293 | tấn |
| 31 | Thép tròn dầm móng các loại D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 32 | Thép tròn dầm móng các loại D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3658 | tấn |
| 33 | Thép tròn dầm móng các loại D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | tấn |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,074 | tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,074 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4603 | 10 tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.420 | cấu kiện |
| 38 | Đá hộc thả rối trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015,3 | m3 |
| 39 | San ủi bãi đúc tấm bằng Máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 40 | Bê tông M150 bãi đúc tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 42 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m2 |
| 43 | Đá hộc xếp chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,33 | m3 |
| 44 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1 | m3 |
| 45 | Đất đắp bịt đầu kè bằng đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1809 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (0.5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | 100m3 |
| 49 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2039 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2039 | 100m3 |
| 51 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2039 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4475 | 100m3 |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7923 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7923 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (0.5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7923 | 100m3 |
| 56 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7325 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 3 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5687 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất còn thừa lên đắp kè bằng ô tô tự đổ 7T 1km cự ly <=500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3856 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3669 | 100m3 |
| 9 | Bê tông thường M250 - Mặt đường, mặt dốc TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,62 | m3 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7388 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3073 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 13 | Cắt khe lún sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại II mặt đường QL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2845 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1.25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2825 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5678 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất còn thừa lên đắp đường thi công cơ kè bằng ô tô tự đổ 7T 1km cự ly <=500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất còn thừa lên đắp kè bằng ô tô tự đổ 7T 1km cự ly <=500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6402 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II mặt đường QL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | 100m3 |
| 6 | Bê tông thường M250 - Mặt đường + lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,55 | m3 |
| 7 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9937 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2132 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe lún sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 10 | Bê tông CTM300 - Tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 11 | Bê tông CTM250 - Rãnh thoát nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm rãnh đúc sẵn (Rãnh U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,77 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m2 |
| 14 | Thép tròn rãnh thoát nước D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2198 | tấn |
| 15 | Thép tròn rãnh thoát nước D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9281 | tấn |
| 16 | Thép tròn tấm nắp rãnh thoát nước D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1283 | tấn |
| 17 | Cày xới mặt đường cũ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m2 |
| 18 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,0162 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,0162 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5016 | 10 tấn |
| 22 | Lắp tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cấu kiện |
| 23 | Lắp tấm rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRÀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông vỡ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 3 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3612 | 100m3 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4176 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thường M250 - Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỐNG TRÀN LIÊN HỢP | |||
| 1 | Đắp đê quai thượng hạ lưu cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K>=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5201 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7665 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7665 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (0.5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7665 | 100m3 |
| 5 | ống nhựa D150mm dẫn dòng thi công - VL tính sử dụng 4 lần (K=0.25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,375 | m |
| 6 | ống nhựa D150mm dẫn dòng thi công - Tính vật liệu phụ, nhân công tháo, lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,575 | 100m |
| 7 | Phá đê quai sau khi thi công xong bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5202 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phá đê quai lên đắp đường số 01 cự ly <=500m, ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5202 | 100m3 |
| 9 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5022 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5022 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5022 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0749 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đá thải bằng máy đầm 9 tấn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4653 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,53 | m3 |
| 15 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,563 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,563 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,563 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0683 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào lên đắp đường tuyến 1 cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0683 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất đá thải công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5145 | 100m3 |
| 21 | Bê tông CTM250 - Chân khay tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 22 | Bê tông CTM250 - Bản đáy tiêu năng cống R>250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,89 | m3 |
| 23 | Bê tông CTM250 - Bản đáy tiêu năng cống R<250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 24 | Bê tông CTM250 - Dốc từ CT 29.32 xuống CT 28.32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m3 |
| 25 | Bê tông CTM250 - Tường cánh tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m3 |
| 26 | Bê tông CTM250 - Thành + Tường tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m3 |
| 27 | Bê tông CTM250 - Chân khay sau tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m3 |
| 28 | Bê tông CTM250 - Bản mặt sân sau tiêu năng R>250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 29 | Bê tông CTM250 - Gia cố mái 2 bên sân sau tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | m3 |
| 30 | Bê tông CTM250 - Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 31 | Bê tông CTM250 - Thanh chống đầu tường cánh tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 32 | Bê tông thường M250 - Dầm đỉnh mái CT +34.92, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 33 | Bê tông thường M250 - Dầm dọc mái từ +34.92 xuống +30.99 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 34 | Bê tông thường M250 - Dầm dọc chân mái, đỉnh mái đoạn kênh dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 35 | Bê tông thường M250 - Dầm dọc mái đoạn kênh dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 36 | Bê tông lót M100 đá 4x6 R<250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m3 |
| 37 | Bê tông lót M100 đá 4x6 R > 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép đáy các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4784 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7874 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép mái dốc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5118 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép đỉnh, dầm chân đoạn kênh dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0153 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 44 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9677 | 100m2 |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,18 | m2 |
| 46 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m |
| 47 | Tầng lọc - Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9924 | 100m2 |
| 48 | Tầng lọc ngược - Đá dăm 1x2 loại đứng thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 49 | Tầng lọc ngang - Đá dăm 1x2 loại nằm thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 50 | Ống nhựa PVC D21mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4712 | 100m |
| 51 | Đá hộc lát khan mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,83 | m3 |
| 52 | Đá dăm lót bằng thủ công - Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,97 | m3 |
| 53 | Rải vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4664 | 100m2 |
| 54 | Đá hộc chèn chặt cuối sân sau tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,65 | m3 |
| 56 | Đào xúc bê tông vỡ lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,65 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bê tông vỡ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | 100m3 |
| 58 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | 100m3 |
| 59 | Lắp cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Thép tròn móng D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9105 | tấn |
| 61 | Thép tròn móng D=14-16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6767 | tấn |
| 62 | Thép tròn tường D=14-16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5403 | tấn |
| 63 | Thép tròn móng D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7232 | tấn |
| 64 | Thép tròn móng D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 65 | Thép tròn móng D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 66 | Thép tròn thanh chống D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 67 | Thép tròn thanh chống D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 68 | Thép tròn tường D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | tấn |
| 69 | Thép tròn tường D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1705 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi