Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200565641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Mỹ Đức B |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200565620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 00:42:00 đến ngày 2020-06-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,308,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh. | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC ( NHÀ C) | |||
| 1 | Diện tích tường, cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.266,0188 | m2 |
| 2 | Diện tích tường, cột trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.790,4804 | m2 |
| 3 | Diện tích dầm ,trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.830,2532 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.899,028 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 568,5721 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.076,116 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.221,9083 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.830,2532 | m2 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.899,028 | m2 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát vàng - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 568,5721 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.266,0188 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.620,7336 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,8109 | đ/m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,8109 | đ/m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1727 | 100m2 |
| 16 | Bình chữa cháy xách tay CO2-5kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy xách tay ABC-8kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Giá kệ để 3 bình chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | kệ |
| 19 | Nội quy + tiêu lệnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| C | NHÀ LỚP HỌC ( NHÀ D) | |||
| 1 | Diện tích tường, cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.001,1895 | m2 |
| 2 | Diện tích tường, cột trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.775,752 | m2 |
| 3 | Diện tích trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.738,9718 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,1784 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 416,3628 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 851,0111 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.359,3892 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.738,9718 | m2 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,1784 | m2 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát vàng - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 416,3628 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.001,1895 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.514,7238 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,0778 | đ/m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,0778 | đ/m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3663 | 100m2 |
| 16 | Bình chữa cháy xách tay CO2-5kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy xách tay ABC-8kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Giá kệ để 3 bình chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | kệ |
| 19 | Nội quy + tiêu lệnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| D | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4554 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4554 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc dày 0,45 mm, khổ 300 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,252 | md |
| 4 | Diện tích tường, cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 577,5785 | m2 |
| 5 | Diện tích tường, cột trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.340,2232 | m2 |
| 6 | Diện tích trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 522,1407 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,2416 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 577,5785 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.340,2232 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 522,1407 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 577,5785 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.862,3639 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,2416 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2819 | đ/m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2819 | đ/m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | 100m2 |
| E | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5049 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5049 | đ/m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5049 | đ/m3 |
| 4 | Cắt nền bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,08 | m |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,4 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5986 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1997 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3882 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3882 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0081 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0162 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,456 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3922 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2728 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | cái |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9802 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,456 | m2 |
| 18 | Láng rãnh không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,04 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.405,44 | m2 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4816 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.405,44 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi