Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200567443-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Sở
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200567368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 14:35:00 đến ngày 2020-06-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,064,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào xúc đất, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8365 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,604 100m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,044 m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,805 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8849 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8849 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4632 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp tại vị trí sát tường rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4959 100m3
9 Mua đất đồi về đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560,3817 m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm khu sân chơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 100m3
11 Đắp cát đáy ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7128 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m3
14 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,375 100m
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5929 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,66 m3
18 VK móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,49 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
22 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m3
23 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m3
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
25 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
26 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 m2
27 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,66 m2
28 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,66 m2
29 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
30 Bê tông lót đá 2x4, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
32 Công tác lát gạch đỏ tam cấp 300*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
33 Ván khuôn dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 100m2
34 Bê tông dốc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0626 m3
35 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8638 100m
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7782 m3
37 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4797 m3
38 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3847 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2704 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 tấn
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4791 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7745 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7745 m2
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2551 100m3
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0021 m3
49 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5897 m3
50 VK móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2585 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8213 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7752 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7752 m2
55 Ván khuôn giằng bó vỉa tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 100m2
56 Bê tônggiằng bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3861 m3
57 Cốt thép giằng bó vỉa đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 tấn
58 Đắp cát bó hố nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
59 Bê tông láng nền bó hố cột điện đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 m3
60 Rải lớp Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2492 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9936 m3
62 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo KT 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,92 m2
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 100m3
64 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6038 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1277 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7447 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4234 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9489 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7234 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4043 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1277 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1004 tấn
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,4926 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,4926 m2
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 100m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9175 m3
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4474 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8057 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5159 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2287 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1793 tấn
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,026 m2
85 Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1852 m2
86 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
87 Trồng cây (đường kính thân 15-20cm, cao 3-5m) cây phượng vĩ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
88 Trồng cây dâm bụt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
89 Trồng cây chuỗi ngọc cắt tỉa tán vuông 250x250( trồng 5 khóm /1md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,36 md
90 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1cây
91 Trồng dặm cỏ.Cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,42 1m2/lần
92 Ghế đá KT 1200x350x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
93 Lát cỏ nhân tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,24 m2
94 Cầu trượt nhựa Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Bập bênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Cầu ngựa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,72 m3
98 Đào rãnh cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,625 m3
99 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,625 m3
100 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 100m3
101 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
102 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 100m
103 DÂY CU-XLPE/PVC (2x10)MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
104 DÂY CU-XLPE/PVC (2x4)MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
105 DÂY Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
106 Luồn dây Luồn dây Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
107 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
108 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
109 Gạch không nung xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 675 viên
110 Đào đất móng cọc tiếp địa (TC10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 m3
111 Đào đất móng cọc tiếp địa, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m3
112 Đắp đất móng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m3
113 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
114 Dây thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1152 kg
115 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1812 100kg
116 Đào móng tủ điện, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
117 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
118 Bộ khung móng tủ điện M16x500x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
120 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
121 Đào đất móng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
122 Đắp đất móng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100m3
123 Làm tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
124 Dây thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0192 kg
125 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 100kg
126 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
128 Bộ khung móng cột đèn M16x260x480 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
129 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
130 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
131 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
132 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0531 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6198 m3
134 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 m3
135 Mua cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m
136 Mua đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
137 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2813 10 tấn
138 Lắp đặt ống bê tông B400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 đoạn ống
139 Lắp dựng đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
140 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm (2,5m một đốt cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
141 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
142 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 m3
143 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
144 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
145 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
146 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->