Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200551467-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200543855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 13:49:00 đến ngày 2020-06-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,554,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khóa đầu kè
1 Bê tông mái khóa đầu kè đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 20,35 m3
2 Bê tông đường đỉnh kè đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 20,19 m3
3 Bê tông gia cố lề + mái+ chân đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 6,45 m3
4 Bê tông giằng mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 3,288 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,032 100m2
6 Ván khuôn mái kè + bậc cấp + mái gia cố Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1,807 100m2
7 Ván khuôn thép giằng Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,279 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái + bậc cấp D<=10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,324 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái + bậc cấp D<=18mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,114 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mái D&lt;&#x3D;10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,082 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mái D&lt;&#x3D;18mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,217 tấn
12 Lót bạt nhựa Chương V: yêu cầu kỹ thuật 128,49 m2
13 Rải giấy dầu chống thấm đường đỉnh kè Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1,022 100m2
14 Làm móng lớp trên cấp phối B (đá dăm 0,075-50mm) dày 12cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,123 100m3
15 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m phía suối Chương V: yêu cầu kỹ thuật 20 1 rọ
16 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m phía đồng Chương V: yêu cầu kỹ thuật 23 1 rọ
17 Đá hộc chân kè Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,382 100m3
18 Đắp cát, độ chặt K=0,95 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,054 100m3
19 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đk=27mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,056 100m
20 Vải địa kỹ thuật 0.5x0.5m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m2
21 Đào móng Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,756 100m3
22 Đắp đất, độ chặt K=0,95 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,736 100m3
23 Mua và vận chuyển đất đắp, cự ly 12km Chương V: yêu cầu kỹ thuật 73,6 m3
B Cống tiêu D80 tại K0+6.0
1 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2,51 m3
2 Bê tông bản đáy M200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1,19 m3
3 Bê tông tường cánh, tường khóa buy M200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1,21 m3
4 Ván khuôn Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,137 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 4 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 3 mối nối
7 Lót bạt nhựa Chương V: yêu cầu kỹ thuật 13,36 m2
C Bể tiêu năng từ K0+20 đến K0+110
1 Bê tông đáy bể tiêu năng đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 21,06 m3
2 Bê tông tường bể đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 12,1 m3
3 Ván khuôn bể Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1,354 100m2
4 Lót bạt nhựa Chương V: yêu cầu kỹ thuật 135 m2
5 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Chương V: yêu cầu kỹ thuật 3,58 m2
6 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m sau bể Chương V: yêu cầu kỹ thuật 45 1 rọ
D Mái kè
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V: yêu cầu kỹ thuật 54,063 100m3
2 Đắp kè bằng máy đầm 9T, dung trọng &lt;&#x3D;1,8T&#x2F;m3 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 13,384 100m3
3 Mua và vận chuyển đất đắp, cự ly 12km Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1.338,38 m3
4 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2,051 100m3
5 Lắp dựng tấm mái BT đúc sẵn Chương V: yêu cầu kỹ thuật 9.840 1cấu kiện
6 Đá hộc chân kè Chương V: yêu cầu kỹ thuật 13,991 100m3
7 Làm lớp đá đệm mái kè, đá dăm 2x4 dày 10cm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 340,56 m3
8 Bê tông nền bãi đúc đá 2x4, vữa BT mác 150 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 12 m3
9 Bê tông đổ chèn tấm BT đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 100,66 m3
10 Sản xuất bê tông tấm BT mái đúc sẵn M200 đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 291,26 m3
11 Bê tông khung dầm đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 263,31 m3
12 Bê tông mái sau tràn đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 25,14 m3
13 Ván khuôn thép khóa kè + khung dầm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 40,703 100m2
14 Ván khuôn mái sau tràn Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1,714 100m2
15 Ván khuôn thép tấm BT mái Chương V: yêu cầu kỹ thuật 28,29 100m2
16 Cốt thép khung dầm đường kính &lt;&#x3D;10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5,943 tấn
17 Cốt thép khung dầm đường kính &lt;&#x3D;18mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 16,084 tấn
18 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1,555 tấn
19 Lót bạt nhựa Chương V: yêu cầu kỹ thuật 3.398,38 m2
20 Rải vải địa kỹ thuật Chương V: yêu cầu kỹ thuật 46,656 100m2
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V: yêu cầu kỹ thuật 99,46 m2
22 Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5m phía ruộng Chương V: yêu cầu kỹ thuật 10 1 rọ
23 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m phía suối Chương V: yêu cầu kỹ thuật 752 1 rọ
24 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d&#x3D;34mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 3,154 100m
25 Đắp đất đê quây Chương V: yêu cầu kỹ thuật 16,875 100m3
26 San trả mặt bằng bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV Chương V: yêu cầu kỹ thuật 16,875 100m3
27 Bơm nước ( 40 CV ) Chương V: yêu cầu kỹ thuật 60 ca
28 Bốc xếp tấm mái BT lên bằng thủ công Chương V: yêu cầu kỹ thuật 485,433 tấn
29 Bốc xếp tấm mái BT xuống bằng thủ công Chương V: yêu cầu kỹ thuật 485,433 tấn
30 Vận chuyển tấm lát mái trong công trình Chương V: yêu cầu kỹ thuật 48,543 10 tấn/1km
E Cống tiêu D60 tại K0+77 và K0+83
1 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 3,72 m3
2 Bê tông bản đáy M200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2,04 m3
3 Bê tông tường cánh, tường khóa buy M200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2,58 m3
4 Ván khuôn Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,202 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 6 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 4 mối nối
7 Lót bạt nhựa Chương V: yêu cầu kỹ thuật 44,68 m2
8 Rọ đá 2x1x0,5m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 4 1 rọ
9 Bê tông lưới thép bù mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 4,04 m3
10 Lưới thép D8 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,094 tấn
F Cống tiêu D60 tại K0+136, K0+346 và K0+580
1 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 5,58 m3
2 Bê tông bản đáy M200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 3,06 m3
3 Bê tông tường cánh, tường khóa buy M200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2,97 m3
4 Ván khuôn Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,303 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 9 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng p&#x2F;p xảm, ĐK 600mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 6 mối nối
7 Lót bạt nhựa Chương V: yêu cầu kỹ thuật 88,88 m2
8 Rọ đá 2x1x0,5m Chương V: yêu cầu kỹ thuật 6 1 rọ
9 Bê tông lưới thép bù mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 11,61 m3
10 Lưới thép D8 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,219 tấn
G 04 Bậc thang tại K0+221, K0+423, K0+625 và K0+749
1 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 8,94 m3
2 Bê tông khung dầm M200, đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 1,78 m3
3 Ván khuôn bậc cấp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,452 100m2
4 Ván khuôn thép khung dầm, giằng Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,069 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang D&lt;&#x3D;10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,099 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bậc thang D&lt;&#x3D;18mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,654 tấn
7 Lót bạt nhựa Chương V: yêu cầu kỹ thuật 47,28 m2
H Đường đỉnh kè
1 Lu lèn mặt đường Chương V: yêu cầu kỹ thuật 26,625 100m2
2 Đào nền khuôn đường bằng máy đào Chương V: yêu cầu kỹ thuật 7,043 100m3
3 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 3,237 100m3
4 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 485,55 m3
5 Gỗ chèn khe Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,85 m3
6 Ma tít chèn khe Chương V: yêu cầu kỹ thuật 107,9 kg
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2,285 100m2
8 Rải giấy dầu chống thấm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 26,975 100m2
9 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu giữa đường và khung dầm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 131,4 m2
10 Sản xuất bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 Chương V: yêu cầu kỹ thuật 2,45 m3
11 Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,63 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc tiêu D<=10mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,096 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc tiêu D&lt;&#x3D;18mm Chương V: yêu cầu kỹ thuật 0,506 tấn
14 Sơn cọc tiêu, đỏ phản quang Chương V: yêu cầu kỹ thuật 9,75 1m2
15 Sơn cọc tiêu, trắng 2 lớp Chương V: yêu cầu kỹ thuật 108 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->