Gói thầu: Thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200523518-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3
Tên gói thầu Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20200523360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn sự nghiệp hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 16:04:00 đến ngày 2020-06-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,782,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp)
B Nền đường
1 Đào nền đất cấp 3 (Vận chuyển đổ thải) Chương V E-HSMT 66,82 m3
2 Đào bỏ mặt đường cũ (Vận chuyển đổ thải) nt 10,32 m3
3 Đào rãnh đất C3 nt 409,7 m3
4 Đào khuôn đường đất C3 nt 1.379,69 m3
5 Đánh cấp đất C3 nt 258,98 m3
6 Vét hữu cơ bằng máy (Vận chuyển đổ thải) nt 4.090,36 m3
7 Đắp đất nền đường K95 nt 4.571,4 m3
8 Đắp đất nền đường K98 nt 2.449,83 m3
9 Dọn dẹp mặt bằng nt 21.517,25 m2
C Sửa chữa nền mặt đường hiện hữu
1 Mặt đường hư hỏng bong bật, rạn nứt hủy liệt H xen kẹp ổ gà: San gạt, tạo phẳng mặt đường cũ và lu lèn chặt lớp móng đường cũ nt 10.035,52 m2
2 Mặt đường hư hỏng sình lún: Đào bỏ móng mặt đường cũ dày TB 18cm (vận chuyển đổ thải), lu lèn chặt nền đường cũ và hoàn trả móng CPDD loại 2 lớp dưới dày 18cm nt 35 m2
D Kết cấu mặt đường tăng cường (phạm vi mặt đường cũ)
1 Cày xới mặt đường cũ nt 2.858,05 m2
2 Thi công lớp CPĐD loại 1 lớp trên dày 15cm + bù vênh dày trung bình 5cm nt 2.314,79 m3
3 Tưới thấm bám bằng nhũ tương TC 1,0L/m2 và thảm BTN chặt hạt trung dày TB 7cm. nt 11.233,7 m2
E Kết cấu gia cố lề
1 Thi công lớp CPDD loại 2 lớp dưới dày 15cm nt 1.375,23 m3
2 Thi công lớp CPDD loại 1 lớp trên dày 15cm nt 1.344,33 m3
3 Tưới thấm bám bằng nhũ tương TC 1,0L/m2 và thảm BTN chặt hạt trung dày TB 7cm. nt 8.972,23 m2
F Rãnh dọc hình thang
1 Đào đất cấp 3 rãnh dọc nt 97,32 m3
2 Sản xuất, lắp đặt rãnh dọc hình thang bằng tấm bê tông M200 đá 1x2 lắp ghép (tấm bên KT48x57x7cm và tấm đáy KT40x48x7cm) nt 828 md
G Rãnh dọc hình chữ nhật lắp ghép có B=60cm
1 Đào rãnh đất C3 nt 1.169,17 m3
2 Đắp đất K95 nt 257,24 m3
3 Đá dăm đệm nt 124,6 m3
4 Sản xuất, lắp đặt thân rãnh bằng BTCT M200 đá 1x2 lắp ghép nt 1.246 m
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy KT( 100x100x15)cm bằng BTCT M250 đá 1x2 nt 1.246 tấm
H Tấm đan qua nhà dân KT 140x80x12cm (tại những vị trí có rãnh hình thang)
1 Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy KT( 140x80x12)cm bằng BTCT M250 đá 1x2 nt 18 tấm
I Vuốt đường ngang dân sinh là kết cấu láng nhựa
1 Đào nền đất cấp 3 nt 7,41 m3
2 Đào hữu cơ (Vận chuyển đổ thải) nt 5,99 m3
3 Đào bỏ mặt đường cũ (Vận chuyển đổ thải) nt 27,08 m3
4 Láng mặt đường nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 trên lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm nt 359,55 m2
5 Đào khuôn đất C3 nt 7,13 m3
6 Đắp đất K95 nt 67,2 m3
J Vuốt đường ngang dân sinh là kết cấu Bê tông xi măng
1 Đào nền đất cấp 3 nt 0,83 m3
2 Đào bỏ mặt đường cũ (Vận chuyển đổ thải) nt 22,66 m3
3 Bê tông xi măng M200 đá 1x2 dày 12cm nt 15,09 m3
4 Vữa xi măng M100 nt 3,7 m3
5 Đá dăm đệm nt 12,56 m3
6 Đào khuôn đất C3 nt 5,59 m3
7 Đắp đất nền đường K95 nt 9,93 m3
K Vuốt đường ngang dân sinh là kết cấu đường đất
1 Đào nền đất cấp 3 nt 9,77 m3
2 Đào hữu cơ (Vận chuyển đổ thải) nt 83,15 m3
3 Đắp đất nền đường K95 nt 132,49 m3
L Rãnh dọc bê tông đậy đan qua đường ngang
1 Thi công rãnh dọc qua đường ngang (thân rãnh đổ tại chổ bằng BTXM M200 đá 1x2) nt 42 m
2 Sản xuất, lắp đặt tấm đan đậy rãnh KT(100x120x15)cm bằng BTCT M250 đá 1x2, có gắn thép hình V40x40x40 nt 42 tấm
M Tấm đậy đan KT(100x140x15)cm qua rãnh đất
1 Sản xuất, lắp đặt tấm đan qua rãnh đất KT(100x140x15)cm bằng BTCT M250 đá 1x2, có gắn thép hình V40x40x40 nt 53 tấm
N Di dời và Lắp lại biển báo
1 Tháo dỡ và lắp đặt bộ biển báo nt 20 biển
O Bổ sung gương cầu lồi và biển báo
1 Cung cấp và lắp đặt gương cầu lồi nt 2 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt gương biển báo A87.5 nt 3 bộ
P Di dời và Lắp lại cọc tiêu
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại cọc tiêu nt 35 cọc
Q Bổ sung cọc tiêu
1 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT M200 đá 1x2 + sơn trắng đỏ 02 lớp nt 48 cọc
R Dán phản quang cọc tiêu
1 Gia công, lắp đặt tôn mạ kẽm dày 0.47mm gắn đầu cọc KT(12x6)cm, dán màng phản quang 3M series 4000 màu đỏ vàng (loại IX) nt 83 cọc
S Di dời và lắp lại cột km
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại cọc km nt 3 cọc
T Cọc H
1 Lắp đặt cọc H nt 29 cọc
U Vach sơn
1 Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm nt 444,49 m2
V BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1 San gạt mặt bằng, lu lèn mặt bằng đạt K95, thi công lớp vữa XM M50 tạo phẵng bãi đúc dày 2cm nt 800 m2
W Đập bỏ, tháo dỡ cống cũ không đảm bảo khả năng thoát nước
1 Đập bỏ bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu, sân cống nt 42,99 m3
2 Tháo dỡ đốt cống nt 30 m
X Sửa chữa hư hỏng cống cũ đảm bảo khả năng thoát nước
1 Xây mới bằng BTXM M150 nt 0,42 m3
Y Cống tròn thay thế + làm mới đúc sẵn BTCT rung ép
1 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT rung ép D100cm, L=2,5m (H30) nt 8 ống
2 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT rung ép D150cm, L=2,5m (H30) nt 4 ống
3 Thi công mối nối thân cống bằng joint cao su, đường kính 1000mm nt 6 cái
4 Thi công mối nối thân cống bằng joint cao su, đường kính 1500mm nt 3 cái
5 Quét ống cống bằng nhựa đường nóng nt 325,1 m2
6 Đá dăm đệm móng thân cống nt 26,59 m3
7 Đào đất C3 hố móng thân cống nt 169,78 m3
8 Đắp đất K95 nt 103,05 m3
Z Cống hộp nối dài đổ tại chổ
1 Thi công bệ cống bằng BTCT M300 đá 1x2 nt 0,48 m3
2 Thi công thân cống hộp bằng BTCT M300 đá 1x2 nt 0,64 m3
3 Thi công đỉnh cống bằng BTCT M300 đá 1x2 nt 0,48 m3
4 Nhựa đường nóng nt 0,64 m2
5 Mối nối thân cống bằng BTCT M150 đá 1x2 nt 0,52 m3
6 Vữa XM M100 nt 0,05 m3
7 Đá dăm đệm dày 10cm nt 0,47 m3
AA Tường đầu
1 Tường đầu BTXM M150 đá 2x4 nt 3,2 m3
2 Móng tường đầu BTXM M150 đá 2x4 nt 9,02 m3
3 Vữa XM M100 nt 0,28 m3
4 Đá dăm đệm móng tường đầu đá 2x4 nt 0,95 m3
5 Đào đất C3 tường đầu nt 22,93 m3
6 Đắp đất tường đầu K95 nt 12,2 m3
AB TƯỜNG CÁNH
1 Tường cánh BTXM M150 đá 2x4 nt 2,43 m3
2 Móng tường cánh BTXM M150 đá 2x4 nt 1,53 m3
3 Sân cống BTXM M150 đá 2x4 nt 2,73 m3
4 Vữa XM M100 nt 0,27 m3
5 Đá dăm đệm nt 0,92 m3
6 Đào đất C3 tường cánh nt 7,69 m3
7 Đắp đất tường cánh K95 nt 2,3 m3
AC GIA CỐ SÂN CỐNG
1 Gia cố sân cống BTXM M150 đá 2x4 nt 4,45 m3
2 Chân khay sân gia cố BTXM M150 đá 2x4 nt 3,07 m3
3 Vữa XM M100 nt 0,46 m3
4 Đá dăm đệm nt 1,54 m3
5 Đào đất C3 sân gia cố nt 53,07 m3
6 Đắp đất sân gia cố K95 nt 28,71 m3
7 Đá hộc xếp khan (tận dụng) nt 21,36 m3
AD HỐ THU
1 Tường hố thu BTXM M150 đá 2x4 nt 17,45 m3
2 Móng hố thu BTXM M150 đá 2x4 nt 8,31 m3
3 Vữa XM M100 móng hố thu nt 0,82 m3
4 Đá dăm đệm móng nt 2,72 m3
5 Đào đất C3 hố thu nt 99,76 m3
6 Đắp đất hố thu K95 nt 70,36 m3
AE MƯƠNG DẪN HẠ LƯU CỐNG
1 Rãnh đổ tại chỗ BTXM M150 đá 1x2 nt 25,53 m3
2 Vữa XM M100 nt 1,09 m3
3 Đá dăm đệm nt 3,78 m3
4 Đào rãnh đất C3 nt 4,2 m3
5 Rọ đá KT (1x1x1)m nt 4 rọ
AF Nắp đan KT(0.5x1.1x0.08)m
1 Sản xuất, lắp đặt nắp đan KT(0.5x1.1x0.08)m bằng BTCT M200 đá 1x2 23
AG Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu nt 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->