Gói thầu: Gói thầu số 1 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200568133-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200567949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố - vốn sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 16:01:00 đến ngày 2020-06-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,626,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC - NHÀ E
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.376,1797 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5722 m3
4 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,647 m2
5 Tháo dỡ cánh cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1cánh
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,05 m
7 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0592 100m2
8 Phá dỡ VXM láng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,342 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,5655 m2
10 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,01 m2
B NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ A
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.542,5773 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,2577 m2
3 Phá dỡ vữa láng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8 m2
4 Phá dỡ Nền gạch lá nem (gạch ốp cao 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,525 m2
5 Phá dỡ Nền gạch lá nem (gạch lát nền chóng trơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,123 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9578 m2
7 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Phá dỡ kết cấu mặt đường (nền nhà xe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5625 m3
C XƯỞNG THỰC HÀNH ĐIỆN NƯỚC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,5484 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9498 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,084 m3
4 Tháo dỡ cánh cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1cánh
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 57,12 m
6 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8181 100m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4697 tấn
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,3382 m2
9 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,756 m2
D BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Quây lưới phục vụ thi công bao gồm cả khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 876,38 m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7702 100m2
3 Công nhân dọn vệ sinh, hoàn trả mặt bằng công trình (Bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 công
4 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe tải 3T, cự ly 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuyến
E NHÀ LỚP HỌC - NHÀ E
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9308 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,825 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (20% diện tích trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9386 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,6269 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,693 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440,2087 m2
8 Lát bậc cầu thang (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
9 Sản xuất lan can thép (Bổ sung 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,779 1m2
10 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,779 m2
11 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,93 m2
F CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
10 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 457 m
G MÁI TÔN, CHỐNG THẤM
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,342 m2
2 Chống thấm bằng nhựa bi tum khò Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,662 m2
3 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9076 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9076 tấn
5 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,1376 m2
6 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm (tận dụng 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5985 100m2
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (bổ sung 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3965 100m2
8 Tôn úp nóc 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
H CỬA ĐI, CỬA SỔ
1 Sản suất cửa đi nhựa lõi thép mở quay, kính 02 lớp 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,545 m2
2 Sản suất cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, kính 02 lớp 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,91 m2
3 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,645 m2
I THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m
2 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Cầu chắn rác bằng Inox D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
J NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ A
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4257 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,832 m2
3 Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,2577 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,228 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.200,5177 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8 m2
7 Chống thấm bằng nhựa bi tum khò Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,8 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,123 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,525 m2
10 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9578 m2
11 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9578 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9578 m2
K BỂ NƯỚC NGẦM 3M3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,358 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6855 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,184 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,872 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,542 m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2082 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1387 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
11 Máy bơm nước tự động 5m3/h; H=20m)+ ống cấp PPR D25 lên téc + dây cấp điện + ổ cắm... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
L THOÁT NƯỚC MÁI, SẦN VỆ SINH
1 Thoát sàn Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
3 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Cầu chắn rác bằng Inox D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
M CẤP ĐIỆN, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
7 Máy điều hòa 18000BTU 2 chiều, 2 cục, loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
9 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
10 Thoát nước ngưng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
N XƯỞNG THỰC HÀNH ĐIỆN NƯỚC (CẢI TẠO)
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3806 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7576 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,806 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,53 m2
5 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng 100%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4687 tấn
6 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,94 m2
7 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,756 m2
8 Lợp mái tôn múi (Tôn PU cách âm cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,066 100m2
9 Máng xối tôn D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7508 m2
O CỘT
1 Đục, cấy ghép liên kết cột cũ và mới (gắn keo liên kết bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0492 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1052 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5062 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 100m2
P GIẰNG TƯỜNG COS+3.9M
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4768 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3698 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,457 m3
Q LANH TÔ, O VĂNG, SÊ NÔ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2961 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1587 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4144 100m2
R XÂY, TRÁT TƯỜNG
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1672 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8112 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,033 m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7926 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1234 m2
S TRẦN NHỰA
1 Sản xuất xà gồ thép (dầm treo trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2877 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2877 tấn
3 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,3446 m2
T LÁT NỀN, SƠN, CỬA ĐI -CỬA SỔ
1 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8112 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,033 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,4006 m2
4 Sản suất cửa đi nhựa mở quay, kính 02 lớp 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
5 Sản suất cửa sổ nhựa mở quay, kính 02 lớp 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
6 Sản suất cửa sổ nhựa mở quay, kính 02 lớp 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,375 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,955 m2
8 Sản xuất cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,375 1m2
9 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,375 m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,375 m2
11 Lát bậc cầu thang (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
12 Sản xuất lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 1m2
13 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
14 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
U CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 1 tủ
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
V SÂN BÊ TÔNG NHÀ E (S=76,5m2)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5 m2
3 Đào hạ cây đường kính D40cm, cao 15m, xây bồn cây KT1500x1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->