Gói thầu: Gói thầu số 1 Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200568133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200567949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố - vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 16:01:00 đến ngày 2020-06-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,626,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC - NHÀ E | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376,1797 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5722 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,647 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cánh |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,05 | m |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ VXM láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,342 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,5655 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,01 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.542,5773 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,2577 | m2 |
| 3 | Phá dỡ vữa láng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lá nem (gạch ốp cao 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,525 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lá nem (gạch lát nền chóng trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,123 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9578 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường (nền nhà xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | m3 |
| C | XƯỞNG THỰC HÀNH ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,5484 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9498 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,084 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cánh |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 57,12 | m | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8181 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4697 | tấn |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,3382 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,756 | m2 |
| D | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Quây lưới phục vụ thi công bao gồm cả khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,38 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7702 | 100m2 |
| 3 | Công nhân dọn vệ sinh, hoàn trả mặt bằng công trình (Bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe tải 3T, cự ly 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| E | NHÀ LỚP HỌC - NHÀ E | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9308 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,825 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (20% diện tích trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9386 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,6269 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,693 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440,2087 | m2 |
| 8 | Lát bậc cầu thang (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 9 | Sản xuất lan can thép (Bổ sung 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,779 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,779 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,93 | m2 | |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457 | m |
| G | MÁI TÔN, CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,342 | m2 |
| 2 | Chống thấm bằng nhựa bi tum khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,662 | m2 |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9076 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9076 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1376 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm (tận dụng 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5985 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (bổ sung 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3965 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| H | CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Sản suất cửa đi nhựa lõi thép mở quay, kính 02 lớp 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,545 | m2 |
| 2 | Sản suất cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, kính 02 lớp 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,91 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,645 | m2 |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m |
| 2 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác bằng Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| J | NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ A | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4257 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,832 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,2577 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,228 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200,5177 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8 | m2 |
| 7 | Chống thấm bằng nhựa bi tum khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,123 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,525 | m2 |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9578 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9578 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9578 | m2 |
| K | BỂ NƯỚC NGẦM 3M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,358 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6855 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,184 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,872 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,542 | m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 11 | Máy bơm nước tự động 5m3/h; H=20m)+ ống cấp PPR D25 lên téc + dây cấp điện + ổ cắm... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| L | THOÁT NƯỚC MÁI, SẦN VỆ SINH | |||
| 1 | Thoát sàn Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác bằng Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| M | CẤP ĐIỆN, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 7 | Máy điều hòa 18000BTU 2 chiều, 2 cục, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| N | XƯỞNG THỰC HÀNH ĐIỆN NƯỚC (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3806 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7576 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,806 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,53 | m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4687 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,756 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn múi (Tôn PU cách âm cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,066 | 100m2 |
| 9 | Máng xối tôn D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7508 | m2 |
| O | CỘT | |||
| 1 | Đục, cấy ghép liên kết cột cũ và mới (gắn keo liên kết bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0492 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5062 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | 100m2 |
| P | GIẰNG TƯỜNG COS+3.9M | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4768 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3698 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,457 | m3 |
| Q | LANH TÔ, O VĂNG, SÊ NÔ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2961 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4144 | 100m2 |
| R | XÂY, TRÁT TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1672 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8112 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,033 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7926 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1234 | m2 |
| S | TRẦN NHỰA | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép (dầm treo trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | tấn |
| 3 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,3446 | m2 |
| T | LÁT NỀN, SƠN, CỬA ĐI -CỬA SỔ | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8112 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,033 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,4006 | m2 |
| 4 | Sản suất cửa đi nhựa mở quay, kính 02 lớp 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 5 | Sản suất cửa sổ nhựa mở quay, kính 02 lớp 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 6 | Sản suất cửa sổ nhựa mở quay, kính 02 lớp 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,375 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,955 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,375 | 1m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,375 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,375 | m2 |
| 11 | Lát bậc cầu thang (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 12 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| U | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 1 tủ |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| V | SÂN BÊ TÔNG NHÀ E (S=76,5m2) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m2 |
| 3 | Đào hạ cây đường kính D40cm, cao 15m, xây bồn cây KT1500x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi