Gói thầu: Thiết chế văn hóa xã An Trạch A; Hạng mục: dãy phòng chức năng, cải tạo hội trường, san lấp mặt bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200554097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Thiết chế văn hóa xã An Trạch A; Hạng mục: dãy phòng chức năng, cải tạo hội trường, san lấp mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước + Vốn chương trình Mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 15:48:00 đến ngày 2020-06-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,689,401,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 1,1933 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,4773 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 69,5835 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 5,922 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 5,922 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 11,7315 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 2,016 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 5,319 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 1,0683 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 65,54 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 10,594 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 1,0594 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,831 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 17 | Cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 2,6832 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 26,832 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 11,809 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 1,5568 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 13,677 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 1,5654 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 156,54 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 156,54 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 156,54 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 100,75 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 100,75 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 3,3912 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,4522 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 6,573 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 1,049 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 121,54 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 121,54 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 121,54 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,168 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,1589 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 1,4946 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,2447 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 1,4959 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,3286 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 2,1098 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 1,6187 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,25 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 1,0539 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 18 | cái |
| 48 | Rọ chắn rác | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,22 | 100m |
| 50 | Tê giảm fi 60 đến phi 90 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 1 | cái |
| 51 | Xây gạch ống không 8x8x18 xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 5,4 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 60 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 81,344 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 154 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 81,17 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x200 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 20,16 | m2 |
| 57 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 39,5784 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 6,4512 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 219,88 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 381,16 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 489,54 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 269,66 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 219,88 | m2 |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 3,9648 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 49,56 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 49,56 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 49,56 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 103 | m2 |
| 69 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,3277 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 4,096 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 14,321 | m2 |
| 72 | SXLD cửa đi Đ1 khung nhôm xingfa + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 25,92 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ S1, S2 khung nhôm xinfa + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 48,96 | m2 |
| 74 | Khung bảo vệ cửa inox | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 65,088 | M2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 94,7 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 65,9 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 53,6 | m |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,803 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,803 | tấn |
| 80 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 156 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 2,2472 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 17 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 19 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 50 | m |
| 94 | Đế âm đơn | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 16 | cái |
| 95 | Mặt 2 lổ | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 32 | cái |
| 96 | Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 4 | Bịt |
| 97 | Băng keo cách điện | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 4 | Cuộn |
| 98 | Sắt hình 50x50x5 đở dây | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 4 | Mét |
| 99 | Lắp đặt cầu dao chống giật 50A | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt puli sứ loại phi 50 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 2 | cái |
| 101 | Cọc đồng fi 16 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 3 | Mét |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 6 | m |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,0252 | m3 |
| 104 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,0101 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,162 | m3 |
| 106 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,3572 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 8,928 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,5 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,0686 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,004 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 7,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 11,43 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,705 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 2,046 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,323 | m3 |
| 6 | Thaó dở các thiết bị điện bị hỏng | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 14 | cái |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 5 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 5 | m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600X600 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 7,2 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 1,2512 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 31,28 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 43,66 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 31,28 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 7,56 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 3,87 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 4,4544 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,138 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,0138 | tấn |
| 20 | Lắp đặt công tắc điện 6A-220V | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đèn đôi Tuýt led 1,2m - 36w - 220v | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đèn đơn Tuýt led 1,2 - 18w - 220v | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần đảo 95W-220V | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 1,5mm | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x30mm | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 30 | m |
| 26 | Keo chống dột ( vị trí đầu vít ) | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 5 | Chai |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( ngoài ) | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 267,23 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 267,23 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 534,46 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( trong ) | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 204,125 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 204,125 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 408,25 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 114,05 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 114,05 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,638 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,638 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.k ngọn >=4,2cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 17,954 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đk ngọn >=4,2cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 9,444 | 100m |
| 5 | Cao su sọc chắn đất | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 1,524 | 100m2 |
| 6 | Mê bồ chắn đất | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 122,4 | M2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 0,032 | tấn |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 2,9345 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của EHSMT | 2,9345 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi