Gói thầu: Thiết chế văn hóa xã An Trạch A; Hạng mục: dãy phòng chức năng, cải tạo hội trường, san lấp mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200554097-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Thiết chế văn hóa xã An Trạch A; Hạng mục: dãy phòng chức năng, cải tạo hội trường, san lấp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20200510860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước + Vốn chương trình Mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 15:48:00 đến ngày 2020-06-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,689,401,139 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của EHSMT 1,1933 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,4773 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của EHSMT 69,5835 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định tại Chương V của EHSMT 5,922 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 5,922 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 11,7315 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,288 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 2,016 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,4032 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 5,319 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của EHSMT 1,0683 100m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 65,54 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 10,594 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của EHSMT 1,0594 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,831 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,0153 100m2
17 Cao su lót nền Theo quy định tại Chương V của EHSMT 2,6832 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 26,832 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 11,809 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của EHSMT 1,5568 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 13,677 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của EHSMT 1,5654 100m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 156,54 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của EHSMT 156,54 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của EHSMT 156,54 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định tại Chương V của EHSMT 100,75 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của EHSMT 100,75 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 3,3912 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,4522 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 6,573 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của EHSMT 1,049 100m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 121,54 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của EHSMT 121,54 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của EHSMT 121,54 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,168 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,0224 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,1589 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của EHSMT 1,4946 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,2447 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của EHSMT 1,4959 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,3286 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của EHSMT 2,1098 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của EHSMT 1,6187 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,25 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của EHSMT 1,0539 tấn
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,6 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo quy định tại Chương V của EHSMT 18 cái
48 Rọ chắn rác Theo quy định tại Chương V của EHSMT 9 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,22 100m
50 Tê giảm fi 60 đến phi 90 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 1 cái
51 Xây gạch ống không 8x8x18 xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 5,4 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 60 m2
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của EHSMT 81,344 m3
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 154 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 81,17 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x200 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 20,16 m2
57 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 39,5784 m3
58 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 6,4512 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 219,88 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 381,16 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của EHSMT 489,54 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của EHSMT 269,66 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của EHSMT 219,88 m2
64 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 3,9648 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 49,56 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của EHSMT 49,56 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của EHSMT 49,56 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 103 m2
69 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,3277 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 4,096 m2
71 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 14,321 m2
72 SXLD cửa đi Đ1 khung nhôm xingfa + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của EHSMT 25,92 m2
73 Lắp dựng cửa sổ S1, S2 khung nhôm xinfa + phụ kiện Theo quy định tại Chương V của EHSMT 48,96 m2
74 Khung bảo vệ cửa inox Theo quy định tại Chương V của EHSMT 65,088 M2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 94,7 m
76 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 65,9 m
77 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 53,6 m
78 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,803 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,803 tấn
80 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Theo quy định tại Chương V của EHSMT 156 m2
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định tại Chương V của EHSMT 2,2472 100m2
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo quy định tại Chương V của EHSMT 32 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định tại Chương V của EHSMT 1 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo quy định tại Chương V của EHSMT 9 cái
85 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V của EHSMT 17 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo quy định tại Chương V của EHSMT 16 cái
87 Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V của EHSMT 19 bộ
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo quy định tại Chương V của EHSMT 8 cái
89 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định tại Chương V của EHSMT 1 hộp
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 30 m
91 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 80 m
92 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 150 m
93 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định tại Chương V của EHSMT 50 m
94 Đế âm đơn Theo quy định tại Chương V của EHSMT 16 cái
95 Mặt 2 lổ Theo quy định tại Chương V của EHSMT 32 cái
96 Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly Theo quy định tại Chương V của EHSMT 4 Bịt
97 Băng keo cách điện Theo quy định tại Chương V của EHSMT 4 Cuộn
98 Sắt hình 50x50x5 đở dây Theo quy định tại Chương V của EHSMT 4 Mét
99 Lắp đặt cầu dao chống giật 50A Theo quy định tại Chương V của EHSMT 1 bộ
100 Lắp đặt puli sứ loại phi 50 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 2 cái
101 Cọc đồng fi 16 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 3 Mét
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 6 m
103 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,0252 m3
104 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,0101 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,162 m3
106 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,3572 m3
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 8,928 m2
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,5 m2
109 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,0686 m3
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,0039 100m2
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,004 tấn
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ trần Theo quy định tại Chương V của EHSMT 7,2 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của EHSMT 11,43 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,705 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo quy định tại Chương V của EHSMT 2,046 m3
5 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,323 m3
6 Thaó dở các thiết bị điện bị hỏng Theo quy định tại Chương V của EHSMT 14 cái
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V của EHSMT 5 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 5 m2
9 Thi công trần bằng tấm nhựa 600X600 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 7,2 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 1,2512 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 31,28 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của EHSMT 43,66 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của EHSMT 31,28 m2
14 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 7,56 m2
15 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 7 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 3,87 m2
16 Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa inox Theo quy định tại Chương V của EHSMT 4,4544 m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,138 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,0186 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,0138 tấn
20 Lắp đặt công tắc điện 6A-220V Theo quy định tại Chương V của EHSMT 3 cái
21 Lắp đèn đôi Tuýt led 1,2m - 36w - 220v Theo quy định tại Chương V của EHSMT 2 bộ
22 Lắp đèn đơn Tuýt led 1,2 - 18w - 220v Theo quy định tại Chương V của EHSMT 7 bộ
23 Lắp đặt quạt trần đảo 95W-220V Theo quy định tại Chương V của EHSMT 2 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 1,5mm Theo quy định tại Chương V của EHSMT 60 m
25 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x30mm Theo quy định tại Chương V của EHSMT 30 m
26 Keo chống dột ( vị trí đầu vít ) Theo quy định tại Chương V của EHSMT 5 Chai
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( ngoài ) Theo quy định tại Chương V của EHSMT 267,23 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của EHSMT 267,23 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của EHSMT 534,46 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( trong ) Theo quy định tại Chương V của EHSMT 204,125 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của EHSMT 204,125 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của EHSMT 408,25 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định tại Chương V của EHSMT 114,05 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của EHSMT 114,05 m2
C HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,638 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,638 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.k ngọn >=4,2cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo quy định tại Chương V của EHSMT 17,954 100m
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đk ngọn >=4,2cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo quy định tại Chương V của EHSMT 9,444 100m
5 Cao su sọc chắn đất Theo quy định tại Chương V của EHSMT 1,524 100m2
6 Mê bồ chắn đất Theo quy định tại Chương V của EHSMT 122,4 M2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của EHSMT 0,032 tấn
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo quy định tại Chương V của EHSMT 2,9345 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại Chương V của EHSMT 2,9345 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->