Gói thầu: Đường GTNT ấp Lộc Tiền ( đoạn từ Hương lộ 20 đến nhà ông Trần Văn Trương )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200565531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Đường GTNT ấp Lộc Tiền ( đoạn từ Hương lộ 20 đến nhà ông Trần Văn Trương ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200565523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn Huyện hổ trợ + Nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 08:51:00 đến ngày 2020-06-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,119,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: NỀN MẶT ĐƯỜNG (NHÁNH CHÍNH) | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo HSBCKTKT | 4,1568 | 100m3 |
| 2 | Bù phụ mặt đường bằng cát, độ chặt K=0,95 | Theo HSBCKTKT | 0,4725 | 100m3 |
| 3 | Đắp taluy chặn khuôn đường bằng đất đào tận dụng, độ chặt K=0,90 | Theo HSBCKTKT | 2,8272 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lòng đường dày 65cm, độ chặt K=0,95 | Theo HSBCKTKT | 11,136 | 100m3 |
| 5 | Trãi nilong lót chống mất nước trong quá trình đổ bê tông | Theo HSBCKTKT | 1.715,14 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSBCKTKT | 257,271 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSBCKTKT | 1,6903 | 100m2 |
| 8 | Xoa mặt , lăn rulo tạo nhám mặt đường bê tông xi măng | Theo HSBCKTKT | 1.715,14 | m2 |
| 9 | Cắt khe co giản mặt đường, khoảng cách 3,0m/khe | Theo HSBCKTKT | 56,343 | 10m |
| 10 | Vật tư cát | Theo HSBCKTKT | 1.416,237 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố ao, mương, kênh D gốc 8-10cm, D ngọn>=4cm, L=4m | Theo HSBCKTKT | 29,0624 | 100m |
| 12 | Vật tư cừ tràm | Theo HSBCKTKT | 3.212,16 | md |
| B | HM2: CỐNG THOÁT NƯỚC ( NHÁNH CHÍNH) | |||
| 1 | Đào phui cống, hầm Ga, cửa xã | Theo HSBCKTKT | 0,3004 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tái lập phui đào (tận dụng đất đào) | Theo HSBCKTKT | 0,3004 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm D gốc 8-10cm, D ngọn 4-5cm, L=4m t/c 16 cây/m2 móng cửa xã, hầm ga, gối cống | Theo HSBCKTKT | 20,0947 | 100m |
| 4 | Vét sình đầu cừ | Theo HSBCKTKT | 0,0314 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | Theo HSBCKTKT | 3,14 | m3 |
| 6 | Lót móng BT đá 4x6 M100 móng hầm ga, gối cống | Theo HSBCKTKT | 3,14 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 cửa xã, hầm ga | Theo HSBCKTKT | 2,906 | m3 |
| 8 | Sản xuất BT đá 1x2 M250 đà hầm ga, nắp hầm ga đúc sẵn | Theo HSBCKTKT | 0,523 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xã, đà HG, nắp HG đường kính <=10mm | Theo HSBCKTKT | 0,0893 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xã, đà HG, nắp HG đường kính >10mm | Theo HSBCKTKT | 0,0382 | tấn |
| 11 | SX thép V50x50x5 bọc cạnh đà HG, nắp HG | Theo HSBCKTKT | 0,1633 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dở ván khuôn móng, thành hầm ga, cửa xã | Theo HSBCKTKT | 0,3453 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dở ván khuôn cấu kiện đúc sẵn đà HG | Theo HSBCKTKT | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt gối cống bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo HSBCKTKT | 58 | cái |
| 15 | Lắp đặt nắp HG bằng thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo HSBCKTKT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đà HG bằng thủ công, trọng lượng >250kg | Theo HSBCKTKT | 3 | cái |
| 17 | Joint cống fi 600 | Theo HSBCKTKT | 25 | cái |
| 18 | Gối cống fi 600 | Theo HSBCKTKT | 58 | cái |
| 19 | Lắp đặt cống BTCT rung ép, loại cống Fi600 H10-X60, L=2,5m | Theo HSBCKTKT | 0,72 | 100m |
| 20 | Trát vữa M100 mối nối cống | Theo HSBCKTKT | 25 | cái |
| C | HM3: NỀN MẶT ĐƯỜNG (NHÁNH PHỤ) | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo HSBCKTKT | 2,4684 | 100m3 |
| 2 | Bù phụ mặt đường bằng cát, độ chặt K=0,95 | Theo HSBCKTKT | 0,0607 | 100m3 |
| 3 | Đắp taluy chặn khuôn đường bằng đất đào tận dụng, độ chặt K=0,90 | Theo HSBCKTKT | 2,0835 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lòng đường dày 65-75cm, độ chặt K=0,95 | Theo HSBCKTKT | 7,68 | 100m3 |
| 5 | Trãi nilong lót chống mất nước trong quá trình đổ bê tông | Theo HSBCKTKT | 1.086,79 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HSBCKTKT | 163,019 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSBCKTKT | 1,0676 | 100m2 |
| 8 | Xoa mặt , lăn rulo tạo nhám mặt đường bê tông xi măng | Theo HSBCKTKT | 1.086,79 | m2 |
| 9 | Cắt khe co giản mặt đường, khoảng cách 3,0m/khe | Theo HSBCKTKT | 35,586 | 10m |
| 10 | Vật tư cát | Theo HSBCKTKT | 944,362 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố ao, mương, kênh D gốc 8-10cm, D ngọn>=4cm, L=4m | Theo HSBCKTKT | 47,3936 | 100m |
| 12 | Vật tư cừ tràm | Theo HSBCKTKT | 5.238,24 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi