Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200564003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 20:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200562917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 15:41:00 đến ngày 2020-06-02 20:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,643,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,46 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8132 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7504 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6118 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1799 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế liệu xây dựng, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5479 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế liệu xây dựng 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5479 | 100m3 |
| 9 | Công dọn vệ sinh tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0663 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9361 | m3 |
| 12 | Ván khuôn BT lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0991 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9933 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9198 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1183 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6363 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3694 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3037 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5571 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,012 | m3 |
| 25 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3089 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5741 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6503 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1158 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9333 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1856 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5562 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3911 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0428 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4625 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2932 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9648 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,513 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5234 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1223 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6727 | m3 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6494 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6494 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9663 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch thẻ Hạ Long kích thước 6x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,455 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,773 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,3522 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,2224 | m2 |
| 56 | Đắp bộ chũ " NHÀ VĂN HÓA KHU DÂN CƯ TÂY SƠN - PHƯỜNG HIỆP AN " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,392 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,45 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,96 | m |
| 60 | Đắp hình quả trám, đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện gạch 600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,0936 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7144 | m2 |
| 63 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8929 | m3 |
| 65 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0295 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,084 | m2 |
| 67 | Lát đá Granite tự nhiên dày 16mm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6865 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng con sứ bê tông hành lang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Spentec, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,977 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Spentec, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,5746 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,88 | kg |
| 72 | Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ lin nam phi KT 60x250 (bao gồm bản lề inox + sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,68 | m |
| 73 | Cửa đi pano gỗ lim nam phi (bản lề inox + sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8869 | m2 |
| 74 | Cửa sổ pano gỗ lim nam phi (bản lề inox + sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 75 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 76 | Khóa cửa Việt Tiệp ốp Inox loại tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 77 | Lắp móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 78 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3669 | 1m2 cấu kiện |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 30x40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các automat 3 pha =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn LED đồi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn LED ốp trần LN03L d270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 10x10cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 106 | Chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 107 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | 100m |
| 110 | Đai giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m3 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 113 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1184 | m3 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 116 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 118 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1996 | m3 |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 120 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 121 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m3 |
| 122 | Tủ đựng bình cứu hỏa tôn mạ kẽm sơn màu đỏ KT (500x600x180), có khóa đóng mở BV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8443 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2705 | m3 |
| 129 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3376 | m3 |
| 130 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 133 | Bê tông giăng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6582 | m3 |
| 134 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 135 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6922 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9372 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | tấn |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6683 | m3 |
| 142 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | tấn |
| 144 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8915 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7209 | m3 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5775 | 100m2 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,571 | m2 |
| 148 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9372 | m2 |
| 149 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0962 | m2 |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m |
| 151 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7879 | m2 |
| 152 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,76 | m2 |
| 153 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Spentec, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,898 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng Spentec, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4225 | m2 |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi cửa nhựa lõi thép TPWindown | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 156 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ cửa nhựa lõi thép TPWindown | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt đèn LED ốp trần LN03L d270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 161 | Lắp đặt vách ngăn compac dày 18mm (phụ kiện đi kèm Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | m2 |
| 162 | Lắp đặt xí bệt INAX loại C - 108VA ( 2 nấc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa Inax L-282V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi chậu rửa inax LFV-12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt hôp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt gương soi Đình Quốc 1103 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu, inax D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt tiểu nam Inax U-116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Xi phông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt van xả tiểu nam ÙF-5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt khóa tổng bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt cò xịt nước inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt bồn nước inox 1500lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van phao đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4896 | m3 |
| 189 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5408 | m3 |
| 190 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 193 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6643 | m3 |
| 194 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7359 | m3 |
| 195 | Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m2 |
| 196 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1128 | m2 |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 198 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 199 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | m3 |
| 200 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi