Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo trụ sở làm việc Trung tâm giám định y khoa Tỉnh Ninh Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200567867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIÊN ANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo trụ sở làm việc Trung tâm giám định y khoa Tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên từ Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 15:38:00 đến ngày 2020-06-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 317,536,928 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,032 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 1,737 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 4,135 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,378 | m3 | |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | 1,54 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,241 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 12,594 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 19,906 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa | 7,943 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 189,532 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 14,876 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (3km tiếp theo) | 44,628 | m3 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 0,285 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,042 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,014 | tấn | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,483 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,37 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,678 | m3 | |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,668 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,338 | 100m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,08 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,08 | m2 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 7,091 | m2 | |
| 24 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450mm) | 98,296 | m2 | |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600mm) | 133,244 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300mm) | 15,886 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500) | 5,751 | m2 | |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm 600x600mm) | 15,886 | m2 | |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 57,021 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào trần | 53,036 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,036 | m2 | |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | 0,299 | tấn | |
| 33 | Gia công dầm thép | 0,362 | tấn | |
| 34 | Lắp cột thép các loại | 0,299 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng dầm tường | 0,362 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,968 | 1m2 | |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 6 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 20 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 41 | Đèn Led dây | 34 | m | |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 48 | Chiết áp quạt trần | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 290 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 50 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 50 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 150 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 250 | m | |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 (hộp 6x6cm2) | 16 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (hộp 30x40cm2) | 1 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 10 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 62 | Xi phông chậu rửa + ống thải | 1 | bộ | |
| 63 | Dây cấp nước inox thiết bị | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 70 | Vòi xả thường D15 | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm (cấp từ téc xuống) | 0,2 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (ống cấp lạnh) | 0,25 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm (từ đồng hồ lên téc) | 0,3 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 3 | cái | |
| 78 | Cút thu nhựa hàn nhiệt D25-20 | 3 | cái | |
| 79 | Tê nhựa hàn nhiệt D25 | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm | 4 | cái | |
| 81 | Cút thu nhựa hàn nhiệt D34-25 | 1 | cái | |
| 82 | Zắc co nhựa D20 | 1 | cái | |
| 83 | Zắc co nhựa D34 | 1 | cái | |
| 84 | Van phao téc nước | 1 | cái | |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,3 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,4 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 3 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 4 | cái | |
| 91 | Tê nhựa D60 | 1 | cái | |
| 92 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | 0,263 | tấn | |
| 93 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | 0,725 | m3 | |
| 94 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,46 | m3 | |
| 95 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 19,4 | 1m | |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,26 | m3 | |
| 97 | Đào ray thép bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,63 | m3 | |
| 98 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,706 | m3 | |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,781 | m3 | |
| 100 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (3km tiếp theo) | 11,343 | m3 | |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,101 | m3 | |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,429 | m3 | |
| 103 | Ván khuôn móng cột | 0,036 | 100m2 | |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,821 | m3 | |
| 105 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,289 | m3 | |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 4,554 | m2 | |
| 107 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 13,717 | m2 | |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 5,44 | m | |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 14,32 | m | |
| 110 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,519 | m2 | |
| 111 | Mặt chữ nhôm Aluminium tráng gương dày 3mm | 1 | bộ | |
| 112 | Logo đơn vị nhôm Aluminium tráng gương dày 3mm | 1 | cái | |
| 113 | Gia công cột bằng thép hình | 0,036 | tấn | |
| 114 | Lắp cột thép các loại | 0,036 | tấn | |
| 115 | Gia công cổng sắt | 0,36 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng cổng sắt | 11,362 | m2 | |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,033 | 1m2 | |
| 118 | Bánh xe cổng chính | 4 | cái | |
| 119 | Bản lề cổng phụ | 2 | bộ | |
| 120 | Mô tơ điện | 1 | cái | |
| 121 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,805 | m2 | |
| 122 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,89 | m3 | |
| 123 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,046 | tấn | |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,046 | tấn | |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 20 | m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 20 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi