Gói thầu: Thi công duy tu, sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200537372-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức
Tên gói thầu Thi công duy tu, sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200537362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 08:43:00 đến ngày 2020-06-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,182,281,073 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DUY TU, SỬA CHỮA
1 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,625 10m2
2 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,8kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 433,15 10m2
3 Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 10m2
4 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt trung - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,175 10m2
5 Sơn trụ tiêu - sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,782 m2
6 Ban gọt, dãy cỏ lề đường bằng xe máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 100m2
7 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8837 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8837 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,121 100m3
10 Cung cấp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 712,331 m3
11 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,605 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,605 100m2
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2929 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 735,6664 100tấn
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,115 m3
19 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,292 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,73 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Þ<10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3702 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,66 m3
24 Sơn mới thân trụ tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,49 m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 1cấu kiện
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0349 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1117 100m3
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,3 m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
30 Cung cấp hộ lan tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->