Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200530862-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200522128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách từ nguồn sự nghiệp NTM; Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 08:35:00 đến ngày 2020-06-05 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,903,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường . 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế . 1 Khoản
B Nền đường
1 Đào vét hữu cơ nền đường mở rộng đất C1 . 23,9071 100m3
2 Đào đánh cấp nền đường mở rộng, đất C2 . 1,6716 100m3
3 Đào khuôn đường đất C2 . 17,7197 100m3
4 Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 . 27,8998 100m3
5 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 . 17,4074 100m3
6 Mua và vận chuyển đất đắp nền đường, cống, mương, biển báo tại mỏ . 53,2583 100m3
7 Ghép vỉa đá hộc . 144,76 m3
C Mặt đường KC1
1 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 . 35,6352 100m2
2 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm . 35,6352 100m2
3 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm . 35,6352 100m2
D Mặt đường KC2
1 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 . 71,7124 100m2
2 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm . 71,7124 100m2
3 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm . 71,7124 100m2
4 bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 2.23cm . 71,7124 100m2
5 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ . 71,7124 100m2
E Mặt đường KC3
1 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 . 2,751 100m2
2 Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 3.58cm . 2,751 100m2
3 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ . 2,751 100m2
F Kết cấu gia cố lề KC4
1 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 10cm . 10,2228 100m2
2 Giấy dầu ngăn nước . 1.022,28 m2
3 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, dày <=25cm, M250, đá 1x2 . 184,01 m3
G Công trình trên tuyến: Mương thoát nước
1 Đào móng mương đất C2 . 1,9006 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 . 0,2184 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 . 129,57 m3
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m . 17,5705 tấn
5 Bê tông mương M200, đá 1x2 . 457,05 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan . 24,0732 tấn
7 Bê tông tấm đan đổ thủ công M250, đá 1x2 . 178,2 m3
8 Lắp đặt tấm đan . 1.620 cái
H Hoàn trả đường ngang
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn . 12,9 m3
2 Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm . 0,07 100m2
I Công trình trên tuyến: Cống thoát nước
1 Đào móng cống đất C2 . 136,41 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 . 0,6614 100m3
3 Làm lớp đá dăm đệm móng . 6,6 m3
4 Bê tông móng, sân cống, tường cánh, thân cống M150, PC40, đá 2x4 . 41,44 m3
5 Bê tông mũ mỗ M200, PC40, đá 1x2 . 6,96 m3
6 Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250, PC40 . 11,04 m3
7 Lắp dựng cốt thép tấm bản, mũ mố ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m . 0,3598 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản , chốt neo, ĐK <= 18 mm . 0,7417 tấn
9 Nhựa đường lấp lỗ chốt . 55,42 Kg
10 Lắp đặt tấm bản . 35 cái
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn . 31,76 m3
12 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 làm mới mở rộng hai bên cống . 0,8218 100m2
13 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm làm mới mở rộng hai bên cống . 0,8218 100m2
14 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm làm mới mở rộng hai bên cống . 0,8218 100m2
15 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 . 0,4109 100m3
J Nâng gờ đầu cống:
1 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=12mm, chiều sâu khoan <=10cm . 132 lỗ
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 . 1,05 m3
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m . 0,0324 tấn
K Đường ngang dân sinh
1 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 . 2,6854 100m2
2 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12.7cm . 2,6854 100m2
3 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ . 2,6854 100m2
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 . 0,4682 100m3
L Biển báo giao thông
1 Đào móng cột thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 . 1,76 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 . 1,36 100m3
3 Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3m, trụ đỡ và biển báo phản quang tròn D90cm, biển tam giác 90x90x90cm, biển vuông 90x90cm . 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->