Gói thầu: 01.1 XL NVH – Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh tỉnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200568275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.1 XL NVH – Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh tỉnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200567037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cải tạo sửa chữa cơ quan hành chính nhà nước năm 2019 và 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 16:54:00 đến ngày 2020-06-02 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,140,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 324,084 | m2 |
| 2 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,2408 | 100m2 |
| 3 | Dọn dẹp vệ sinh sê nô mái | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | Công |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1048 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1048 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng máng nước bằng INOX 304 dày 0,5 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 62 | m2 |
| 7 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,6124 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4508 | 100m2 |
| 9 | Xử lý chống thấm mái bằng phương pháp khò màng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66,312 | m2 |
| 10 | Keo dính silicon dán vị trí đinh cũ mái tôn thận dụng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | hộp |
| 11 | Ke chống bão | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 250 | cái |
| B | PHẦN HỘI TRƯỜNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ bàn ghế phòng hội trường, vận chuyển di dời bàn ghé | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 500 | chiếc |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63,15 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63,15 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63,15 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63,15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63,15 | m3 |
| 8 | Rải bạt lót nền | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 421 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6987 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75,9 | m3 |
| 11 | Láng granitô nền sàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 478,12 | m2 |
| 12 | Lắp dựng bàn ghế phòng hội trường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 500 | Chiếc |
| 13 | Tháo dỡ bậc cấp lên sân khấu | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,2 | m3 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m2 |
| 16 | Trải thảm đỏ bậc cấp lên sân khấu | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,4 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52 | bộ |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,21 | 100m2 |
| C | ỐP GẠCH TƯỜNG NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Vệ sinh, đục tạo nhám phần tường ốp gạch | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 105,55 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 105,55 | m2 |
| D | ỐP ĐÁ LAN CAN SẢNH CHÍNH TẦNG 2: | |||
| 1 | Vệ sinh, đục tạo nhám phần tường ốp gạch | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,485 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,485 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 105 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 105 | m2 |
| E | SƠN TƯỜNG CỤC BỘ NHÀ CHÍNH: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 144,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 144,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.660,65 | m2 |
| 4 | Bả bằng matit vào tường ngoài nhà | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.660,65 | m2 |
| 5 | Bả bằng matit vào tường trong nhà | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 292,64 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 292,64 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.660,65 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,9328 | 100m2 |
| F | VI. ĐƯỜNG DỐC CHO NGƯỜI TÀN TẬT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,1534 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,3275 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,857 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,3845 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,4099 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1123 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0741 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0684 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,124 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,88 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,165 | m2 |
| 12 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,8 | md |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,432 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,432 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,393 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt T nhựa gân xoán HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| H | LÁT SÂN, BỜ BE BỒN HOA: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,115 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,115 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,115 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,115 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,115 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2712 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 542,3 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,7117 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,7117 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,0775 | m2 |
| 11 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,99 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,0775 | m2 |
| 13 | Dọn dẹp, nhổ cỏ, vệ sinh toàn bộ sân vườn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | Công |
| I | CỔNG, HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 115,5322 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 115,5322 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.039,7898 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.155,322 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cải tạo hoa sắt hàng rào | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,5426 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 534,5117 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 534,5117 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa cũ, đường ray cũ cổng chính | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | công |
| 9 | Thay mới cánh cổng chính bằng cửa xếp trượt tự động, thân cao 1,6m bằng hợp kim nhôm cao cấp. Trụ chính bằng hộp 57x35x0,8mm. Thanh chéo 38x28x0,7mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | md |
| 10 | Đầu máy dẫn hướng bằng từ. Motor điện 370W -220V-50Hz. Mạch điều khiển, công tắc. Thiết bị li hợp không số. Điều kiển từ xa. Cảm từ dẫn hướng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Màn hình điện tử | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| J | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn, cột đèn trang hư hỏng xuống cấp, vận chuyển vào bãi thải | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | bộ |
| 2 | Gia công lắp đặt khung Bulong móng cột | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | Bộ |
| 3 | Trụ đèn chiếu sáng trang trí Cột đèn trang trí công viên DC07 (đế gang, thân gang) + Tay chùm hoa lá to- 4 bóng tổng cao 3,7m . Bảng điện cửa cột. Cầu PMMA D400+ bóng led 15W | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 4 | Trụ đèn chiếu sáng trang trí Cột đèn trang trí công viên DC 06 (đế gang, thân gang) + cút bắt đèn tổng cao 3,0m, bảng điện cửa cột. Đèn nữ hoàng + bóng compact 25W | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | 1 cột |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,752 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,512 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1584 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3883 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,84 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 267 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 270 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 15 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Trụ đèn đa giác cao 12M*4MM, Đường kính: D180/400mm, Mặt bích 300*12mm + gân tăng cường, Đế 750*20mm + gân tăng cường, Giàn đèn cố định. Giàn đèn nâng hạ. Moto + hộp số 1,5HP TaiWan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 cột |
| 19 | Bộ đèn pha Led 150W | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt, thay thế trụ nước chữa cháy | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi