Gói thầu: XL: Thi công xây dựng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200567241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Thới Sơn |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200561817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện quản lý (vốn nông thôn mới). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 08:22:00 đến ngày 2020-06-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,043,670,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Đào mương, máy đào 0,8m3 đất C2 (đoạn từ cọc ĐT đến cọc C9) | Theo TKBVTC | 22,2537 | 100m3 |
| 2 | Đào mương, máy đào 0,8m3 đất C1 (đoạn còn lại) | Theo TKBVTC | 138,3859 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 5km, đất C1 ( 70% đất đào mương đoạn còn lại) | Theo TKBVTC | 96,8701 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất 80% tận dụng đất đào từ cọc DT đến cọc C9 + Tận dụng 100% đất đào móng cọc tiêu, đất đào cống, đất đào cửa xả + Tận dụng 30% đất đào mương đoạn còn lại) | Theo TKBVTC | 117,0208 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm D8-10 gia cố bờ mương, đất cấp 1 | Theo TKBVTC | 183,3579 | 100m |
| 6 | Thép buộc đầu cừ | Theo TKBVTC | 0,0987 | tấn |
| 7 | Cung cấp đất chọn lọc (Tận dụng đất 80% tận dụng đất đào từ cọc DT đến cọc C9 + Tận dụng 100% đất đào móng cọc tiêu, đất đào cống, đất đào cửa xả + Tận dụng 30% đất đào mương đoạn còn lại) | Theo TKBVTC | 7.511,724 | m3 |
| 8 | Làm cấp phối đá dăm lớp mặt | Theo TKBVTC | 12,7461 | 100m3 |
| 9 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo TKBVTC | 573 | cái |
| 10 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo TKBVTC | 24,64 | m3 |
| 11 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công | Theo TKBVTC | 29,8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo TKBVTC | 0,298 | 100m3 |
| 13 | Cắm mốc chỉ giới | Theo TKBVTC | 10 | mốc |
| B | PHẦN KIÊN CỐ HÓA MƯƠNG | |||
| 1 | Kiên cố mương bằng đá hộc, vữa XM M100, PC40 | Theo TKBVTC | 2.362,81 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm | Theo TKBVTC | 9,4512 | 100m3 |
| 3 | Vải địa tầng lọc ngược | Theo TKBVTC | 1,7248 | 100m2 |
| 4 | Đắp đá dăm tầng lọc ngược | Theo TKBVTC | 0,1617 | 100m3 |
| 5 | Ống PVC D90 | Theo TKBVTC | 404,25 | m |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | Theo TKBVTC | 24 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 4m | Theo TKBVTC | 8 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo TKBVTC | 12 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo TKBVTC | 5 | mối nối |
| 5 | Vữa xi măng mối nối cống cát mịn M75, PC40 | Theo TKBVTC | 2,56 | m2 |
| 6 | Bê tông gối cống đá 1x2, M200, PC40 | Theo TKBVTC | 2,798 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gối cống | Theo TKBVTC | 0,2308 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép gối cống | Theo TKBVTC | 0,1683 | tấn |
| 9 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo TKBVTC | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo TKBVTC | 10 | cái |
| 11 | Bê tông chèn cống, M150, đá 1x2, PC40 | Theo TKBVTC | 25,834 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng cống , M150, đá 1x2, PC40 | Theo TKBVTC | 13,7976 | m3 |
| 13 | Đắp cát lót móng cống | Theo TKBVTC | 13,068 | m3 |
| 14 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo TKBVTC | 2,984 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 (Tận dụng 80% đất thừa sau tái lập để đắp bờ) | Theo TKBVTC | 0,3121 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC | 2,429 | 100m3 |
| D | PHẦN HẦM GA+KẾT CẤU HẦM GA | |||
| 1 | Hầm ga phần đúc sẵn bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TKBVTC | 15,156 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga phần đúc sẵn | Theo TKBVTC | 1,4896 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn phần hầm ga đúc sẵn | Theo TKBVTC | 0,9967 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố ga phần đổ tại chổ, M200, đá 1x2, PC40 | Theo TKBVTC | 13,428 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hầm ga phần đổ tại chổ, ĐK <=10mm | Theo TKBVTC | 0,8905 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hầm ga , ĐK <=18mm | Theo TKBVTC | 0,0682 | tấn |
| 7 | Bê tông lót hầm ga , M150, đá 1x2, PC40 | Theo TKBVTC | 9,504 | m3 |
| 8 | Đắp cát lót hầm ga | Theo TKBVTC | 9,504 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép hầm ga phần đổ tại chổ | Theo TKBVTC | 1,1647 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép móng hầm ga | Theo TKBVTC | 0,192 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đà hầm đá 1x2, M200, PC40 | Theo TKBVTC | 2,664 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan và đà hầm | Theo TKBVTC | 0,5077 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình đà hầm, nắp đan | Theo TKBVTC | 0,675 | tấn |
| 14 | Sơn chống gỉ thép hình đà hầm, nắp đan | Theo TKBVTC | 35,712 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà hầm | Theo TKBVTC | 0,1536 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt hầm ga phần đúc sẵn <=5T | Theo TKBVTC | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt đà hầm trọng lượng >250kg | Theo TKBVTC | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt nắp hầm trọng lượng <250kg | Theo TKBVTC | 12 | cái |
| 19 | Ống PVC D60 | Theo TKBVTC | 9,6 | |
| 20 | Đào đất hầm ga, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo TKBVTC | 1,5093 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 (Tận dụng 80% đất thừa sau tái lập để đắp bờ) | Theo TKBVTC | 0,2547 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC | 1,1405 | 100m3 |
| E | PHẦN CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông cửa xả M200, đá 1x2, PC40 | Theo TKBVTC | 140,76 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK <=18mm | Theo TKBVTC | 6,5729 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng cửa xả M150, đá 1x2, PC40 | Theo TKBVTC | 13,86 | m3 |
| 4 | Đắp cát lót cửa xả | Theo TKBVTC | 13,86 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cửa xả | Theo TKBVTC | 5,67 | 100m2 |
| 6 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo TKBVTC | 5,9688 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 (Tận dụng 80% đất thừa sau tái lập để đắp bờ) | Theo TKBVTC | 2,7922 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC | 2,8878 | 100m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m dưới nước | Theo TKBVTC | 72 | rọ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van HDPE D600 | Theo TKBVTC | 12 | m3 |
| F | Chi phí gián tiếp (theo điểm b, khoản 2 điều 8 thông tư số 09/2019/TT-BXD) | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo TKBVTC | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo TKBVTC | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo TKBVTC | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi