Gói thầu: Gói thầu 01- XL: Xây dựng Nhà học 2 tầng 6 phòng học trường Tiểu học xã Cẩm Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200569165-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01- XL: Xây dựng Nhà học 2 tầng 6 phòng học trường Tiểu học xã Cẩm Lộc
Số hiệu KHLCNT 20200569105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn khác thực hiện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 07:47:00 đến ngày 2020-06-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,620,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (10% thủ công) Mô tả KT theo chương V 12,003 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% máy) Mô tả KT theo chương V 1,08 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 42,868 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 14,151 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 23,627 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,33 100m2
7 Ván khuôn gỗ, cổ móng Mô tả KT theo chương V 0,382 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,068 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 1,13 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,616 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 25,415 m3
12 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 3,277 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,539 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,135 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,617 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 5,935 m3
17 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 51,39 m3
18 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 0,387 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1,685 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,881 100m3
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,114 100m3
22 Công tác ốp đá rối tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá <=0, 16 m2 Mô tả KT theo chương V 63,19 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 72,9 m
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 1,38 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1,944 m3
26 Lát đá bậc tam cấp Mô tả KT theo chương V 12,096 m2
27 Lát gạch TERRAZZO KT gạch 400x400mm Mô tả KT theo chương V 3,185 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1,711 m3
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm Mô tả KT theo chương V 7,776 m2
30 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,039 100m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,477 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,552 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,87 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,443 tấn
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 7,148 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 3,325 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,411 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,573 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 27,295 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 5,272 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 4,938 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,249 tấn
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 56,365 m3
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,325 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,329 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,096 tấn
47 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 3,196 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,268 100m2
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,434 100m2
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,091 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,352 tấn
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 4,081 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1,624 m3
54 Lát đá bậc cầu thang Mô tả KT theo chương V 46,441 m2
55 Sản xuất lan can cầu thang bằng ống thép sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 10,36 m2
56 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 10,36 m2
B PHẦN XÂY TƯỜNG:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 57,527 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 47,942 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 16,243 m3
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 130 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 261,486 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 697,339 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 297,504 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 527,2 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 187,121 m2
7 Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 55,594 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 137,91 m
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 49,032 m2
10 Quét 2 lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức (0,5lit Sika latex R114 + 0,5 lít nước + 2kg xi măng) Mô tả KT theo chương V 49,98 m2
11 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 Mô tả KT theo chương V 49,98 m2
12 Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 Mô tả KT theo chương V 49,98 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 958,825 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 1.067,419 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.764,758 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 261,486 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 Mô tả KT theo chương V 456,116 m2
18 Sản xuất, lắp dựng lan can bằng ống thép tráng kẽm, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 55,495 m2
19 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 55,495 m2
D PHẦN MÁI
1 Sản xuất xà gồ thép C120x50x15x2.5 Mô tả KT theo chương V 1,614 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,614 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 164,5 1m2
4 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 2,798 100m2
5 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 41,02 md
6 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 987 cái
E PHẦN CỬA:
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Mô tả KT theo chương V 42,12 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Mô tả KT theo chương V 60,48 m2
3 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ. Mô tả KT theo chương V 8,3 m2
4 Thép hộp gia cường Mô tả KT theo chương V 4 md
5 Hoa sắt cửa 14x14 Mô tả KT theo chương V 60,48 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 60,48 m2
7 Sơn tĩnh điện hoa sắt Mô tả KT theo chương V 60,48 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (thời gian hoàn thiện 3 tháng) Mô tả KT theo chương V 7,165 100m2
F PHẦN ĐIỆN:
1 Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x150 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
2 Hộp điện phòng Mô tả KT theo chương V 6 hộp
3 Lắp đặt đèn ống 2x1,2m (2x36W-220V)+chụp phản quang Mô tả KT theo chương V 36 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần D=200 Mô tả KT theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường+đế âm Mô tả KT theo chương V 30 cái
6 Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang Mô tả KT theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt quạt trần 60W-220V Mô tả KT theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt+đế âm Mô tả KT theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 phím+mặt+đế âm Mô tả KT theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả KT theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả KT theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả KT theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 80A Mô tả KT theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 618 m
18 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 338 m
19 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 120 m
20 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 2 ruột 2x16mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả KT theo chương V 956 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả KT theo chương V 120 m
G PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Gia công kim thu sét, dài 0,6m Mô tả KT theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6m Mô tả KT theo chương V 3 cái
3 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m Mô tả KT theo chương V 6 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả KT theo chương V 67 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả KT theo chương V 28 m
6 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 Mô tả KT theo chương V 120 cái
7 Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150 Mô tả KT theo chương V 20 cái
8 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 Mô tả KT theo chương V 2 cái
9 Bu lông đai ốc M10 Dài 45 Mô tả KT theo chương V 4 bộ
10 Đồng lá 60x40x3 Mô tả KT theo chương V 2 miếng
11 Sơn Mô tả KT theo chương V 3 hộp
12 Que hàn 4mm Mô tả KT theo chương V 3 kg
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 16 m3
14 Bê tông sỏi nhỏ Mô tả KT theo chương V 0,3 m3
15 Silicon Mô tả KT theo chương V 4 tuýp
16 Kiểm tra điện trở nối đất Mô tả KT theo chương V 1 lần
H PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ:
1 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 4 bình
2 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả KT theo chương V 2 bình
3 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
4 Bảng tiêu lệnh+nội quy Mô tả KT theo chương V 2 cái
I THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 1,4 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 54 cái
3 Nẹp ống Mô tả KT theo chương V 120 cái
4 Đinh vít Mô tả KT theo chương V 216 cái
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->