Gói thầu: Gói thầu số 81: Xây dựng nhà WC khu vực cổng phụ - Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 81: Xây dựng nhà WC khu vực cổng phụ - Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200458113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 19:02:00 đến ngày 2020-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,733,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000 VNĐ ((Bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Xây dựng | |||
| 1 | Ván khuôn bệ bê tông đặt cabin | Mô tả theo TKBVTC | 0,01 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bệ đặt cabin M200 đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,4 | m3 |
| 3 | Xúc dọn đá dăm và rải ra lân cận để tạo mặt bằng thi công bục | Mô tả theo TKBVTC | 0,4 | m3 |
| B | Phần Cấp nước cho Cabin (cung cấp + lắp đặt) | |||
| 1 | Van d25 | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Cút 90 độ D25 | Mô tả theo TKBVTC | 4 | cái |
| 3 | Tê D25 | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Ống PPR PN10 D25 đấu nối từ đường ống water service vào cabin (bao gồm cả đấu nối, đào và chôn ống) | Mô tả theo TKBVTC | 19,8 | m |
| C | Phần bể phốt | |||
| 1 | Đào hố móng bể phốt, đất cấp 3, đào bằng máy | Mô tả theo TKBVTC | 9,42 | m3 |
| 2 | Cốp pha bê tông lót đáy bể | Mô tả theo TKBVTC | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bể M100 đá 4x6 | Mô tả theo TKBVTC | 0,3 | m3 |
| 4 | Cốp pha bê tông đáy bể | Mô tả theo TKBVTC | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy bể M200 đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,23 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc thành bể VXM M75, tường 110 | Mô tả theo TKBVTC | 0,79 | m3 |
| 7 | Cốp pha bê tông giằng thành bể | Mô tả theo TKBVTC | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng thành bể M200 đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,033 | m3 |
| 9 | Cốp pha bê tông tấm đan nắp bể | Mô tả theo TKBVTC | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp bể M200 đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,27 | m3 |
| 11 | Cốt thép bể phốt, đường kính ø≤10 | Mô tả theo TKBVTC | 36,42 | kg |
| 12 | Cốt thép bể phốt, đường kính ø≤18 | Mô tả theo TKBVTC | 20,6 | kg |
| 13 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 dày 2,5cm | Mô tả theo TKBVTC | 6,91 | m2 |
| 14 | Trát thành trong bể có đánh màu VXM M75 dày 2,5cm | Mô tả theo TKBVTC | 8,26 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể có đánh màu VXM M75 dày 2,5cm | Mô tả theo TKBVTC | 1,74 | m2 |
| 16 | Lấp đất hố móng k=0,9 | Mô tả theo TKBVTC | 6,78 | m3 |
| 17 | Ống PVC D50 class1 thông hơi bể phốt | Mô tả theo TKBVTC | 0,5 | md |
| 18 | Tê D50 đỉnh ống thông hơi | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Ống PVC D90 Class2 thoát nước đấu nối từ bể phốt xây mới ra bể xử lý hiện có (bao gồm cả đấu nối, đào và chôn ống) | Mô tả theo TKBVTC | 7 | md |
| 20 | Đặt ống PVC D110 class1 lỗ chờ hút bể phốt | Mô tả theo TKBVTC | 0,5 | md |
| 21 | Bịt PVC D110 lỗ chờ hút bể phốt | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| D | Cung cấp, lắp đặt cabin vệ sinh Composite | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cabin vệ sinh Composite | Chiều cao: 2500 mm<br/>Dung tích bể nước sạch: 450 lít<br/>Dung tích bể chứa chất thải: 600 lít<br/>Nội thất :01 bàn cầu (bệt) bằng men sứ với hệ thống nút xả cơ; 01 Lavabo góc men sứ có vòi nước và gương soi; 01 móc treo quần áo inox; 02 đèn chiếu sáng âm trần (trong - ngoài); 01 quạt thông gió đường kính ≥30cm; 01 khóa cửa hiện thị màu xanh đỏ; 01 Hộp đựng giấy vệ sinh inox; Ống thông hơi có hệ thống khử mùi bằng than hoạt tính; Sàn lót gạch men; Vật liệu Composite cốt sợi thủy tinh cao cấp | 1 | cái |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đấu nối Aptomat 2 pha | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Đào rãnh cáp đất cấp 3 | Mô tả theo TKBVTC | 3 | m3 |
| 3 | Đi ống HDPE trong rãnh cáp | Mô tả theo TKBVTC | 30 | m |
| 4 | Luồn và lắp đặt cáp Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 trong ống luồn HDPE | Mô tả theo TKBVTC | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi