Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200124637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Dĩ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 17:44:00 đến ngày 2020-06-05 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,710,950,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nền đường | |||
| 1 | Ủi quang 2 bên đường | Đáp ứng mục III Chương V | 4,7437 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Đáp ứng mục III Chương V | 14,7189 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới đất C2 bằng máy đào 0,4m3, máy ủi 110CV | Đáp ứng mục III Chương V | 3,7349 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 cự ly <=1000m, ôtô tự đổ 10T | Đáp ứng mục III Chương V | 7,7998 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 2 cự ly <=4km, ôtô tự đổ 10T | Đáp ứng mục III Chương V | 23,3994 | 100m3 |
| B | Phần mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông atphan dày <=7cm | Đáp ứng mục III Chương V | 6,0932 | 100m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Đáp ứng mục III Chương V | 50,85 | 10m |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp trên, đường làm mới | Đáp ứng mục III Chương V | 3,6991 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương gốc Axit T/chuẩn 1,0kg/m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 20,3057 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 6cm (BTN C12,5) | Đáp ứng mục III Chương V | 20,3057 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển 4km BTN nóng, ôtô tự đổ 10T | Đáp ứng mục III Chương V | 2,9533 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển tiếp 1km BTN nóng tới chân công trình ô tô 10T | Đáp ứng mục III Chương V | 2,9533 | 100t.km |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày =3cm | Đáp ứng mục III Chương V | 37,6 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày =3cm (lớp trên) | Đáp ứng mục III Chương V | 37,6 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác 70cm | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 11 | Sản xuất lắp đặt trụ dỡ biển báo Ø80 dài 3m (V/c10km) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | trụ |
| C | Phần cống | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 móng cống, B<=6m bằng máy đào 0,8m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 12,6369 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, K=0,95 (Cát nền) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1504 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,5358 | 100m3 |
| 4 | Đổ BT đá 1x2 mác 200 phần móng, chiều rộng <=2,5m | Đáp ứng mục III Chương V | 92,976 | m3 |
| 5 | Đổ BT đá 1x2 mác 200 tường thẳng, chiều dày <=45m, cao <=4m | Đáp ứng mục III Chương V | 121,164 | m3 |
| 6 | Đổ BT đá 1x2 mác 250 đúc than | Đáp ứng mục III Chương V | 37,721 | m3 |
| 7 | Làm ván khuôn thép móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 1,712 | 100m2 |
| 8 | Làm ván khuôn bê tông đổ tại chỗ tường thẳng, chiều dày <45cm | Đáp ứng mục III Chương V | 13,0843 | 100m2 |
| 9 | Làm ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan, đà, gối cống | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5609 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm Ø40 chịu lực (H30-HK80), đoạn ống dài 3m | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm Ø60 chịu lực (H30-HK80), đoạn ống dài 3m | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm Ø60 chịu lực (H30-HK80), đoạn ống dài 4m | Đáp ứng mục III Chương V | 87 | đoạn |
| 13 | Nối ống bê tông ly tâm Ø60 bằng gioăng cao su | Đáp ứng mục III Chương V | 79 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt gối cống Ø40 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt gối cống Ø60 | Đáp ứng mục III Chương V | 186 | cái |
| 16 | Mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 4.811,46 | kg |
| 17 | Bản lề | Đáp ứng mục III Chương V | 70 | cái |
| 18 | Gia công cốt thép tấm đan Ø6 (gối cống), cấu kiện đúc sẵn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1099 | tấn |
| 19 | Gia công cốt thép tấm đan Ø10 (gối cống), cấu kiện đúc sẵn | Đáp ứng mục III Chương V | 6,8433 | tấn |
| 20 | Gia công cốt thép tấm đan Ø>10, cấu kiện đúc sẵn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3645 | tấn |
| 21 | Gia công cốt thép móng Ø8 (tại chỗ) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8249 | tấn |
| 22 | Gia công cốt thép móng Ø10 (tại chỗ) | Đáp ứng mục III Chương V | 2,7636 | tấn |
| 23 | Sản xuất, gia công thép hình | Đáp ứng mục III Chương V | 4,8115 | tấn |
| 24 | Hạ chỉnh tấm đan vào vị trí (cấu kiện đúc sẵn) <=250kg | Đáp ứng mục III Chương V | 729 | cái |
| 25 | Hạ chỉnh tấm đan vào vị trí (cấu kiện đúc sẵn) >250kg | Đáp ứng mục III Chương V | 35 | cái |
| D | Phần vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất C2, B<=3m, H<=1m | Đáp ứng mục III Chương V | 154,34 | m3 |
| 2 | Vận chuyến tiếp đất cấp 2 cự ly <=1000m, ôtô tự đổ 10T | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8458 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyến tiếp đất cấp 2 cự ly <=4km, ôtô tự đổ 10T | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5373 | 100m3 |
| 4 | Làm ván khuôn thép móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 13,0592 | 100m3 |
| 5 | Đổ BT đá 1x2 mác 150 phần móng bó vỉa | Đáp ứng mục III Chương V | 29,68 | m3 |
| 6 | Đổ BT đá 1x2 mác 250 bó vỉa | Đáp ứng mục III Chương V | 99,72 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6173 | 100m3 |
| E | Phần di dời lưới điện | |||
| 1 | Trụ điện hạ thế | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | trụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi