Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200567218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200567153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách tỉnh từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 18:01:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,132,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | ĐƯỜNG DỐC LÊN + SÂN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,81 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,017 | 100m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm (trung bình 5cm) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.200 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, phế liệu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,683 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,04 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,867 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,779 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,272 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 4 cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,843 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,779 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,526 | 100m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 134,8 | m2 |
| B | Hố ga + cống | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển đổ đi 182m cống cũ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | CK |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III (tính 50% do đã đào cống, vỉa hè cũ đi trước khi thi công) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,928 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,643 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,512 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 47,032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,664 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,781 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,879 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,822 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d>10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,249 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,037 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 13 | Song chắn rác loại 1, kích thước 800x800, loại 2 kích thước 1050x745 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,8 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 145 | đoạn |
| 16 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49,25 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49,25 | 100m |
| 18 | Thanh chống dọc ngang (thuê phục vụ thi công từng đoạn 30m). | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 51.759 | kg |
| 19 | Sản xuất hệ khung dàn H200x100 (trọng lượng 21.3kg/m). Thi công từng đoạn 40m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,725 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút cầu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,437 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ thanh chống ngang, dọc (VL,NC,M tính hệ số 0,6) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,437 | tấn |
| 22 | Cọc cừ. Thi công từng đoạn dài 30m=75cọc, cọc ép 5m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22.500 | m |
| 23 | Cẩu và vận chuyển cọc và thép tấm đến công trường và ra khỏi công trường (2 lần) khi thi công xong bằng ô tải 10T (10000kg) có gắn cần trục | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,545 | ca |
| C | VỈA HÈ + BỒN HOA | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp gạch vỉa hè cũ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.365,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cục bó vỉa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 652 | m |
| 3 | Đào xúc lớp cát lẫn phế liệu xây dựng bỏ đi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,926 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 127,778 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,527 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát bồn hoa để ốp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 83,52 | m2 |
| 7 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm (trung bình 8cm) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 278 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, phế liệu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,122 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, phế liệu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,122 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | 1 cây |
| 11 | Di chuyển cây vào trong vườn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | cây |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | cây/ năm |
| 13 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | 1 cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | 90ngày |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 97,16 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.376,5 | m2 |
| 17 | Lát vỉa hè bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương), gạch dày 4cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.376,5 | m2 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 799 | m |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 172,64 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33,354 | m3 |
| 21 | Bó bồn hoa bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 373,242 | m |
| 22 | Công tác ốp bồn hoa bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 83,52 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41,4 | m2 |
| D | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,584 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,1 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,15 | m2 |
| 4 | Quả cầu sắt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 114 | cái |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ để di chuyển cột đèn bát giác cao 8m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,525 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 53,68 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,488 | m3 |
| 6 | Băng báo cáp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 122 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,325 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,68 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,369 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | bộ |
| 12 | Khung móng đèn nấm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 135 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 122 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 134 | m |
| 17 | Khung móng đèn + bát giác | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | bộ |
| 18 | Đèn + cột | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100 | m |
| 20 | Đèn chum D400 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | bộ |
| 21 | Sơn cột đèn chùm bằng cơ giới | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cột |
| 22 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m (tận dụng cột cũ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cột |
| 23 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (tận dụng) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cần |
| 24 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m (tận dụng) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | chóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi