Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200570353-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200569054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Dĩ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 10:12:00 đến ngày 2020-06-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,919,833,766 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I.PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,22 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m3
4 Cung cấp sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,997 m3
5 Bù vênh nền đường bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,771 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,044 100m3
8 Vệ sinh, quét dọn đất mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,684 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,684 100m2
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,589 100tấn
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,684 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,086 100m2
13 Bê tông lót gờ chặn đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,056 m3
14 Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,859 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m3
B II. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, L=3,25m vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, L=4m vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, L=3,87m vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (Sơn lớp dưới) (hàm lượng hạt phản quang > 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (Sơn lớp trên) (hàm lượng hạt phản quang > 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,307 m2
C III. PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng mương bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,626 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,639 100m3
4 Cung cấp sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,025 m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,217 m3
6 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
7 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,996 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,193 tấn
10 Sản xuất gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 tấn
11 Sản xuất gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,629 1m2
13 Ván khuôn thép móng mương, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 100m2
14 Ván khuôn thép tường mương, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,57 100m2
15 Ván khuôn thép gờ gác đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
16 Bê tông móng mương và móng hố ga, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,738 m3
17 Bê tông tường mương và tường hố ga, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,56 m3
18 Bê tông gờ gác đan hố ga, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 100m2
20 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,267 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 cái
22 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,626 100m3
23 Cung cấp bản lề D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->