Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200553512-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các chương trình mục tiêu quốc gia xã Cải Viên, huyện Hà Quảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200542168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 10:02:00 đến ngày 2020-06-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,145,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bể thu + Lọc nước đầu nguồn (01 bể) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,08 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,12 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,45 | m3 |
| 5 | Xây tường đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,55 | m3 |
| 6 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,5 | m2 |
| 7 | Láng đáy bể , dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 8 | Đánh màu bằng ximăng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép tấm đan đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0278 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Làm tầng lọc cát sạch + sỏi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống dẫn HDPE D=90mm PN10 (Đục lỗ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống dẫn HDPE D=63mm PN10 (Đục lỗ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa d=90mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa d=63mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Rắc co D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 0.0 |
| 19 | Kép D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 0.0 |
| 20 | Chuyển bậc D90/65 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 0.0 |
| 21 | Chuyển bậc D65/50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 0.0 |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả cặn, xả tràn D=50mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van khóa, D=50mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| B | Đường tuyến ống (Tuyến 1) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,2 | 100m |
| 2 | Nối thẳng ống kẽm D50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 204 | cái |
| 3 | Cút 90 độ (ống kẽm) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| C | Trụ đỡ ống (140 cái) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ, đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,2 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,93 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ trụ đỡ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,588 | 100m2 |
| D | Biển ghi tên công trình | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III bằng TC | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 bằng TC | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Biển khắc chữ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Ốp đá granit | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m2 |
| E | Đường tuyến ống (Tuyến 2) | |||
| 1 | Đắp đất móng đường ống, K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,84 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 476,918 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 778,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HPDE d=25mm PN10 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HPDE d=50mm PN10 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HPDE d=40mm PN10 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,4 | 100m |
| 8 | Nối thẳng ống nhựa HPDE D50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 9 | Nối thẳng ống nhựa HPDE D40 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 10 | Nối thẳng ống nhựa HPDE D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Nối thẳng ống kẽm D50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 12 | Ba chạc 50-32-50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Ba chạc 40-20-40 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Cút 90 độ (ống kẽm) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| F | Trụ đỡ ống (63 cái) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ, đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,15 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1185 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ trụ đỡ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2646 | 100m2 |
| G | Hố van xả cặn (01 hố); Xả khí (01 hố) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,81 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Cát đệm hố móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,128 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,308 | m3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0102 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=32mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Kép kẽm D32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Ba chạc D50-32-50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu thép d=50/25mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép d=50mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép d=25mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,639 | m3 |
| 21 | Đào móng hố van đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1709 | m3 |
| 23 | Xây móng, mặt bằng đá hộc đáy bể vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6336 | m3 |
| 24 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,66 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0982 | tấn |
| 26 | Xây tường bể gạch chỉ 6,5x10,5x22 VXM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,6038 | m3 |
| 27 | Láng đáy bể chứa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,7 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,056 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,232 | m2 |
| 30 | Quét nước ximăng 2 nước trong bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,756 | m2 |
| 31 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk<=10 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0111 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk<=18 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0325 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,98 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk<= 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0703 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ cho CK bê tông bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 37 | LD tấm đan bằng thủ công, trọng lượng > 50 kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 38 | Thép tròn bậc thang lên xuống đường kính =18 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3149 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9773 | m2 |
| 41 | Đệm cát nền móng công trình | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6588 | m3 |
| 42 | Xây bó nền sân gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,808 | m3 |
| 43 | Bê tông sân bể, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1627 | m3 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,176 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm vào bể, D= 25mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m |
| 46 | Cút 90 độ tráng kẽm d= 25mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 0.0 |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 25mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống d= 50mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi