Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200569757-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200569438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% giá trị xây lắp, phần còn lại ngân sách xã Hoằng Đại và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 10:07:00 đến ngày 2020-06-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,910,924,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1  Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1  Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C KÊNH CHÍNH
1 Bê tông đáy kênh, đá 1x2, M250 dày 15cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 160,82 m3
2 Bê tông tường kênh, đá 1x2, M250 dày 15cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 238,409 m3
3 Bê tông thanh chống, đá 1x2, M250 KT 10x10cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,814 m3
4 Ván khuôn đáy kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6911 100m2
5 Ván khuôn tường kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,163 100m2
6 Ván khuôn thanh chống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3158 100m2
7 Cốt thép thanh chống, D<=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6282 tấn
8 Cốt thép kênh, D>10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,3113 tấn
9 Ni lon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.232,158 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,004 m2
11 Đào vét bùn, đất yếu đáy kênh mương, đất C1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 423,216 m3
12 Đào kênh mương, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 557,116 m3
13 Vận chuyển đất bãi thải, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2322 100m3/1km
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,185 100m3
15 Mua đất về đắp công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.103,1889 m3
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 dày 10cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,08 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, M250 dày 10cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,892 m3
3 Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,996 m3
4 Ván khuôn móng cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,304 100m2
5 Ván khuôn tường đầu cống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1059 100m2
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,36 m2
7 Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 3m, đk ống D=800mm, H10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 1 đoạn ống
8 Bê tông ốp + chèn, đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,466 m3
9 Ván khuôn gỗ bê tông ốp + chèn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0377 100m2
10 Cốt thép đáy cống, D<=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1934 tấn
11 Cắt khe dọc đường BT để mở hố móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 100m
12 Đào nền đường bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,8 m3
13 Đào đất móng cống, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 121,95 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7758 100m3
15 Bê tông mặt đường hoàn trả, đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,8 m3
16 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,056 100m2
17 Vận chuyển đất bãi thải, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6117 100m3/1km
E KÊNH NHÁNH
1 Bê tông móng đá 1x2, M250 dày 10cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 328,349 m3
2 Bê tông tường đá 1x2, M250 dày 10cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,562 m3
3 Xây tường rãnh VXM M75. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 322,692 m3
4 Bê tông giằng tường đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 152,783 m3
5 Ván khuôn đáy kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,6773 100m2
6 Ván khuôn tường kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,8524 100m2
7 Ván khuôn giằng đỉnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,9746 100m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.477,856 m2
9 Ni lon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.680,042 m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 86,646 m2
11 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 137,883 m3
12 Ván khuôn nắp đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,1893 100m2
13 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,9222 tấn
14 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,4328 tấn
15 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4.674 cái
16 Bê tông thanh chống đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,52 m3
17 Ván khuôn thanh chống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,156 100m2
18 Cốt thép thanh chống, ĐK <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,251 tấn
19 Cắt khe dọc đường bê tông để mở hố móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,9701 100m
20 Đào đất xây rãnh, đất cấp3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.428,308 m3
21 Đào đất xây rãnh, đất cấp 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 278,4 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,1677 100m3
23 Mua đất về đắp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 778,6814 m3
24 Bê tông mặt đường hoàn trả, đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 147,967 m3
25 Vận chuyển đất bãi thải, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,2831 100m3
26 Vận chuyển đất bãi thải 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,2831 100m3/1km
F DỐC NƯỚC TRÊN KÊNH
1 Bê tông móng đá 1x2, M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,835 m3
2 Xây tường rãnh VXM M75. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,879 m3
3 Bê tông giằng tường đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,265 m3
4 Ván khuôn đáy kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,063 100m2
5 Ván khuôn giằng đỉnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1489 100m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,62 m2
7 Ni lon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,471 m2
G RÃNH CHỊU LỰC (CẮT ĐƯỜNG NGÕ)
1 Bê tông đáy đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70,8 m3
2 Ván khuôn đáy kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,68 100m2
3 Ni lon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 296 m2
4 Bê tông tường đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 63,72 m3
5 Ván khuôn tường kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0528 100m2
6 Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 m3
7 Ván khuôn tấm bản Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,528 100m2
8 Xây tường rãnh VXM M75. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,84 m3
9 Bê tông giằng đỉnh đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,92 m3
10 Ván khuôn giằng đỉnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,64 100m2
11 Cốt thép tấm bản, ĐK <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,3508 tấn
12 Cốt thép tấm bản, ĐK <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8936 tấn
13 Cắt khe dọc đường bê tông để mở hố móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,8 100m
14 Bê tông mặt đường hoàn trả, đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 71,8 m3
H CỬA TIÊU NƯỚC
1 Bê tông móng đá 1x2, M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,203 m3
2 Bê tông tường đá 1x2, M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,425 m3
3 Ván khuôn đáy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0126 100m2
4 Ván khuôn tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0647 100m2
5 Bê tông tấm phai, đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,142 m3
6 Ván khuôn tấm phai Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0144 100m2
7 Cốt thép tấm phai, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1072 tấn
I CỐNG NGANG ĐƯỜNG D400
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,448 m3
2 Bê tông móng đá 1x2, M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,238 m3
3 Ván khuôn đáy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0576 100m2
4 Bê tông tường, đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,394 m3
5 Ván khuôn tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0367 100m2
6 Lắp đặt ống cống BTLT, đoạn ống dài 3m, đk ống D=400mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 1 đoạn ống
7 Bê tông ốp + chèn, đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,063 m3
8 Cốt thép đáy cống, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1163 tấn
9 Cắt khe dọc đường bê tông để mở hố móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 m3
11 Đào đất móng cống, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1311 100m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1103 100m3
13 Bê tông mặt đường hoàn trả, đá 1x2, M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 m3
14 Ván khuôn mặt đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,01 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->