Gói thầu: Gói xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569799-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200569720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế và vốn góp nhà tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 09:02:00 đến ngày 2020-06-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 646,025,868 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU CHÍNH: | |||
| B | CỌC KHOAN NHỒI BTCT (MỐ) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 400m | Theo hồ sơ BCKTKT | 63 | m |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,962 | tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm cọc khoan nhồi, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,663 | m3 |
| C | MỐ CẦU (2 mố) | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,524 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng mố cầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,331 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,676 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,249 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,441 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm gối mố đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,13 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,011 | 100m2 |
| 10 | Lao lắp dầm BTDUL I-400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 11 | Dầm I-400 L=9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | dầm |
| 12 | Vận chuyển dầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | ch |
| 13 | Lắp đặt gối cao su | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 14 | Gối cao su 200x150x25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,014 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,044 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm bê tông dầm ngang nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ dầm ngang | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,082 | 100m2 |
| 19 | Trát vữa mối nối M100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,742 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,633 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,367 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 89.1mm dày 2.5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 24 | Gia công thép tấm STK lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,063 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép tấm STK lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,063 | tấn |
| 26 | Gia công thép hình STK lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,149 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép hình STK lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,149 | tấn |
| 28 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 88 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 7mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,024 | 100m |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm (khe tại mố) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,09 | tấn |
| 31 | Gia công thép hình (khe tại mố) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,053 | tấn |
| 32 | Lắp đặt khe co giãn cao su mặt cầu (khe tại mố) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | m |
| 33 | Bu lông M14 (khe tại mố) | Theo hồ sơ BCKTKT | 56 | cái |
| 34 | Quét Sikadur 732 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,48 | m2 |
| D | KHUNG ĐỊNH VỊ (2 mố) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình KĐV trên mặt đất (đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình KĐV trên cạn (đoạn không ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,64 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình KĐV trên cạn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt thép cọc | Theo hồ sơ BCKTKT | 204,546 | Kg |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạn | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,551 | tấn |
| 6 | Hao hụt thép giằng KĐV | Theo hồ sơ BCKTKT | 604,096 | Kg |
| E | BÃI ĐÚC CỌC (1 bãi) | |||
| 1 | San ủi mặt bằng bãi | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Lu lại mặt bằng bãi | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Rải bao ni lông ngăn cách | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 100m2 |
| 5 | Lớp vữa lót bãi , chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | m2 |
| F | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| G | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,593 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,979 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,979 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường+ taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,525 | 100m3 |
| H | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường cấp phối đá dăm dày 15cm (vuốt hiện trạng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Móng sỏi đỏ mặt đường dày 15cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,25 | m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,152 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,035 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,047 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,369 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,08 | m2 |
| 8 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,203 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,203 | m3 |
| 10 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 11 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.7m (kể cả BL, nắp chụp) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 12 | Biển báo tròn phản quang | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 13 | Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ bảng lưu niệm,đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,005 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ bảng lưu niệm, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,007 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm trụ bảng lưu niệm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,131 | m3 |
| 17 | Trát trụ bảng lưu niệm, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,08 | m2 |
| 18 | Sơn trụ bảng lưu niệm 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,08 | m2 |
| 19 | Lát mặt bảng lưu niệm đá hoa cương 80x60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | m2 |
| 20 | Kẻ chữ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 21 | Bộ đèn năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi