Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hệ thống nền mặt đường, tường chắn và san nền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200567381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hệ thống nền mặt đường, tường chắn và san nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200535677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính Phủ năm 2020 (Theo văn bản số 490/BGTVT-KHĐT ngày 16/041/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 14:19:00 đến ngày 2020-06-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,571,409,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,6m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 48,803 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất để san nền | Theo HSTK được phê duyệt | 59,511 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CHÂN KHAY VÀ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | I. Chân khay mặt đường<br/>Đào đất móng công trình bằng thủ công (chân khay mặt đường), đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 4,81 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả phần đào móng công trình bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Thi công lót móng đá 4x6 đầm chặt dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,69 | m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tại chỗ chân khay mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 5 | BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ chân khay mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 2,84 | m3 |
| 6 | Chèn bao tải nhựa đường khe nhiệt (01 lớp bao tải, 02 lớp nhựa) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | m2 |
| 7 | II. Tường chắn Đào đất móng công trình bằng thủ công (tường chắn), đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 8,01 | m3 |
| 8 | Đào đất móng công trình (tường chắn) bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,52 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả phần đào móng công trình bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,64 | 100m3 |
| 10 | Thi công lót móng đá 4x6 đầm chặt dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 50,84 | m3 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tại chỗ phần móng tường chắn | Theo HSTK được phê duyệt | 3,75 | 100m2 |
| 12 | BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ phần móng tường chắn | Theo HSTK được phê duyệt | 129,77 | m3 |
| 13 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tại chỗ phần tường tường chắn | Theo HSTK được phê duyệt | 5,74 | 100m2 |
| 14 | BTXM đá 1x2 M200 đổ tại chỗ phần tường tường chắn | Theo HSTK được phê duyệt | 142 | m3 |
| 15 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe nhiệt (01 lớp bao tải, 02 lớp nhựa) | Theo HSTK được phê duyệt | 17,16 | m2 |
| 16 | III. Cọc tiêu Thi công lớp đá 4x6 lót móng cọc tiêu, dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 17 | Thi công BTXM đá 1x2 M150 móng cọc tiêu | Theo HSTK được phê duyệt | 2,01 | m3 |
| 18 | Sản xuất, trồng cọc tiêu BTCT | Theo HSTK được phê duyệt | 52 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | I. Nền đường<br/>Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu bằng búa căn khí nén | Theo HSTK được phê duyệt | 18,06 | m3 |
| 2 | Vét đất xấu nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 5,75 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,48 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 7,81 | m3 |
| 5 | Đắp đất CPTN nền + lề đường bằng máy lu 16T, độ chặt K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,3 | 100m3 |
| 6 | Mua đất CPTN để đắp nền đường + lề đường, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 3.267,63 | m3 |
| 7 | II. Mặt đường Vệ sinh mặt đường hiện hữu trước khi thi công lớp BTXM tăng cường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,91 | 100 m2 |
| 8 | Thi công lớp móng đá 4x6, dày 15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 419,36 | m3 |
| 9 | Lót 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi | Theo HSTK được phê duyệt | 29,17 | 100m2 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BTXM mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 3,89 | 100m2 |
| 11 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 521,42 | m3 |
| 12 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co giãn mặt đường (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa đường) | Theo HSTK được phê duyệt | 215,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi